Gói thầu: Chăm sóc bảo dưỡng cây xanh Công viên Lịch sử - Văn hoá Dân tộc năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc |
| Tên gói thầu | Chăm sóc bảo dưỡng cây xanh Công viên Lịch sử - Văn hoá Dân tộc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142241 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ (ngoài khoán) năm 2022 của Ban |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:07:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,847,687,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích có giá trị hợp đồng ≥ 12.500.000.000 đồng và có nội dung thực hiện hợp đồng như sau:- Thực hiện chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh với diện tích khu vực chăm sóc từ 6,0 - 8,0 ha trở lên. Trong đó phải có chăm sóc cây mai (số lượng cây mai trồng trong chậu và trồng dưới đất bằng 70% số cây mai trong bảng phạm vi cung cấp); mảng xanh, cây xanh; cây kiểng; cây tre vàng;- Thực hiện chăm sóc 10 -12 ha cây trồng cảnh quan;- Thực hiện chăm sóc, quản lý rừng với diện tích từ 20 - 22 ha trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng chăm sóc bảo quản;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành dịch vụ của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ giám sát cây xanh công viên.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng và có nội dung thực hiện hợp đồng như sau:+ Thực hiện chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh với diện tích khu vực chăm sóc từ 6,0 – 8,0 ha trở lên. Trong đó phải có chăm sóc cây mai (số lượng cây mai trồng trong chậu và trồng dưới đất bằng 70% số cây mai trong bảng phạm vi cung cấp); mảng xanh, cây xanh; cây kiểng; cây tre vàng;+ Thực hiện chăm sóc 10 – 12 ha cây trồng cảnh quan;+ Thực hiện chăm sóc, quản lý rừng với diện tích từ 20 - 22 ha trở lên.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chăm sóc mảng xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp, trồng trọt hoặc thuộc chuyên ngành cảnh quan, cây xanh.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc bảo dưỡng cây xanh tại khu bảo tàng, khu tưởng niệm hoặc khu di tích lịch sử văn hóa hoặc công viên cây xanh có diện tích 6,0 – 8,0 ha trở lên. Trong đó phải có chăm sóc đặc biệt cây mai (trồng trong chậu và trồng dưới đất) đảm bảo trổ hoa vào dịp tết; mảng xanh, cây kiểng; cây tre vàng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp, Nông nghiệp (trồng trọt).- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh trong khu công viên hoặc đường phố, có diện tích 10 - 12 ha.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chăm sóc cây xanh, quản lý rừng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, quản lý rừng có diện tích 20 - 22 ha.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Kinh tế.- Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc bảo dưỡng cây xanh tại khu bảo tàng, khu tưởng niệm hoặc khu di tích lịch sử văn hóa hoặc công viên cây xanh hoặc hợp đồng chăm sóc, quản lý rừng hoặc cây đường phố.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả các công nhân phải được qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (kèm theo chứng chỉ đào tạo), trong đó có tối thiểu 30 công nhân đã qua lớp đào tạo nghề trồng và chăm sóc cây xanh.- Có danh sách công nhân thực hiện gói thầu đang xét và cam kết huy động nhân sự cho gói thầu.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc bảo dưỡng cây xanh Công viên Lịch sử - Văn hoá Dân tộc năm 2022 Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh Công viên Lịch sử - Văn hoá Dân tộc năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ (ngoài khoán) năm 2022 của Ban |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc để phục vụ thuyết minh khi yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Công viên Lịch sử-Văn hóa Dân tộc (Đ/c: Số 286 Điện Biên Phủ, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hồ Chí Minh + Đ/c: Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1 Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh + Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thành phố Hồ Chí Minh Đ/c: Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM |
| E-CDNT 36 |
12 12 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | HẠNG MỤC: CÂY TRỒNG RỪNG (22HA) VÀ CÂY TRỒNG 19-5/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 8.416 | |
| 2 | Phát dọn thực bì phòng cháy rừng cho toàn bộ khu vực trồng cây (4 lần/năm) | HẠNG MỤC: CÂY TRỒNG RỪNG (22HA) VÀ CÂY TRỒNG 19-5/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 205.473,76 | |
| 3 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | HẠNG MỤC: CÂY XANH TRỒNG CẢNH QUAN (12HA)/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 95 | |
| 4 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 2 | HẠNG MỤC: CÂY XANH TRỒNG CẢNH QUAN (12HA)/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 95 | |
| 5 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | HẠNG MỤC: CÂY XANH TRỒNG CẢNH QUAN (12HA)/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 5.604 | |
| 6 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh có bồn | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ TRE VÀNG ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 13 | |
| 7 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 3 | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ TRE VÀNG ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 13 | |
| 8 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ TRE VÀNG ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 294 | |
| 9 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 1 | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ TRE VÀNG ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 294 | |
| 10 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ TRE VÀNG ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 8.002,8 | |
| 11 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ TRE VÀNG ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ năm | 42,12 | |
| 12 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Tre vàng) | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ TRE VÀNG ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 4,21 | |
| 13 | Tưới nước cây kiểng trồng chậu, bằng nước giếng khoan máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: MAI VÀNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 60 | |
| 14 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu (chăm sóc đặc biệt) | HẠNG MỤC: MAI VÀNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ năm | 0,3 | |
| 15 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (Mai vàng) | HẠNG MỤC: MAI VÀNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,03 | |
| 16 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | HẠNG MỤC: MAI VÀNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,3 | |
| 17 | Thay chậu hỏng, vỡ | HẠNG MỤC: MAI VÀNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu | 0,02 | |
| 18 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: MAI VÀNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 2.413 | |
| 19 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa (chăm sóc đặc biệt) | HẠNG MỤC: MAI VÀNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ năm | 12,7 | |
| 20 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Mai vàng) | HẠNG MỤC: MAI VÀNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 1,27 | |
| 21 | Lặt lá mai và chăm hoa trổ đúng tết nguyên đán | HẠNG MỤC: MAI VÀNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 1.300 | |
| 22 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh có bồn | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 1 | |
| 23 | Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- cây xanh không có bồn | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 159 | |
| 24 | Cắt tỉa cây thủy sinh, cây trồng trong chậu, đặt trong hồ xây | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chậu/ lần | 12.480 | |
| 25 | Bón phân cây thủy sinh, cây trồng trong chậu, đặt trong hồ xây | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chậu/ lần | 720 | |
| 26 | Trồng dặm cây thủy sinh, cây trồng trong chậu, đặt trong hồ xây (hoa sen) | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chậu/ lần | 12 | |
| 27 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 400,9 | |
| 28 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ năm | 1,22 | |
| 29 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ năm | 0,89 | |
| 30 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (dừa) | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,01 | |
| 31 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Cau xanh) | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,03 | |
| 32 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Đại tướng quân) | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,04 | |
| 33 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Sứ trắng) | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,04 | |
| 34 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Mai tứ quí) | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,04 | |
| 35 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 6.640,5 | |
| 36 | Phát thảm cỏ bằng máy | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 419,4 | |
| 37 | Làm cỏ tạp | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 419,4 | |
| 38 | Trồng dặm cỏ đậu phụng | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/ lần | 419,4 | |
| 39 | Phòng trừ sùng cỏ | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 69,9 | |
| 40 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 69,9 | |
| 41 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 69,9 | |
| 42 | Xén lề cỏ | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100md/ lần | 137 | |
| 43 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi, cỏ đậu -bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 354,54 | |
| 44 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao >=1m | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,866 | |
| 45 | Trồng dặm cây hàng rào | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/ lần | 37,32 | |
| 46 | Thay nước hồ cảnh | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 4,8 | |
| 47 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000m2/ lần | 699 | |
| 48 | Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐỀN THỜ LỄ THÀNH HẦU NGUYỄN HỮU CẢNH/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 5.767 | |
| 49 | Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng nước giếng khoan máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 660 | |
| 50 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ năm | 3,3 | |
| 51 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (Thiên tuế) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,11 | |
| 52 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (Si bonsai) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,05 | |
| 53 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (Bông giấy) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,06 | |
| 54 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (Sứ thái) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,02 | |
| 55 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (Mai Chiếu Thủy) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,05 | |
| 56 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (Sanh tứ diện) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,02 | |
| 57 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (Hồng lộc) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 0,02 | |
| 58 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu/ lần | 3,3 | |
| 59 | Thay chậu hỏng, vỡ | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu | 3,3 | |
| 60 | Cắt tỉa cây thủy sinh, cây trồng trong chậu, đặt trong hồ xây | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chậu/ lần | 9.048 | |
| 61 | Bón phân cây thủy sinh, cây trồng trong chậu, đặt trong hồ xây | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chậu/ lần | 522 | |
| 62 | Trồng dặm cây thủy sinh, cây trồng trong chậu, đặt trong hồ xây (hoa sen) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chậu/ lần | 174 | |
| 63 | Thay chậu cây thủy sinh bị vỡ, hỏng trong hồ xây | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chậu/ lần | 4 | |
| 64 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 1.672 | |
| 65 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ năm | 2,98 | |
| 66 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Đại tướng quân) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,08 | |
| 67 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Sứ trắng) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,14 | |
| 68 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Hoa ban) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,08 | |
| 69 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ năm | 5,82 | |
| 70 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (cau vua) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,03 | |
| 71 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Cọ xẻ) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,16 | |
| 72 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (cau trắng) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,02 | |
| 73 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Thiên tuế) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,01 | |
| 74 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Cọ dầu) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,01 | |
| 75 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Hoàng Nam) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,01 | |
| 76 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Bàng vuông Trường Sa) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,04 | |
| 77 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình (Si cắt col) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/ lần | 0,01 | |
| 78 | Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 30.508,3 | |
| 79 | Phát thảm cỏ bằng máy | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.926,84 | |
| 80 | Làm cỏ tạp | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.926,84 | |
| 81 | Trồng dặm cỏ lá gừng | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/ lần | 1.097,04 | |
| 82 | Trồng dặm cỏ lông heo | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/ lần | 580,08 | |
| 83 | Trồng dặm cỏ đậu phụng | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/ lần | 249,72 | |
| 84 | Phòng trừ sùng cỏ | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 321,14 | |
| 85 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 321,14 | |
| 86 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 321,14 | |
| 87 | Xén lề cỏ lá gừng | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100md/ lần | 279,96 | |
| 88 | Xén lề cỏ nhung, lông heo | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100md/ lần | 149,4 | |
| 89 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi, cỏ đậu -bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 31.703,78 | |
| 90 | Chăm sóc cúc xuyến chi | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 166,86 | |
| 91 | Chăm sóc bồn kiểng | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 4,34 | |
| 92 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 34,71 | |
| 93 | Thay hoa bồn hoa | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 0,87 | |
| 94 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,92 | |
| 95 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao >=1m | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 13,78 | |
| 96 | Trồng dặm cây hàng rào | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/ lần | 314 | |
| 97 | Làm cỏ đường đi, đường đan, đá | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.065,09 | |
| 98 | Thay nước hồ cảnh | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 9,6 | |
| 99 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000m2/ lần | 5.101,24 | |
| 100 | Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào | HẠNG MỤC: THẢM CỎ, BỒN HOA, CÂY HÀNG RÀO, KIỂNG TẠO HÌNH, KIỂNG TRỖ HOA VÀ KIỂNG CHẬU ĐỀN TƯỞNG NIỆM CÁC VUA HÙNG/Xem chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 62.584,02 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích có giá trị hợp đồng ≥ 12.500.000.000 đồng và có nội dung thực hiện hợp đồng như sau:- Thực hiện chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh với diện tích khu vực chăm sóc từ 6,0 - 8,0 ha trở lên. Trong đó phải có chăm sóc cây mai (số lượng cây mai trồng trong chậu và trồng dưới đất bằng 70% số cây mai trong bảng phạm vi cung cấp); mảng xanh, cây xanh; cây kiểng; cây tre vàng;- Thực hiện chăm sóc 10 -12 ha cây trồng cảnh quan;- Thực hiện chăm sóc, quản lý rừng với diện tích từ 20 - 22 ha trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng chăm sóc bảo quản;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành dịch vụ của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ giám sát cây xanh công viên.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng và có nội dung thực hiện hợp đồng như sau:+ Thực hiện chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh với diện tích khu vực chăm sóc từ 6,0 – 8,0 ha trở lên. Trong đó phải có chăm sóc cây mai (số lượng cây mai trồng trong chậu và trồng dưới đất bằng 70% số cây mai trong bảng phạm vi cung cấp); mảng xanh, cây xanh; cây kiểng; cây tre vàng;+ Thực hiện chăm sóc 10 – 12 ha cây trồng cảnh quan;+ Thực hiện chăm sóc, quản lý rừng với diện tích từ 20 - 22 ha trở lên.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chăm sóc mảng xanh | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp, trồng trọt hoặc thuộc chuyên ngành cảnh quan, cây xanh.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc bảo dưỡng cây xanh tại khu bảo tàng, khu tưởng niệm hoặc khu di tích lịch sử văn hóa hoặc công viên cây xanh có diện tích 6,0 – 8,0 ha trở lên. Trong đó phải có chăm sóc đặc biệt cây mai (trồng trong chậu và trồng dưới đất) đảm bảo trổ hoa vào dịp tết; mảng xanh, cây kiểng; cây tre vàng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chăm sóc cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp, Nông nghiệp (trồng trọt).- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh trong khu công viên hoặc đường phố, có diện tích 10 - 12 ha.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chăm sóc cây xanh, quản lý rừng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, quản lý rừng có diện tích 20 - 22 ha.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Kinh tế.- Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc bảo dưỡng cây xanh tại khu bảo tàng, khu tưởng niệm hoặc khu di tích lịch sử văn hóa hoặc công viên cây xanh hoặc hợp đồng chăm sóc, quản lý rừng hoặc cây đường phố.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 45 | - Tất cả các công nhân phải được qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (kèm theo chứng chỉ đào tạo), trong đó có tối thiểu 30 công nhân đã qua lớp đào tạo nghề trồng và chăm sóc cây xanh.- Có danh sách công nhân thực hiện gói thầu đang xét và cam kết huy động nhân sự cho gói thầu.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi