Gói thầu: Dịch vụ công ích năm 2022; hạng mục: Chăm sóc cây xanh, duy trì hệ thống điện chiếu sáng và quét rác đường phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích năm 2022; hạng mục: Chăm sóc cây xanh, duy trì hệ thống điện chiếu sáng và quét rác đường phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159476 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 10:13:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.271.380.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045.230.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng chăm sóc cây xanh và duy tu (hoặc bảo dưỡng) điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.926.644.000 VND.- Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh và 01 hợp đồng duy tu (hoặc bảo dưỡng) điện chiếu sáng, tổng giá trị của 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.926.644.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.853.288.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục quét đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích năm 2022; hạng mục: Chăm sóc cây xanh, duy trì hệ thống điện chiếu sáng và quét rác đường phố Dịch vụ công ích năm 2022, hạng mục: Chăm sóc cây xanh, duy trì hệ thống điện chiếu sáng và quét rác đường phố 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đối với đô thị vùng II, vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 16.763,292 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng II, vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1.626,246 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 3 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1.306,6968 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 4 | Xén lề cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m/lần | 20,1819 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 5 | Xén lề cỏ nhung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m/lần | 213,7815 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 6 | Xén lề cỏ lá đậu phộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m/lần | 72,5289 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 7 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1.306,6968 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1m2/lần | 26,9092 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 9 | Trồng dặm cỏ lá nhung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1m2/lần | 285,042 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 10 | Trồng dặm cỏ đậu phộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1m2/lần | 96,7052 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 11 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 653,3484 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 12 | Bón phân thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 217,7828 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 38,8761 | DUY TRÌ LÁ MÀU |
| 14 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng II và đô thị loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 6.035,868 | DUY TRÌ LÁ MÀU |
| 15 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với các đô thị vùng II và đô thị loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 961,83 | DUY TRÌ LÁ MÀU |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 2,67 | DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH, CÂY CẢNH CÓ HOA |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 2,84 | DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH, CÂY CẢNH CÓ HOA |
| 18 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại II và đô thị loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 484,2 | DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH, CÂY CẢNH CÓ HOA |
| 19 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 507,6 | DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH, CÂY CẢNH CÓ HOA |
| 20 | Duy trì cây leo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10cây/ lần | 7,1 | DUY TRÌ CÂY DÂY LEO |
| 21 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại II và đô thị loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 127,8 | DUY TRÌ CÂY DÂY LEO |
| 22 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 chậu/năm | 1,04 | DUY TRÌ CÂY TRỒNG CHẬU |
| 23 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đối với đô thị loại II và đô thị loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 chậu | 187,2 | DUY TRÌ CÂY TRỒNG CHẬU |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 1.753 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 231 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
| 26 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 1.753 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
| 27 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 231 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
| 28 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | trạm/ngày | 528 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (DUY TRÌ) |
| 29 | Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 611 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (DUY TRÌ) |
| 30 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | tủ | 44 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - TRẠM ĐIỆN |
| 31 | Thay thế rơle thời gian (hẹn giờ tự động) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cái | 22 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - TRẠM ĐIỆN |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt-Aptomat 100-200A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cái | 22 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - TRẠM ĐIỆN |
| 33 | Thay Aptomat (CB 1F) cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cái | 22 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - TRẠM ĐIỆN |
| 34 | Thay khởi động từ 150A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cái | 22 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - TRẠM ĐIỆN |
| 35 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 0,65 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN CAO ÁP |
| 36 | Thay bóng cao áp 150W bằng cơ giới, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 1,45 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN CAO ÁP |
| 37 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn cao áp 250W bằng cơ giới, độ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 lốp | 1,3 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN CAO ÁP |
| 38 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn cao áp 150W bằng cơ giới, độ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 lốp | 2,9 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN CAO ÁP |
| 39 | Thay chấn lưu đèn cao áp 250W chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 13 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN CAO ÁP |
| 40 | Thay chấn lưu đèn cao áp 150W chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 13 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN CAO ÁP |
| 41 | Thay bộ mồi đèn cao áp 250W chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 13 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN CAO ÁP |
| 42 | Thay bộ mồi đèn cao áp 150W chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 29 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN CAO ÁP |
| 43 | Thay bóng led 120W bằng cơ giới, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 0,65 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN LED VÀ COMPAC |
| 44 | Thay choá đèn led 120W bằng cơ giới, độ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 lốp | 1,3 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN LED VÀ COMPAC |
| 45 | Thay chấn lưu đèn led 120W chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 13 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN LED VÀ COMPAC |
| 46 | Thay bóng đèn, chuôi đèn 80W bằng cơ giới, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 0,05 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN LED VÀ COMPAC |
| 47 | Thay chấn lưu đèn 80W chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 1 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN LED VÀ COMPAC |
| 48 | Thay bóng đèn, chuôi đèn 4U compac 40W bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 0,2 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN LED VÀ COMPAC |
| 49 | Thay chấn lưu đèn compac 40W bằng thủ công, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 4 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN LED VÀ COMPAC |
| 50 | Thay bóng đèn, chuôi đèn 3U compac 20W bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 3 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN LED VÀ COMPAC |
| 51 | Thay chấn lưu đèn compac 20W bằng thủ công, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 59 | DUY TRÌ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THAY THẾ SỮA CHỮA) - BÓNG ĐÈN LED VÀ COMPAC |
| 52 | Quét đường vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000m2/lần | 2.844,672 | QUÉT ĐƯỜNG VỈA HÈ |
| 53 | Làm cỏ đường đường vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 237,056 | QUÉT ĐƯỜNG VỈA HÈ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.27138E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045.230.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.271.380.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045.230.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng chăm sóc cây xanh và duy tu (hoặc bảo dưỡng) điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.926.644.000 VND.- Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh và 01 hợp đồng duy tu (hoặc bảo dưỡng) điện chiếu sáng, tổng giá trị của 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.926.644.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.853.288.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục quét đường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi