Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường bộ các tuyến đường tỉnh: ĐT.431, ĐT.432, ĐT.432B, ĐT.433, ĐT.435, ĐT.435B, ĐT.436, ĐT.437, ĐT.438, ĐT.438B, ĐT.439, ĐT.440, ĐT.443, ĐT.444, ĐT.445, ĐT.446, ĐT.447, ĐT.448, ĐT.449, ĐT.450, cầu Chi Nê, cầu Hoà Bình 1, cầu Hòa Bình 3 tỉnh Hòa Bình (Từ năm 2022-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường bộ các tuyến đường tỉnh: ĐT.431, ĐT.432, ĐT.432B, ĐT.433, ĐT.435, ĐT.435B, ĐT.436, ĐT.437, ĐT.438, ĐT.438B, ĐT.439, ĐT.440, ĐT.443, ĐT.444, ĐT.445, ĐT.446, ĐT.447, ĐT.448, ĐT.449, ĐT.450, cầu Chi Nê, cầu Hoà Bình 1, cầu Hòa Bình 3 tỉnh Hòa Bình (Từ năm 2022-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164828 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông từ năm 2022-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 37 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 13:36:00 đến ngày 2022-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,198,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,330,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.747.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151.210.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tư được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính toán theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thoả thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thương xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhân khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hoá đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Giá trị trên được hiểu là giá trị của hợp đồng tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.312.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây dựng công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên và đã tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường bộ các tuyến đường tỉnh: ĐT.431, ĐT.432, ĐT.432B, ĐT.433, ĐT.435, ĐT.435B, ĐT.436, ĐT.437, ĐT.438, ĐT.438B, ĐT.439, ĐT.440, ĐT.443, ĐT.444, ĐT.445, ĐT.446, ĐT.447, ĐT.448, ĐT.449, ĐT.450, cầu Chi Nê, cầu Hoà Bình 1, cầu Hòa Bình 3 tỉnh Hòa Bình (Từ năm 2022-2025) Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường bộ các tuyến đường tỉnh: ĐT.431, ĐT.432, ĐT.432B, ĐT.433, ĐT.435, ĐT.435B, ĐT.436, ĐT.437, ĐT.438, ĐT.438B, ĐT.439, ĐT.440, ĐT.443, ĐT.444, ĐT.445, ĐT.446, ĐT.447, ĐT.448, ĐT.449, ĐT.450, cầu Chi Nê, cầu Hoà Bình 1, cầu Hòa Bình 3 tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2022-2025 (từ ngày 01/3/2022 đến ngày 31/3/2025) 37 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông từ năm 2022-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao đã được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng...; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; tài liệu chứng minh sở hữu/đi thuê máy móc thiết bị tham gia gói thầu. - Trong trường hợp sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ * Năng lực về tài chính: Nhà thầu nộp Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hoà Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.124; Fax: 02183.894.771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình; địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 36 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 2 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 (không bao gồm hạng mục Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 3 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,97 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 4 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 51,29 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 5 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 44,15 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 6 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 7 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 120,26 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 8 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 591,08 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 9 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 103,44 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 10 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 443,31 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 11 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 12 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 13 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.329,59 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 14 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 273,96 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 15 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.174,1 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 16 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 90,48 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 17 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 83,79 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 18 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 47,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 19 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 47,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 20 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 425,78 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 21 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4.759,02 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 22 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 941,24 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 23 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4.033,86 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 24 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km4+015-Km10+700 đường tỉnh 433 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/4/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 5,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 25 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 26 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường của tuyến chính từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 21,04 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 27 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 142,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 28 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 142,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 29 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của tuyến chính từ Km0+00- Km7+889 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 10,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 30 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1,7 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 31 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1,7 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 32 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 226,89 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 33 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23,36 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 34 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 100,1 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 35 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 36,16 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 36 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 36,16 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 37 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 139,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 38 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 139,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 39 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.822,05 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 40 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 668,86 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 41 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.866,54 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 42 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,03 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 43 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,03 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 44 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 174,92 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 45 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30,61 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 46 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 131,19 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 47 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,865 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 48 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,865 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 49 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km24+00 đường tỉnh 438B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 50 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của 12Km thuộc đường tỉnh 438B dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 51 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,61 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 52 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,61 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 53 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 73 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 54 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 73 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 55 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.212,15 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 56 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 212,13 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 57 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 909,11 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 58 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 13,5 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 59 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 13,5 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 60 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 61 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 62 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 65,33 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 63 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.312,33 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 64 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 229,66 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 65 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 984,25 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 66 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 29,72 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 67 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 29,72 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 68 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 69 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 70 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công quản lý từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 71 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 72 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,34 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 73 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,34 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 74 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 57,09 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 75 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 57,09 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 76 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 792,94 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 77 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 138,76 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 78 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 594,7 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 79 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 16,28 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 80 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 16,28 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 81 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 219,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 82 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 219,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 83 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.380,74 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 84 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 246,44 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 85 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.056,16 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 86 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 87 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 88 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 904,12 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 89 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 164,93 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 90 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 706,83 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 91 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 11,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 92 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 11,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 93 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 962,24 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 94 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 168,39 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 95 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 721,68 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 96 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 97 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 98 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 78,04 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 99 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.786,37 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 100 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 485,91 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 101 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.082,49 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 102 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 103 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 104 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.753,51 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 105 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 306,86 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 106 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.315,13 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 107 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,62 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 108 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,62 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 109 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 26,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 110 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 26,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 111 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 61,43 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 112 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.404,86 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 113 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 420,85 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 114 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.803,65 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 115 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý cầu Chi Nê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 135,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 116 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Chi Nê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 135,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 117 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,46 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 118 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,46 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 119 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 506 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 120 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 506 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 121 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,5 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 122 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu phần cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 164,45 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 123 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,21 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 124 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,21 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 125 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 535,4 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 126 | Năm 2022 (từ ngày 01/3/2022 đến 31/12/2022): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 535,4 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 127 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 128 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 (không bao gồm hạng mục Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 129 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,31 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 130 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48,47 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 131 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 44,15 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 132 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 133 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 129,88 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 134 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 935,89 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 135 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 163,78 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 136 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 701,92 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 137 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 138 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 139 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.423,66 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 140 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 249,14 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 141 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.067,74 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 142 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 90,48 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 143 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 83,79 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 144 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 47,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 145 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 47,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 146 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 324,25 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 147 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4.385,07 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 148 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 866,45 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 149 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.713,38 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 150 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km4+015-Km10+700 đường tỉnh 433 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/4/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 5,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 151 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 152 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường của tuyến chính từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 21,04 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 153 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 142,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 154 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 142,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 155 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của tuyến chính từ Km0+00- Km7+889 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 10,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 156 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1,7 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 157 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1,7 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 158 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 210,04 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 159 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,62 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 160 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 92,66 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 161 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 36,16 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 162 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 36,16 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 163 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 139,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 164 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 139,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 165 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.651,7 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 166 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 639,05 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 167 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.738,78 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 168 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,03 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 169 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,03 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 170 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 317,88 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 171 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 55,63 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 172 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 238,41 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 173 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,865 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 174 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,865 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 175 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km24+00 đường tỉnh 438B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 176 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của 12Km thuộc đường tỉnh 438B dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 177 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,61 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 178 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,61 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 179 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 73 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 180 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 73 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 181 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.255,77 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 182 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 219,76 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 183 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 941,82 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 184 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 13,5 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 185 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 13,5 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 186 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 187 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 188 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 58,31 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 189 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.298,43 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 190 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 227,23 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 191 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 973,82 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 192 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 29,72 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 193 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 29,72 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 194 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 195 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 196 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công quản lý từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 197 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 198 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,34 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 199 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,34 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 200 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 57,09 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 201 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 57,09 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 202 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 851,97 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 203 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 149,09 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 204 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 638,98 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 205 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 16,28 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 206 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 16,28 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 207 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 219,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 208 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 219,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 209 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.278,17 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 210 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 228,13 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 211 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 977,7 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 212 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 213 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 214 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 949,18 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 215 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 171,9 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 216 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 736,72 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 217 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 11,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 218 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 11,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 219 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 909,31 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 220 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 159,13 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 221 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 681,99 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 222 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 223 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 224 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 33,45 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 225 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.627,15 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 226 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 458,15 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 227 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.963,49 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 228 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 229 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 230 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.631,57 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 231 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 285,53 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 232 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.223,68 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 233 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,62 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 234 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,62 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 235 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 26,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 236 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 26,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 237 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 27,38 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 238 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.380,23 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 239 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 416,84 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 240 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.785,17 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 241 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý cầu Chi Nê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 135,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 242 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Chi Nê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 135,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 243 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,46 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 244 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,46 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 245 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 506 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 246 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 506 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 247 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,8 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 248 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu phần cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 197,34 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 249 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,21 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 250 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,21 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 251 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 535,4 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 252 | Năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 535,4 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 253 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 254 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 (không bao gồm hạng mục Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 255 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,31 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 256 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48,47 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 257 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 44,15 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 258 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 259 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 103,9 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 260 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.268,79 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 261 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 222,04 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 262 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 951,59 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 263 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km11+405-Km17+700 và Km19+300 - Km25+850 đường tỉnh 432 dự kiến bàn giao đưa vào khai thác sử dụng từ ngày 01/01/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,85 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 264 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 265 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 266 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.460,72 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 267 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 255,63 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 268 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.095,54 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 269 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 90,48 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 270 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 83,79 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 271 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 47,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 272 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 47,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 273 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 300,66 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 274 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5.353,02 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 275 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.028,64 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 276 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4.408,46 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 277 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km4+015-Km10+700 đường tỉnh 433 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/4/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 5,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 278 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 279 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường của tuyến chính từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 21,04 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 280 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 142,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 281 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 142,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 282 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 117,99 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 283 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 505,66 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 284 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến chính từ Km0+00- của Km7+889 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 10,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 285 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1,7 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 286 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1,7 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 287 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 210,04 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 288 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,62 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 289 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 92,66 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 290 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 36,16 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 291 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 36,16 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 292 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 139,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 293 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 139,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 294 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.651,7 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 295 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 639,05 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 296 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.738,78 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 297 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,03 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 298 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,03 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 299 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 443,57 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 300 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 77,63 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 301 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 332,68 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 302 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,865 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 303 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,865 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 304 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km24+00 đường tỉnh 438B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 305 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của 12Km thuộc đường tỉnh 438B dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 306 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,61 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 307 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,61 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 308 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 73 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 309 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 73 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 310 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.425,91 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 311 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 249,53 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 312 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.069,43 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 313 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 13,5 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 314 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 13,5 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 315 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 316 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 317 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 57,25 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 318 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.325,79 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 319 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 232,01 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 320 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 994,34 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 321 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 29,72 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 322 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 29,72 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 323 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 324 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 325 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 237,89 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 326 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 200,26 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 327 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 858,25 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 328 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công quản lý từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 329 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 330 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,34 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 331 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,34 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 332 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 57,09 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 333 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 57,09 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 334 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 851,97 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 335 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 149,09 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 336 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 638,98 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 337 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 16,28 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 338 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 16,28 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 339 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 219,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 340 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 219,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 341 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.278,17 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 342 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 228,13 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 343 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 977,7 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 344 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 345 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 346 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 949,18 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 347 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 171,9 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 348 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 736,72 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 349 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 11,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 350 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 11,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 351 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 909,31 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 352 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 159,13 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 353 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 681,99 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 354 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 355 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 356 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 73,58 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 357 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.627,15 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 358 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 458,15 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 359 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.963,49 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 360 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 361 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 362 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.631,57 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 363 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 285,53 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 364 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.223,68 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 365 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,62 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 366 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,62 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 367 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 26,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 368 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 26,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 369 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 54,76 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 370 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.475,44 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 371 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 433,2 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 372 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.856,58 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 373 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý cầu Chi Nê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 135,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 374 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Chi Nê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 135,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 375 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,46 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 376 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,46 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 377 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 506 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 378 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 506 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 379 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,8 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 380 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu phần cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 197,34 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 381 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,21 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 382 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,21 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 383 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 535,4 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 384 | Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 535,4 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 385 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 386 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 (không bao gồm hạng mục Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 387 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,83 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 388 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km2+00 đường tỉnh 431 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12,12 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 389 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 44,15 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 390 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 391 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,98 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 392 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 317,2 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 393 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 55,51 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 394 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km11+405; Km17+700-Km19+300; Km25+850-Km44+150 đường tỉnh 432 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 237,9 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 395 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km11+405-Km17+700 và Km19+300 - Km25+850 đường tỉnh 432 dự kiến bàn giao đưa vào khai thác sử dụng từ ngày 01/01/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,85 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 396 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 397 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 398 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 393,82 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 399 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 68,92 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 400 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+00 đường tỉnh 432B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 295,37 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 401 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 90,48 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 402 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 83,79 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 403 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 47,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 404 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 47,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 405 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 73,69 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 406 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.312,01 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 407 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 252,12 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 408 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km4+015; Km10+700-Km88+00 và Km86+400-Km89+00 (nhánh đi bản Ấm) đường tỉnh 433 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.080,51 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 409 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km4+015-Km10+700 đường tỉnh 433 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/4/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 5,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 410 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 411 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường của tuyến chính từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 21,04 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 412 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 142,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 413 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu của tuyến chính từ Km0+00-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 142,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 414 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 27,39 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 415 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km7+889-Km29+227 đường tỉnh 435 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 117,39 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 416 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến chính từ Km0+00- của Km7+889 và tuyến nhánh từ Km7+889-Km10+200 đường tỉnh 435 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 10,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 417 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1,7 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 418 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1,7 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 419 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 52,51 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 420 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,41 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 421 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km1+700 đường tỉnh 435B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23,17 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 422 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 36,16 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 423 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 36,16 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 424 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 139,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 425 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 139,9 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 426 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 912,93 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 427 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 159,76 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 428 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km36+300 đường tỉnh 436 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 684,69 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 429 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,03 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 430 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,03 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 431 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 110,89 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 432 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,41 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 433 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km6+030 đường tỉnh 437 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 83,17 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 434 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,865 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 435 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km7+00 đường tỉnh 438 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6,865 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 436 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km24+00 đường tỉnh 438B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 437 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên của 12Km thuộc đường tỉnh 438B dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 438 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,61 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 439 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,61 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 440 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 73 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 441 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 73 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 442 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 331,01 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 443 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 57,93 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 444 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km22+700 đường tỉnh 439 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 248,26 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 445 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 13,5 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 446 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 13,5 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 447 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 448 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 449 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,84 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 450 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 343,72 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 451 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60,15 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 452 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km13+540 đường tỉnh 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 257,79 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 453 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 29,72 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 454 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 29,72 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 455 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 456 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 457 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 59,47 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 458 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 50,06 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 459 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+700, Km25+900-Km29+949 và Km32+254-Km40+300 đường tỉnh 443 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 214,56 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 460 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công quản lý từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 461 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km40+300 đến Km48+300 đường tỉnh 443 dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/7/2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 462 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,34 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 463 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,34 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 464 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 57,09 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 465 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 57,09 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 466 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 234,29 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 467 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 41 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 468 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km14+400 đường tỉnh 444 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 175,72 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 469 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 16,28 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 470 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 16,28 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 471 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 219,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 472 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 219,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 473 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 346,17 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 474 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 61,79 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 475 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km16+500 đường tỉnh 445 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 264,79 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 476 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 477 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12,3 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 478 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 257,07 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 479 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 46,56 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 480 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu các đoạn Km0+00-Km8+300 và Km9+200-Km13+200 đường tỉnh 446 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 199,53 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 481 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 11,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 482 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 11,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 483 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 227,33 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 484 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 39,78 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 485 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km11+800 đường tỉnh 447 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 170,5 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 486 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 487 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,24 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 488 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,4 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 489 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 656,79 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 490 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 114,54 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 491 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Nhánh 1 từ Km0+00-Km24+051 và Nhánh 2 từ Km0+00-Km7+185 đường tỉnh 448 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 490,87 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 492 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 493 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 (không bao gồm hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 17,8 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 494 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 400,61 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 495 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 70,11 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 496 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km17+800 đường tỉnh 449 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 300,46 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 497 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,62 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 498 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 (không bao gồm hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá; Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc; Xử lý cao su sình lún và Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,62 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 499 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 26,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 500 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 26,1 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 501 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Sửa chữa rãnh xây đá từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,48 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 502 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 654,56 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 503 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Xử lý cao su sình lún từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 114,55 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 504 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu từ Km0+00-Km32+650 đường tỉnh 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 490,92 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 505 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý cầu Chi Nê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 135,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 506 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Chi Nê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 135,2 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 507 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,46 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 508 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,46 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 509 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 506 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 510 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 1 (không bao gồm hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 506 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 511 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,45 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 512 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Hạng mục Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún chồi mặt cầu phần cầu Hòa Bình 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 49,34 | Nghiệm thu theo khối lượng thực tế |
| 513 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,21 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 514 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường dẫn hai đầu cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,21 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 515 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác quản lý phần cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 535,4 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
| 516 | Năm 2025 (từ ngày 01/01/2025 đến 31/3/2025): Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Hòa Bình 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 535,4 | Nghiệm thu theo tiêu chí chất lượng thực hiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.574714E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151.210.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.747.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151.210.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tư được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính toán theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thoả thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thương xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhân khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hoá đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Giá trị trên được hiểu là giá trị của hợp đồng tương tự).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.312.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 10 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây dựng công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên và đã tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 10 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên tuần đường | 12 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 60 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi