Gói thầu: Mua sắm thiết bị Hệ thống truyền hình hội nghị trực tuyến (UBND huyện với UBND các xã)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN EA H'LEO |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị Hệ thống truyền hình hội nghị trực tuyến (UBND huyện với UBND các xã) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giao 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 16:21:00 đến ngày 2020-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 622,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị điều khiển đa điểm tại trung tâm (đã tích hợp sẵn chức năng MCU, license 06 điểm cầu): | 1 | Bộ | Hệ thống bao gồm • Codec • Camera • Microphone đa hướng • IR remote control với pin • Bộ nguồn • Các dây cáp Camera • Auto focus Camera • 2-megapixel CMOS sensor • 18X total zoom (12X Optical, 1.5X Digital zoom) • ±110° pan; +25°/-25° tilt • 72° FOV (H); 43° FOV (V); 82° FOV (diagonal) Độ phân giải video nội dung • HDMI hỗ trợ các độ phân giải o 1080p (1920 x 1080) o 720p (1280 x 720) o D1 (720 x 480) o SXGA (1280 x 1024) o XGA (1024 x 768) o SVGA (800 x 600) o VGA (640 x 480) • Đô phân giải đầu ra o Up to HD1080p (1920 x 1080) up to 60fps Bảo mật • AES (Advanced Encryption Standard) function (128-bit) • Password bảo vệ hệ thống cài đặt • Password bảo vệ hệ thống quản lý điều khiển • Hỗ trợ các giao thức HTTPS, TLS, SRTP Các tính năng video • 3D denoise Các đầu vào video • Camera chính • HDMI cho camera thứ hai • DVI-I /VGA cho trình chiếu • HDMI cho trình chiếu Các đầu ra video • HDMI x 2 Các tiêu chuẩn Audio • G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.722.1C, MPEG4 AAC-LC, AAC-LD, G729 Các tính năng Audio • Tự động tăng kiểm soát (AGC) • Giảm tiếng ồn • Loại bỏ tiếng vang (AEC) Các đầu vào Audio • Microphone bao quát pham vi 6m, kết nối chuỗi lên đến 4 mic • HDMI • Line-in (3.5 mm) Các đầu ra Audio • HDMI x 2 • Line-out (3.5 mm) Nguồn điện • AC 100V ~240V, 50/60Hz • Consumption: EIAJ 12V, 5A * Cho phép kết nối với hệ thống Telepresence của các nhà cung cấp khác nhau như Radvision, Cisco, Polycom, Lifesize, Tandberg…hoặc tương đương. * Hỗ trợ các cơ chế DiffServ, IP Precedence | YC Bảo hành 36 tháng; Yêu cầu có ủy quyền của hãng hoặc đại lý ủy quyền của hãng | |
| 2 | Thiết bị hội nghị truyền hình tại các điểm cầu nhánh (VCS): | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật Hệ thống bao gồm • Codec • Camera • Microphone đa hướng • IR remote control với pin • Bộ nguồn • Các dây cáp • Hướng dẫn sử dụng Các chuẩn giao tiếp • H.323, SIP standards, SIP TLS • Băng thông từ 64Kbps đến 4Mbps (H.323/SIP) • Băng thông tối thiểu 64Kbps (audio+video) • Chọn lựa băng thông thủ công (64, 128, 192, 256, 384, 512, • 768, 1024, 1152, 1472, 1536, 1920, 2048, 3072, 4096 Kbps) • RJ45 network LAN (10/100/1000) Camera • Auto Focus camera • 2-megapixel CMOS sensor • 4X digital zoom • ±100° pan; ±25° tilt • 88° FOV (D), 77° FOV (H) • Được vận hành bởi bộ điều khiển từ xa hoặc ứng dụng từ xa. • Hỗ trợ điều khiển camera FAR/NEAR Các tiêu chuẩn video • H.264, H.264 HP, H.264 SVC, H.263+, H.263, H.261 • H.239 dual video streams • BFCP chia sẻ nội dung Tính năng video • Lộn ngược (đảo camera), Cân bằng trắngVideo inputs • VGA Các đầu ra video • HDMI • VGA Các tiêu chuẩn Audio • G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.722.1C Các tính năng Audio • Tự đông tăng kiểm soát (AGC) • Giảm tiếng ồn (NR) • Loại bỏ tiếng vang (AEC) Các đầu vào Audio • Microphone kết nối chuỗi lên đến 4 mics (bằng dây cáp) • Line-in (3.5 mm) Các đầu ra Audio • HDMI • Line-out (3.5 mm) Bảo mật • AES (Advanced Encryption Standard) function (128-bit) and H.235 • Password bảo vệ hệ thống cài đặt • Password bảo vệ hệ thống quản lý từ xa * Có khả năng kết nối với các thiết bị của các hãng sản xuất khác trên thế giới (Polycom, Sony, Radvision, Cisco…) | Yêu cầu bảo hành 36 tháng, Yêu cầu có ủy quyền của hãng hoặc đại lý ủy quyền của hãng | |
| 3 | Thiết bị hiển thị tại UBND các xã, thị trấn: | 4 | Cái | * Bảo hành: >=12 tháng Thông số kỹ thuật: - Smart Tivi, 55 inch - Độ phân giải: 3840 x 2160 Pixels - Kết nối internet:Cổng LAN, Wifi - Cổng HDMI:3 cổng - Cổng USB:2 cổng | ||
| 4 | Giá đỡ tivi di động: | 4 | Cái | * Bảo hành: >=12 tháng Thông số kỹ thuật: - Tải trọng tối đa 90 kg. - Tương thích với màn hình tivi có kích thước từ 55″-80″. - Điều chỉnh độ cao trong phạm vi 1350 ~ 1650 mm. - Bánh xe xoay 4 x 3 “với chức năng khóa. - Vật liệu sắt sơn tĩnh điện. - Có kệ điều chỉnh cho thiết bị AV – tải trọng lên đến 11,4 kg. - Có giá đỡ camera hội nghị hoặc thiết bị khác | ||
| 5 | Vật tư phụ, triển khai thi công, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ | 5 | Điểm cầu | Vật tư phụ, triển khai thi công, lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi