Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa lớn công xa năm 2022 (02 công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa lớn công xa năm 2022 (02 công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133662 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 08:50:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 556.000.000 VNĐĐính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công sửa chữa và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 556.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành ô tô.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên nghành ô tô.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa lớn công xa năm 2022 (02 công trình) Sửa chữa lớn công xa năm 2022 (02 công trình) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính của 03 năm gần đây hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hồ sơ chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành nghĩa vụ thực hiện hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh có nghành nghề phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Hoàng Oanh – Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tole trắng làm đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tấm | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 2 | Gió đá hàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 3 | Bu long ốc vít thay thế những con hư | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 4 | Xi lại dàng bu long thùng xe, gát khóa cửa xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 5 | Thay bạc đạn cửa lùa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số62B-01864 |
| 6 | Thay ổ khóa cốp sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 7 | Thay tem hông xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 8 | Thay đề can số xe dàn hông và cốp sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 3 | Xe biển số62B-01864 |
| 9 | Thay đề can logo dán cửa xe trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 10 | May bộ nệm xe bằng simili | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 11 | May táp bi sàn trước sau bằng simili | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 12 | May táp bi hông và táp bi cốp sau bằng simili | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tấm | 5 | Xe biển số62B-01864 |
| 13 | Thay lót sàn 3D trải phía trên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 14 | Gia công sửa cảng mủ trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 15 | Gia công vổ mốp cửa trước trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 16 | Gia công vổ mốp hộp đường rầy cửa lùa phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 17 | Gia công vổ mốp vè sau phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 18 | Gia công sửa cảng mủ sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 19 | Gia công vổ mốp cốp sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 20 | Gia công vá mục sàn sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 21 | Giặt la phong | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 22 | Tháo ráp bảo dưỡng khóa cửa, máy nâng kính cửa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 23 | Sơn hấp mới toàn bộ xe, trong ngoài, sơn sàn, sơn mâm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 24 | Vệ sinh gầm, sơn cách âm gầm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 25 | Thay đèn pha trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 26 | Thay đèn láy sau trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 27 | Thay cần lá lúa gạt nước kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cập | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 28 | Thay màn hình ( có định vị dẫn đường ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 29 | Thay camera de | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 30 | Thay bố thắng trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 31 | Vớt đĩa thắng trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 32 | Thay cao su chổi trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cụt | 4 | Xe biển số62B-01864 |
| 33 | Thay cao su thanh giằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cụt | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 34 | Thay rô tuyn thanh giằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 35 | Thay rô tuyn láy ngoài trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 36 | Thay rô tuyn láy trong trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 37 | Thay rô tuyn trụ dưới trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 38 | Thay càng chử A trên trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số62B-01864 |
| 39 | Thay cụm bạc đạn bánh trước bên trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cụm | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 40 | Cân chỉnh độ chụm 3D trên máy Corghi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 41 | Nhân công làm toàn bộ xe Toyota Hiace (16 chỗ) biển kiểm soát 62B-018.64 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 42 | Tháo dỡ và bàn giao vật tư thu hồi cho Công ty Điện lực Long An xe Toyota Hiace (16 chỗ) biển kiểm soát 62B-018.64 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số62B-01864 |
| 43 | Sắt 3 Ly làm sàn thùng 1m70-3m50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tấm | 4 | Xe biển số62C-02368 |
| 44 | Bảo dưỡng thay thế hệ thống chuyền lái, rô tuyn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 45 | Tole trắng 1 Ly làm đồng 1m-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tấm | 14 | Xe biển số62C-02368 |
| 46 | Khóa bửng thùng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 10 | Xe biển số62C-02368 |
| 47 | Phuộc giảm chấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số62C-02368 |
| 48 | Gió đá cắt hàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 2 | Xe biển số62C-02368 |
| 49 | Ba ghết hàn điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hộp | 2 | Xe biển số62C-02368 |
| 50 | Ron cửa xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số62C-02368 |
| 51 | Sắt hộp vuông làm bửng (5 Phân vuông) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Mét | 53 | Xe biển số62C-02368 |
| 52 | Thay đà ngang của thùng U-200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Mét | 25 | Xe biển số62C-02368 |
| 53 | Bản lề thùng tải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 25 | Xe biển số62C-02368 |
| 54 | Sơn thân xe (phủ bóng 2 k) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 55 | Sơn đen bảo dưỡng gầm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 56 | Béc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Béc | 6 | Xe biển số62C-02368 |
| 57 | Gối cam ,sup bắp ,bạc piston tay dên, bơm nhớt máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 58 | Bạc đuôi cốt máy, bạc nhông chuyền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 59 | Bộ sơ mi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 60 | Bộ ron phốt gít | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 61 | Bộ đai truyền cốt cam , bộ canh cốt cam, cốt máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 62 | Bộ lọc gió, lọc dầu, lọc nhớt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 63 | Cân heo dầu (ti heo, bạc nhông béc,…) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 64 | Bơm nước máy phát điện, máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 65 | Vỏ xe (1000/16) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 6 | Xe biển số62C-02368 |
| 66 | Bố thắng trước và sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 4 | Xe biển số62C-02368 |
| 67 | Heo thắng con (trong tam bua) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 6 | Xe biển số62C-02368 |
| 68 | Bảo trì hộp số và bộ phận Visai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 69 | Đèn de | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 70 | Hệ thống điện xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 71 | Đèn pha cos | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 2 | Xe biển số62C-02368 |
| 72 | Bơm ga máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bình | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 73 | Nhớt máy xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 16 | Xe biển số62C-02368 |
| 74 | Thay rơ le cần cẩu trên dưới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 2 | Xe biển số62C-02368 |
| 75 | Thay ống nhớt chân tó trước bên phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 76 | Thay ống nhớt chân tó sau bên phải và bên trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Ống | 4 | Xe biển số62C-02368 |
| 77 | Tiện lại ắc chân tó trước và sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 8 | Xe biển số62C-02368 |
| 78 | Thay bạc đạn bơm hộ phòng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 79 | Thay đạn mâm cẩu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 80 | Thay bố thắng cẩu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 81 | Thay bơm cẩu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 82 | Nhân công làm toàn bộ xe tải có cần cẩu HINO biển kiểm soát 62C-023.68 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số62C-02368 |
| 83 | Tháo dỡ và bàn giao vật tư thu hồi cho Điện lực Châu Thành (xe tải có cần cẩu HINO biển kiểm soát 62C-023.68) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số62C-02368 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 556.000.000 VNĐĐính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công sửa chữa và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 556.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành ô tô.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên nghành ô tô.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi