Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng các động cơ 6,3kV tổ máy S2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165685-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng các động cơ 6,3kV tổ máy S2
Số hiệu KHLCNT 20220137470
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 14:26:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,708,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng/sửa chữa động cơ điện có cấp điện áp ≥ 6,3kV, công suất ≥ 1500kW)*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/điện/tự động hóa.Đã tham gia ít nhất 01 công trình bảo dưỡng/sửa chữa động cơ điện ≥ 6,3kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách sửa chữa, bảo dưỡng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên ngành: cơ khí/điện/tự động hóa.Đã tham gia ít nhất 01 công trình bảo dưỡng/sửa chữa động cơ điện ≥ 6,3kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu).Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc ngành cơ khí/điệnĐã tham gia ít nhất 01 công trình bảo dưỡng/sửa chữa động cơ điện ≥ 6,3kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng các động cơ 6,3kV tổ máy S2
Sửa chữa, bảo dưỡng các động cơ 6,3kV tổ máy S2
50 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV - Địa chỉ: Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033 731 030; Số fax: 02033 730 956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có.


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV , địa chỉ: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV - Địa chỉ: Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033 731 030; Số fax: 02033 730 956


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư phụ nhà thầu cung cấp: phải cam kết về chất lượng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV - Địa chỉ: Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033 731 030; Số fax: 02033 730 956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thực - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vòng bi Tương đương vòng bi NU228/C3 của hãng SKF Vòng 4
2 Vòng bi Tương đương Vòng bi 6326/C3 của hãng SKF Vòng 4
3 Vòng bI Tương đương Vòng bi 6228/P6 của hãng SKF Vòng 1
4 Vòng bi Tương đương Vòng bi 7330 ACM/P6 của hãng SKF Vòng 1
5 Vòng bi Tương đương Vòng bi NU228/C3 của hãng SKF Vòng 2
6 Vòng bi Tương đương Vòng bi 6228/C3 của hãng SKF Vòng 2
7 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ quạt thứ cấp 710Kw-1490v/p-6,3kV Lập phương án công nghệ thực hiện, chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư, nhân lực thực hiện (Chi tiết theo Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) Bộ 4
8 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ quạt sơ cấp 2000Kw-1491v/p-6,3kV Lập phương án công nghệ thực hiện, chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư, nhân lực thực hiện (Chi tiết theo Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) Bộ 2
9 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ quạt khói 2240Kw-995v/p-6,3kV Lập phương án công nghệ thực hiện, chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư, nhân lực thực hiện (Chi tiết theo Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) Bộ 4
10 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm ngưng 1100Kw-1487v/p-6,3kV Lập phương án công nghệ thực hiện, chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư, nhân lực thực hiện (Chi tiết theo Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) Bộ 1
11 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm tuần hoàn kín S2: 450Kw-744v/p-6,3kV Lập phương án công nghệ thực hiện, chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư, nhân lực thực hiện (Chi tiết theo Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) Bộ 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng/sửa chữa động cơ điện có cấp điện áp ≥ 6,3kV, công suất ≥ 1500kW)*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/điện/tự động hóa.Đã tham gia ít nhất 01 công trình bảo dưỡng/sửa chữa động cơ điện ≥ 6,3kV52
2 Cán bộ phụ trách sửa chữa, bảo dưỡng 2 Có bằng trung cấp trở lên ngành: cơ khí/điện/tự động hóa.Đã tham gia ít nhất 01 công trình bảo dưỡng/sửa chữa động cơ điện ≥ 6,3kV52
3 Công nhân kỹ thuật 5 Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu).Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc ngành cơ khí/điệnĐã tham gia ít nhất 01 công trình bảo dưỡng/sửa chữa động cơ điện ≥ 6,3kV22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->