Gói thầu: Gói số 2: Đo lưu lượng, mực nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Đo lưu lượng, mực nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684833 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (nguồn sự nghiệp khoa học) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 11:52:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là930.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, khảo sát đo đạc thủy văn có giá trị hợp đồng > 653.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 653.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu: (Phụ trách kỹ thuật chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn hoặc môi trường có liên quan đến gói thầu;- Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm gói thầu trong các dự án/nhiệm hoặc điều hành nhiệm vụ về quan trắc, khảo sát, đo đạc thủy văn từ năm 2018 đến nay. (đính kèm tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu/dự án/nhiệm vụ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quan trắc thủy văn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành khí tượng thủy văn môi trường có liên quan đến gói thầu;- Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm trong các gói thầu/dự án/nhiệm vụ về điều tra, khảo sát, đo đạc thủy văn từ năm 2018 đến nay. (đính kèm tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu/dự án/nhiệm vụ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành khí tượng thủy văn hoăc chuyên ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Đo lưu lượng, mực nước Thực hiện đề tài Phân vùng môi trường nước mặt phục vụ phát triển bền vững tỉnh Vĩnh Long 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (nguồn sự nghiệp khoa học) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Có đăng ký thông tin doanh nghiệp trên mạng đấu thầu quốc gia (còn thời hạn); các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị kèm theo khi tham gia dự thầu: Giấy Đăng ký hoạt động khoa học công nghệ/Quyết định thành lập/Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ phù hợp với gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu ở E-CDNT 10.7 và Giấy Đăng ký hoạt động khoa học công nghệ phù hợp với gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E-HSMT: bằng cấp và các tài liệu liên quan khác,… theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, Số 42B, đường Phạm Thái Bường, Phường 4, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Hiếu; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long; Số 42B, đường Phạm Thái Bường, Phường 4, TP. Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 04 Hưng Đạo Vương, Phường 1, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.38.222.11. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, Số 42B, đường Phạm Thái Bường, Phường 4, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822242. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc mực nước:17 trạm × 3 đợt (3 tháng) x1 ngày/đợt × 24 lần/ngày = 1.224 lần - Ngoại nghiệp | Đạt yêu cầu về kỹ thuật | Lần đo | 1.224 | |
| 2 | Đo đạc mực nước:17 trạm × 3 đợt (3 tháng) x1 ngày/đợt × 24 lần/ngày = 1.224 lần - Nội nghiệp | Đạt yêu cầu về kỹ thuật | Số liệu | 1.224 | |
| 3 | Đo đạc lưu lượng:18 trạm × 3 đợt (3 tháng) x 1 ngày/đợt × 24 lần/ngày = 1.296 lần - Ngoại nghiệp | Đạt yêu cầu về kỹ thuật | Lần đo | 1.296 | |
| 4 | Đo đạc lưu lượng:18 trạm × 3 đợt (3 tháng) x 1 ngày/đợt × 24 lần/ngày = 1.296 lần - Nội nghiệp | Đạt yêu cầu về kỹ thuật | Số liệu | 1.296 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là930.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, khảo sát đo đạc thủy văn có giá trị hợp đồng > 653.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 653.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu: (Phụ trách kỹ thuật chung). | 1 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn hoặc môi trường có liên quan đến gói thầu;- Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm gói thầu trong các dự án/nhiệm hoặc điều hành nhiệm vụ về quan trắc, khảo sát, đo đạc thủy văn từ năm 2018 đến nay. (đính kèm tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu/dự án/nhiệm vụ có liên quan) | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm quan trắc thủy văn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành khí tượng thủy văn môi trường có liên quan đến gói thầu;- Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm trong các gói thầu/dự án/nhiệm vụ về điều tra, khảo sát, đo đạc thủy văn từ năm 2018 đến nay. (đính kèm tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu/dự án/nhiệm vụ có liên quan) | 10 | 3 |
| 3 | Nhân sự hiện trường | 15 | Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành khí tượng thủy văn hoăc chuyên ngành môi trường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi