Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường bộ các tuyến đường tỉnh: ĐT.431, ĐT.432, ĐT.432B, ĐT.433, ĐT.435, ĐT.435B, ĐT.436, ĐT.437, ĐT.438, ĐT.438B, ĐT.439, ĐT.440, ĐT.443, ĐT.444, ĐT.445, ĐT.446, ĐT.447, ĐT.448, ĐT.449, ĐT.450, cầu Chi Nê, cầu Hoà Bình 1, cầu Hòa Bình 3 tỉnh Hòa Bình (Từ năm 2022-2025)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164972-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường bộ các tuyến đường tỉnh: ĐT.431, ĐT.432, ĐT.432B, ĐT.433, ĐT.435, ĐT.435B, ĐT.436, ĐT.437, ĐT.438, ĐT.438B, ĐT.439, ĐT.440, ĐT.443, ĐT.444, ĐT.445, ĐT.446, ĐT.447, ĐT.448, ĐT.449, ĐT.450, cầu Chi Nê, cầu Hoà Bình 1, cầu Hòa Bình 3 tỉnh Hòa Bình (Từ năm 2022-2025)
Số hiệu KHLCNT 20220164828
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông từ năm 2022-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 37 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 13:36:00 đến ngày 2022-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 88,198,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,330,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.747.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151.210.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tư được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính toán theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thoả thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thương xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhân khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hoá đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Giá trị trên được hiểu là giá trị của hợp đồng tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.312.500.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây dựng công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên và đã tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường bộ các tuyến đường tỉnh: ĐT.431, ĐT.432, ĐT.432B, ĐT.433, ĐT.435, ĐT.435B, ĐT.436, ĐT.437, ĐT.438, ĐT.438B, ĐT.439, ĐT.440, ĐT.443, ĐT.444, ĐT.445, ĐT.446, ĐT.447, ĐT.448, ĐT.449, ĐT.450, cầu Chi Nê, cầu Hoà Bình 1, cầu Hòa Bình 3 tỉnh Hòa Bình (Từ năm 2022-2025)
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường bộ các tuyến đường tỉnh: ĐT.431, ĐT.432, ĐT.432B, ĐT.433, ĐT.435, ĐT.435B, ĐT.436, ĐT.437, ĐT.438, ĐT.438B, ĐT.439, ĐT.440, ĐT.443, ĐT.444, ĐT.445, ĐT.446, ĐT.447, ĐT.448, ĐT.449, ĐT.450, cầu Chi Nê, cầu Hoà Bình 1, cầu Hòa Bình 3 tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2022-2025 (từ ngày 01/3/2022 đến ngày 31/3/2025)
37 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông từ năm 2022-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 724 đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hoà Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.124; Fax: 02183.894.771
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 724 đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hoà Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.124; Fax: 02183.894.771


E-CDNT 10.1(a)
Không
E-CDNT 15.2
- Bản sao đã được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng...; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; tài liệu chứng minh sở hữu/đi thuê máy móc thiết bị tham gia gói thầu. - Trong trường hợp sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ * Năng lực về tài chính: Nhà thầu nộp Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hoà Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.124; Fax: 02183.894.771
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình; địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 36

0

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
2 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 (không bao gồm hạng mục Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
3 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 11,97 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
4 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 51,29 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
5 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 44,15 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
6 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
7 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 120,26 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
8 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 591,08 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
9 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 103,44 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
10 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 443,31 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
11 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
12 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
13 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.329,59 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
14 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 273,96 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
15 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.174,1 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
16 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 90,48 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
17 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 83,79 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
18 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 47,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
19 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 47,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
20 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 425,78 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
21 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 4.759,02 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
22 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 941,24 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
23 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 4.033,86 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
24 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km4+015-Km10+700 đường tỉnh 433 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/4/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
25 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
26 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường của tuyến chính từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 21,04 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
27 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 142,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
28 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 142,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
29 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của tuyến chính từ Km0+00- Km7+889 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 10,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
30 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,7 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
31 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,7 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
32 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 226,89 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
33 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 23,36 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
34 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 100,1 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
35 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 36,16 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
36 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 36,16 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
37 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 139,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
38 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 139,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
39 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.822,05 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
40 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 668,86 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
41 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.866,54 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
42 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,03 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
43 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,03 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
44 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 174,92 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
45 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 30,61 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
46 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 131,19 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
47 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,865 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
48 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,865 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
49 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km24+00 đường tỉnh 438B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
50 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của 12Km thuộc đường tỉnh 438B dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
51 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,61 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
52 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,61 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
53 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 73 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
54 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 73 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
55 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.212,15 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
56 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 212,13 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
57 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 909,11 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
58 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 13,5 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
59 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 13,5 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
60 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 36,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
61 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 36,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
62 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 65,33 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
63 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.312,33 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
64 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 229,66 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
65 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 984,25 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
66 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 29,72 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
67 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 29,72 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
68 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 86,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
69 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 86,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
70 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công quản lý từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
71 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
72 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,34 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
73 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,34 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
74 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 57,09 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
75 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 57,09 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
76 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 792,94 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
77 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 138,76 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
78 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 594,7 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
79 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,28 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
80 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,28 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
81 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 219,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
82 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 219,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
83 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.380,74 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
84 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 246,44 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
85 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.056,16 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
86 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
87 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
88 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 904,12 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
89 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 164,93 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
90 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 706,83 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
91 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
92 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
93 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 962,24 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
94 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 168,39 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
95 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 721,68 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
96 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
97 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
98 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 78,04 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
99 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.786,37 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
100 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 485,91 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
101 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.082,49 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
102 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
103 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
104 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.753,51 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
105 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 306,86 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
106 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.315,13 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
107 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 32,62 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
108 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 32,62 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
109 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 26,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
110 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 26,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
111 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 61,43 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
112 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.404,86 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
113 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 420,85 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
114 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.803,65 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
115 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý cầu Chi Nê Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 135,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
116 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Chi Nê Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 135,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
117 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,46 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
118 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,46 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
119 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 506 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
120 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 506 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
121 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 11,5 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
122 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu phần cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 164,45 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
123 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,21 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
124 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,21 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
125 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 535,4 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
126 Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 535,4 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
127 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
128 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 (không bao gồm hạng mục Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
129 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 11,31 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
130 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 48,47 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
131 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 44,15 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
132 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
133 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 129,88 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
134 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 935,89 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
135 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 163,78 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
136 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 701,92 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
137 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
138 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
139 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.423,66 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
140 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 249,14 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
141 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.067,74 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
142 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 90,48 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
143 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 83,79 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
144 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 47,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
145 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 47,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
146 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 324,25 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
147 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 4.385,07 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
148 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 866,45 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
149 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.713,38 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
150 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km4+015-Km10+700 đường tỉnh 433 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/4/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
151 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
152 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường của tuyến chính từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 21,04 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
153 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 142,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
154 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 142,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
155 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của tuyến chính từ Km0+00- Km7+889 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 10,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
156 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,7 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
157 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,7 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
158 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 210,04 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
159 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 21,62 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
160 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 92,66 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
161 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 36,16 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
162 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 36,16 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
163 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 139,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
164 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 139,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
165 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.651,7 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
166 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 639,05 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
167 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.738,78 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
168 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,03 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
169 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,03 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
170 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 317,88 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
171 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 55,63 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
172 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 238,41 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
173 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,865 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
174 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,865 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
175 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km24+00 đường tỉnh 438B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
176 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của 12Km thuộc đường tỉnh 438B dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
177 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,61 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
178 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,61 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
179 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 73 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
180 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 73 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
181 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.255,77 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
182 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 219,76 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
183 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 941,82 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
184 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 13,5 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
185 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 13,5 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
186 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 36,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
187 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 36,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
188 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 58,31 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
189 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.298,43 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
190 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 227,23 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
191 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 973,82 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
192 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 29,72 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
193 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 29,72 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
194 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 86,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
195 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 86,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
196 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công quản lý từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
197 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
198 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,34 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
199 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,34 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
200 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 57,09 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
201 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 57,09 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
202 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 851,97 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
203 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 149,09 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
204 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 638,98 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
205 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,28 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
206 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,28 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
207 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 219,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
208 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 219,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
209 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.278,17 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
210 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 228,13 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
211 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 977,7 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
212 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
213 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
214 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 949,18 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
215 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 171,9 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
216 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 736,72 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
217 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
218 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
219 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 909,31 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
220 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 159,13 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
221 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 681,99 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
222 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
223 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
224 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 33,45 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
225 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.627,15 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
226 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 458,15 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
227 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.963,49 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
228 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
229 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
230 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.631,57 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
231 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 285,53 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
232 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.223,68 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
233 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 32,62 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
234 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 32,62 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
235 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 26,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
236 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 26,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
237 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 27,38 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
238 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.380,23 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
239 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 416,84 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
240 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.785,17 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
241 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý cầu Chi Nê Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 135,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
242 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Chi Nê Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 135,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
243 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,46 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
244 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,46 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
245 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 506 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
246 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 506 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
247 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 13,8 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
248 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu phần cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 197,34 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
249 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,21 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
250 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,21 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
251 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 535,4 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
252 Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 535,4 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
253 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
254 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 (không bao gồm hạng mục Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
255 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 11,31 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
256 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 48,47 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
257 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 44,15 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
258 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
259 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 103,9 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
260 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.268,79 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
261 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 222,04 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
262 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 951,59 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
263 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km11+405-Km17+700 và Km19+300 - Km25+850 đường tỉnh 432 dự kiến bàn giao đưa vào khai thác sử dụng từ ngày 01/01/2024 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,85 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
264 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
265 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
266 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.460,72 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
267 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 255,63 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
268 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.095,54 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
269 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 90,48 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
270 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 83,79 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
271 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 47,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
272 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 47,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
273 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 300,66 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
274 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 5.353,02 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
275 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.028,64 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
276 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 4.408,46 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
277 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km4+015-Km10+700 đường tỉnh 433 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/4/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
278 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
279 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường của tuyến chính từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 21,04 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
280 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 142,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
281 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 142,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
282 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 117,99 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
283 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 505,66 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
284 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến chính từ Km0+00- của Km7+889 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 10,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
285 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,7 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
286 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,7 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
287 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 210,04 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
288 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 21,62 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
289 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 92,66 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
290 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 36,16 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
291 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 36,16 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
292 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 139,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
293 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 139,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
294 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.651,7 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
295 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 639,05 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
296 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.738,78 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
297 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,03 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
298 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,03 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
299 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 443,57 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
300 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 77,63 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
301 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 332,68 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
302 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,865 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
303 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,865 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
304 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km24+00 đường tỉnh 438B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
305 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của 12Km thuộc đường tỉnh 438B dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
306 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,61 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
307 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,61 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
308 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 73 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
309 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 73 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
310 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.425,91 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
311 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 249,53 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
312 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.069,43 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
313 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 13,5 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
314 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 13,5 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
315 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 36,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
316 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 36,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
317 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 57,25 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
318 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.325,79 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
319 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 232,01 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
320 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 994,34 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
321 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 29,72 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
322 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 29,72 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
323 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 86,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
324 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 86,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
325 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 237,89 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
326 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 200,26 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
327 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 858,25 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
328 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công quản lý từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
329 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
330 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,34 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
331 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,34 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
332 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 57,09 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
333 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 57,09 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
334 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 851,97 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
335 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 149,09 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
336 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 638,98 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
337 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,28 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
338 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,28 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
339 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 219,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
340 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 219,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
341 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.278,17 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
342 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 228,13 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
343 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 977,7 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
344 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
345 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
346 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 949,18 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
347 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 171,9 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
348 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 736,72 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
349 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
350 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
351 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 909,31 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
352 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 159,13 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
353 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 681,99 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
354 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
355 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
356 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 73,58 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
357 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.627,15 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
358 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 458,15 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
359 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.963,49 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
360 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
361 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
362 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.631,57 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
363 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 285,53 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
364 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.223,68 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
365 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 32,62 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
366 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 32,62 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
367 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 26,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
368 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 26,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
369 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 54,76 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
370 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.475,44 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
371 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 433,2 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
372 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.856,58 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
373 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý cầu Chi Nê Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 135,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
374 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Chi Nê Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 135,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
375 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,46 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
376 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,46 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
377 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 506 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
378 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 506 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
379 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 13,8 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
380 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu phần cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 197,34 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
381 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,21 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
382 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,21 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
383 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 535,4 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
384 Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 535,4 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
385 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
386 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 (không bao gồm hạng mục Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
387 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2,83 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
388 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 12,12 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
389 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 44,15 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
390 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
391 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 25,98 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
392 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 317,2 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
393 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 55,51 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
394 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 237,9 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
395 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km11+405-Km17+700 và Km19+300 - Km25+850 đường tỉnh 432 dự kiến bàn giao đưa vào khai thác sử dụng từ ngày 01/01/2024 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,85 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
396 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
397 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
398 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 393,82 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
399 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 68,92 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
400 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 295,37 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
401 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 90,48 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
402 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 83,79 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
403 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 47,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
404 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 47,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
405 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 73,69 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
406 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.312,01 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
407 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 252,12 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
408 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.080,51 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
409 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km4+015-Km10+700 đường tỉnh 433 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/4/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
410 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
411 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường của tuyến chính từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 21,04 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
412 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 142,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
413 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 142,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
414 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 27,39 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
415 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 117,39 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
416 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến chính từ Km0+00- của Km7+889 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 10,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
417 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,7 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
418 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,7 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
419 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 52,51 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
420 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 5,41 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
421 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 23,17 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
422 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 36,16 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
423 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 36,16 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
424 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 139,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
425 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 139,9 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
426 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 912,93 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
427 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 159,76 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
428 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 684,69 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
429 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,03 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
430 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,03 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
431 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 110,89 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
432 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 19,41 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
433 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 83,17 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
434 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,865 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
435 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,865 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
436 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km24+00 đường tỉnh 438B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
437 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của 12Km thuộc đường tỉnh 438B dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
438 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,61 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
439 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,61 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
440 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 73 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
441 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 73 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
442 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 331,01 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
443 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 57,93 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
444 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 248,26 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
445 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 13,5 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
446 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 13,5 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
447 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 36,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
448 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 36,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
449 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 14,84 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
450 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 343,72 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
451 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 60,15 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
452 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 257,79 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
453 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 29,72 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
454 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 29,72 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
455 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 86,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
456 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 86,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
457 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 59,47 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
458 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 50,06 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
459 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 214,56 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
460 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công quản lý từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
461 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
462 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,34 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
463 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,34 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
464 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 57,09 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
465 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 57,09 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
466 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 234,29 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
467 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 41 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
468 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 175,72 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
469 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,28 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
470 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,28 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
471 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 219,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
472 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 219,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
473 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 346,17 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
474 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 61,79 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
475 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 264,79 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
476 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
477 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,3 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
478 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 257,07 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
479 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 46,56 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
480 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 199,53 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
481 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
482 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
483 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 227,33 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
484 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 39,78 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
485 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 170,5 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
486 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
487 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,24 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
488 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 18,4 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
489 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 656,79 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
490 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 114,54 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
491 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 490,87 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
492 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
493 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 17,8 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
494 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 400,61 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
495 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 70,11 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
496 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 300,46 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
497 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 32,62 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
498 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 32,62 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
499 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 26,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
500 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 26,1 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
501 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 14,48 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
502 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 654,56 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
503 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 114,55 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
504 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 490,92 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
505 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý cầu Chi Nê Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 135,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
506 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Chi Nê Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 135,2 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
507 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,46 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
508 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,46 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
509 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 506 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
510 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 506 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
511 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 3,45 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
512 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu phần cầu Hòa Bình 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 49,34 Nghiệm thu theo khối lượng thực tế
513 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,21 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
514 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,21 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
515 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 535,4 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
516 Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m 535,4 Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.574714E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151.210.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.747.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151.210.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tư được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính toán theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thoả thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thương xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhân khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hoá đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Giá trị trên được hiểu là giá trị của hợp đồng tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.312.500.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 10 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây dựng công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên và đã tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 10 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.31
5 Nhân viên tuần đường 12 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
6 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 60 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->