Gói thầu: Hạng mục 1: Chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ và lắp bông vải mừng các ngày lễ lớn và các sự kiện trọng đại trên bano cỏ. Hạng mục 2: Duy trì trạm đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông, bảng điện tử, sửa chữa, thay thế, bảo trì hệ thống chiếu sáng và Duy trì máy bơm, hồ phun nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Hạng mục 1: Chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ và lắp bông vải mừng các ngày lễ lớn và các sự kiện trọng đại trên bano cỏ. Hạng mục 2: Duy trì trạm đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông, bảng điện tử, sửa chữa, thay thế, bảo trì hệ thống chiếu sáng và Duy trì máy bơm, hồ phun nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135149 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 12:38:00 đến ngày 2022-02-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,414,222,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.897.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.850.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Quản lý chung- Tốt nghiệp Đại học (Quản trị kinh doanh) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên; + Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; + Có cam kết bổ nhiệm Quản lý chung của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp Đại học ( cấp thoát nước) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công ngành nước/Cấp – Thoát nước;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; + Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp Đại học (Môi trường/Quản lý và công nghệ môi trường) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; + Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách môi trường (xây lắp) của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cây cảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cây cảnh- Tốt nghiệp Đại học (ngành cảnh quan /cây xanh) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chăm sóc cây cảnh công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện- Tốt nghiệp Đại học ngành điện (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện/Điện tử) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu; + Có Chứng chỉ hành nghề thiết kế/giám sát thi công ngành điện dân dụng/điện công nghiệp;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp nước- Tốt nghiệp Đại học ngành cấp thoát nước (Cấp thoát nước) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành nước/Cấp – Thoát nước;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp nước công trình của gói thầu đang mời thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình- Tốt nghiệp Đại học (Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên; + Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Hạng mục 1: Chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ và lắp bông vải mừng các ngày lễ lớn và các sự kiện trọng đại trên bano cỏ. Hạng mục 2: Duy trì trạm đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông, bảng điện tử, sửa chữa, thay thế, bảo trì hệ thống chiếu sáng và Duy trì máy bơm, hồ phun nước Công trình: Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thị xã Kiến Tường năm 2022 . Hạng mục 1::Chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ và lắp bông vải mừng các ngày lễ lớn và các sự kiện trọng đại trên bano cỏ. Hạng mục 2: Duy trì trạm đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông, bảng điện tử, sửa chữa, thay thế, bảo trì hệ thống chiếu sáng và Duy trì máy bơm, hồ phun nước 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Kiến Tường –Số 35, Phường 2, Thị xã Kiến Tường, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kiến Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thị xã Kiến Tường –Số 35, Phường 2, Thị xã Kiến Tường, Tỉnh Long An |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (hệ số và thời gian thực hiện = 180 ngày) | DUY TRÌ THẢM CỎ: Công viên đường 30/4 ; Công viên Lê Hồng Phong; Công viên 30/4; Công viên UBND thi xã; Công viên thị ủy; Công viên bờ kè; Công viên đường Hùng Vương ( đoạn cầu Hùng Vương - QL 62 ) ; Công viên phường 2 ; Công viên khối đảng; vòng xuyến ( HBT - HV ); Công viên phường 3; Công viên bờ kè giai đoạn 3 ; Công viên khối đoàn thể và hội trường thị uỷ; Giải phân cách đường Võ Văn Tần; Giải phân cách đường Võ Văn Tần | 100m2 /lần | 134,309 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (hệ số và thời gian thực hiện = 12 lần/năm) | DUY TRÌ THẢM CỎ: Công viên đường 30/4 ; Công viên Lê Hồng Phong ; Công viên 30/4 ; Công viên UBND thi xã; Công viên thị ủy; Công viên bờ kè; Công viên đường Hùng Vương ( đoạn cầu Hùng Vương - QL 62 ) ; Công viên phường 2 ; Công viên khối đảng; vòng xuyến ( HBT - HV ); Công viên phường 3; Công viên bờ kè giai đoạn 3 ; Công viên khối đoàn thể và hội trường thị uỷ; Giải phân cách đường Võ Văn Tần; Giải phân cách đường Võ Văn Tần | 100m2 /lần | 134,309 | |
| 3 | Làm cỏ tạp (hệ số và thời gian thực hiện = 24 lần/năm) | DUY TRÌ THẢM CỎ: Làm cỏ tạp | 100m2 /lần | 134,309 | |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (hệ số và thời gian thực hiện = 6 lần/năm) | DUY TRÌ THẢM CỎ: Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 100m2 /lần | 134,309 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ (hệ số và thời gian thực hiện = 2 lần/năm) | DUY TRÌ THẢM CỎ: Bón phân thảm cỏ | 100m2 /lần | 134,309 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (hệ số và thời gian thực hiện = 180 ngày) | DUY TRÌ CÂY CẢNH: Công viên 30/4 + Sân lễ; Công viên thi ủy; Công viên UBND huyện; Cây xanh tầng; Công viên đường Hùng Vương ( đoạn cầu Hùng Vương - QL 62 ) cây Hồng Lộc và Cây Sanh; Công viên đường phường 3 - Cây lá Bạc; Công viên bờ kè giai đoạn 3; Hội trường thị uỷ (sứ,, mai vạn phúc, thiên tuế, trúc bách hợp, hồng môn, lộc vừng; Đường QL 62 phường 2 : cây hoàng Yến | 100cây /lần | 37,58 | |
| 7 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (hệ số và thời gian thực hiện = 50%) | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | 100 cây/năm | 37,58 | |
| 8 | Duy trì cây xanh hè phố | DUY TRÌ CÂY XANH HÈ PHỐ: Các tuyến đường phường 1; Các tuyến đường phường 2 ; Các tuyến đường phường 3 | cây/năm | 2.536 | |
| 9 | Quét vôi gốc cây | Quét vôi gốc cây | cây | 2.536 | |
| 10 | Lắp bông vải chào mừng các ngày lễ lớn và các sự kiện trọng đại trên bano cỏ đường QL62 | Lắp bông vải chào mừng các ngày lễ lớn và các sự kiện trọng đại trên bano cỏ đường Quốc lộ 62, đường 30/4, đường Hùng Vương. | bông/công | 40.000 | |
| 11 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (hệ số và thời gian thực hiện = 152 ngày) | duy trì thảm cỏ (Nghĩa Trang Liệt Sĩ): Trong nghĩa trang; Bên ngoài nghĩa trang; Nghĩa trang từ trần | 100m2 /lần | 138,26 | |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (hệ số và thời gian thực hiện = 10 lần/năm) | duy trì thảm cỏ (Nghĩa Trang Liệt Sĩ): Trong nghĩa trang; Bên ngoài nghĩa trang ; Nghĩa trang từ trần | 100m2 /lần | 138,26 | |
| 13 | Làm cỏ tạp (hệ số và thời gian thực hiện = 20 lần/năm) | Làm cỏ tạp | 100m2 /lần | 138,26 | |
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (hệ số và thời gian thực hiện = 5 lần/năm) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 100m2 /lần | 138,26 | |
| 15 | Bón phân thảm cỏ (hệ số và thời gian thực hiện = 2 lần/năm) | Bón phân thảm cỏ | 100m2 /lần | 138,26 | |
| 16 | Duy trì cây xanh (hệ số và thời gian thực hiện = 0,85) | Các cây trong khu nghĩa trang; Trồng bồ sung 2020 | cây/năm | 503 | |
| 17 | Vận hành máy bơm hồ phun (hệ số và thời gian thực hiện = 6lần) | Duy trì máy bơm, hồ phun nước | máy/lần | 5 | |
| 18 | Duy trì bể phun >20m2 (hệ số và thời gian thực hiện = 6lần) | Duy trì máy bơm, hồ phun nước (5 hồ trên tuyến đường 30/4) | bể/lần | 5 | |
| 19 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến | Duy trì trạm đèn chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 35 | |
| 20 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến từ 500m - 1000m) (hệ số = 0,8; ngày thực hiện 365 ngày; hệ số KV = 1,1) | Duy trì trạm đèn chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 13 | |
| 21 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến từ 1000m - 1500m) (hệ số = 0,9; ngày thực hiện 365 ngày; hệ số KV = 1,1) | Duy trì trạm đèn chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 7 | |
| 22 | Thay cần đèn cao áp (cần chữ L) Ф49, L=3m | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | cần | 3 | |
| 23 | Luồn dây lên đèn -{50m} | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | 100m | 0,5 | |
| 24 | Thay tủ điện (trọn bộ) | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | tủ | 2 | |
| 25 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | 20bóng | 1,5 | |
| 26 | Thay chấn lưu (tăng phô) bằng cơ giới, chiếu cao cột | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | bộ | 42 | |
| 27 | Thay bộ mồi bằng cơ giới, chiếu cao cột | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | bộ | 42 | |
| 28 | Vệ sinh chóa, kính đèn cao áp, chiều cao cột | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | bộ | 230 | |
| 29 | Thay quả cầu nhựa, thủy tinh bằng thủ công | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | quả | 25 | |
| 30 | Vệ sinh quả cầu nhựa, thủy tinh | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | quả/công | 150 | |
| 31 | Thay máy bơm 2HP (hồ phun công viên 30/4) | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | cái/công | 2 | |
| 32 | Thay bóng đèn compact 20W bằng thủ công - {100 bóng} | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | 20 bóng | 5 | |
| 33 | Bóng đèn cao áp 150W | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | bóng | 30 | |
| 34 | Bóng đèn Led 100W | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | bộ | 22 | |
| 35 | Tăng phô 150W | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | bộ | 30 | |
| 36 | Tăng phô 100W | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | bộ | 22 | |
| 37 | Khởi động từ 50A | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | cái | 3 | |
| 38 | Timer TB118 | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | cái | 3 | |
| 39 | CB 50A | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | cái | 3 | |
| 40 | Băng keo điện | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | cuộn | 10 | |
| 41 | Quả cầu nhựa | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | quả | 20 | |
| 42 | Quả cầu thủy tinh | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | quả | 5 | |
| 43 | Vòi phu nước (đầu béc thao) | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | cái | 25 | |
| 44 | Ống PVC D60 | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | m | 8 | |
| 45 | Code PVC D60 | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | cái | 5 | |
| 46 | Băng keo non | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | cuộn | 5 | |
| 47 | Keo Bình Minh | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | tiếp | 5 | |
| 48 | Bóng compacs 18W | sửa chữa, thay thế, bảo trì thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng | bóng | 50 | |
| 49 | Kiểm tra, trực thường đèn tín hiệu giao thông, bản điện tử (ngày thực hiện 365 ngày) | Kiểm tra, đo thông số định kỳ đèn tín hiệu giao thông, bản điện tử | chốt/ngày | 5 | |
| 50 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (hệ số = 0,8; ngày thực hiện 310 ngày) | Duy trì trạm đèn chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.897E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.897.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | * Quản lý chung- Tốt nghiệp Đại học (Quản trị kinh doanh) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên; + Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; + Có cam kết bổ nhiệm Quản lý chung của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp Đại học ( cấp thoát nước) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công ngành nước/Cấp – Thoát nước;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; + Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | * Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp Đại học (Môi trường/Quản lý và công nghệ môi trường) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; + Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách môi trường (xây lắp) của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cây cảnh | 2 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cây cảnh- Tốt nghiệp Đại học (ngành cảnh quan /cây xanh) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chăm sóc cây cảnh công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 2 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện- Tốt nghiệp Đại học ngành điện (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện/Điện tử) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu; + Có Chứng chỉ hành nghề thiết kế/giám sát thi công ngành điện dân dụng/điện công nghiệp;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp nước | 1 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp nước- Tốt nghiệp Đại học ngành cấp thoát nước (Cấp thoát nước) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành nước/Cấp – Thoát nước;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp nước công trình của gói thầu đang mời thầu này | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình- Tốt nghiệp Đại học (Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên; + Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi