Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang trí tuyên truyền và tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ lễ kỷ niệm 10 năm thành lập thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông và Văn hóa thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trang trí tuyên truyền và tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ lễ kỷ niệm 10 năm thành lập thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165630 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không tự chủ tại Quyết định số 8068/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 17:35:00 đến ngày 2022-02-16 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,324,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 697.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.881.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành thiết kế căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp- Là cán bộ, công nhân viên của nhà thầu có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thời gian làm công tác thiết kế tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Bản chụp có sao y (hoặc chứng thực bản sao từ bản chính): Hợp đồng lao động- Bản chụp có chứng thực bản sao từ bản chính: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là cán bộ, công nhân viên của nhà thầu có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thời gian làm công tác quản lý tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Bản chụp có sao y (hoặc chứng thực bản sao từ bản chính): Hợp đồng lao động- Bản chụp có chứng thực bản sao từ bản chính: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong các ngành kế toán; tài chính; kinh tế; quản trị kinh doanh căn cứ vào bằng tốt nghiệp- Là cán bộ, công nhân viên của nhà thầu có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thời gian làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Bản chụp có sao y (hoặc chứng thực bản sao từ bản chính): Hợp đồng lao động- Bản chụp có chứng thực bản sao từ bản chính: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông và Văn hóa thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Trang trí tuyên truyền và tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ lễ kỷ niệm 10 năm thành lập thành phố Cẩm Phả Dự toán kinh phí trang trí tuyên truyền và tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ Lễ kỷ niệm 10 năm thành lập thành phố Cẩm Phả 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí không tự chủ tại Quyết định số 8068/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Được nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm truyển thông và văn hóa thành phố Cẩm Phả - Địa chỉ Số 33, đường Bái Tử Long, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh – Số điện thoại 02033 241858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Xuân Hẹn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Hà Thị Bích Hằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê diễn viên múa | Mô tả theo chương V | người | 200 | |
| 2 | Thuê diễn viên chuyên nghiệp | Mô tả theo chương V | người | 30 | |
| 3 | Thuê 25 e thiếu nhi + 05 quản lý | Mô tả theo chương V | người | 30 | |
| 4 | Thuê biên đạo múa | Mô tả theo chương V | Phút | 30 | |
| 5 | Thuê hòa âm phối khí âm nhạc | Mô tả theo chương V | Phút | 30 | |
| 6 | Sàn sân khấu cấp 1 | Mô tả theo chương V | m2 | 200 | |
| 7 | Sàn sân khấu cấp 2 | Mô tả theo chương V | m2 | 100 | |
| 8 | Cầu thang sân khấu chính cấp 1 | Mô tả theo chương V | Bộ | 2 | |
| 9 | Cầu thang sân khấu chính cấp 2 | Mô tả theo chương V | Bộ | 2 | |
| 10 | Cầu thang các tuyến diễn viên | Mô tả theo chương V | Bộ | 2 | |
| 11 | Nhà bạt cho khu vực kỹ thuật | Mô tả theo chương V | Nhà | 1 | |
| 12 | Mặt dựng sân khấu các cạnh | Mô tả theo chương V | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Thảm trải sàn sân khấu, mặt dựng sân khấu, cầu thang | Mô tả theo chương V | m2 | 500 | |
| 14 | Thảm nỉ đỏ trải trước sân khấu | Mô tả theo chương V | m2 | 400 | |
| 15 | Bộ chữ + logo trên nóc màn hình | Mô tả theo chương V | m2 | 24 | |
| 16 | Khung tạo hình 4 cụm có hình Vịnh Bái Tử Long | Mô tả theo chương V | m2 | 27 | |
| 17 | Khung tạo hình 4 cụm cánh sóng | Mô tả theo chương V | Bộ | 4 | |
| 18 | Khung tạo hình 2 cụm thuyền buồm to | Mô tả theo chương V | m2 | 25 | |
| 19 | Khung tạo hình 2 cụm thuyền buồm nhỏ | Mô tả theo chương V | m2 | 25 | |
| 20 | Nhà thay đồ diễn viên KT: 6m x 12m có vách quây | Mô tả theo chương V | Chiếc | 2 | |
| 21 | Hàng rào quây quanh khu vực đại biểu, sân khấu | Mô tả theo chương V | m | 100 | |
| 22 | Chi phí vận chuyến sân khấu | Mô tả theo chương V | Chuyến | 4 | |
| 23 | Hệ thống ánh sáng | Mô tả theo chương V | trọn gói | 1 | |
| 24 | Trang phục nhóm múa phần khai từ "Thành phố trẻ" | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 25 | Trang phục nhóm múa Tiết mục 1: Vùng than nhớ bác | Mô tả theo chương V | Bộ | 60 | |
| 26 | Trang phục nhóm múa Tiết mục 2: Về với quê anh Cẩm Phả | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 27 | Trang phục nhóm múa Tiết mục 3: Cẩm Phả của tôi | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 28 | Trang phục nhóm múa Tiết mục 4: Tình ca người thợ mỏ | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 29 | Trang phục nhóm múa Tiết mục 5: Cẩm Phả hôm nay và ngày mai | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 30 | Trang phục nhóm múa Tiết mục 6: Về đây em | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 31 | Trang phục nhóm múa Tiết mục 7: Cẩm Phả thành phố diệu kỳ | Mô tả theo chương V | Bộ | 60 | |
| 32 | Trang phục tốp ca phần Khai từ "Thành phố trẻ" | Mô tả theo chương V | Bộ | 15 | |
| 33 | Trang phục nhóm thiếu nhi tiết mục 1: Vùng than nhớ bác | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 34 | Trang phục tốp ca tiết mục 2: Yêu về với quê anh Cẩm Phả | Mô tả theo chương V | Bộ | 16 | |
| 35 | Trang phục ca sĩ tiết mục 3: Đất mỏ quê ta | Mô tả theo chương V | Bộ | 2 | |
| 36 | Trang phục ca sĩ tiết mục 4: Cẩm Phả của tôi | Mô tả theo chương V | Bộ | 1 | |
| 37 | Trang phục ca sĩ tiết mục 5: Tình yêu Biển và Than | Mô tả theo chương V | Bộ | 2 | |
| 38 | Trang phục ca sĩ nữ tiết mục 6: Cẩm Phả của tôi | Mô tả theo chương V | Bộ | 1 | |
| 39 | Trang phục ca sĩ nam tiết mục 7: Tình ca người thợ mỏ | Mô tả theo chương V | Bộ | 1 | |
| 40 | Trang phục tốp ca tiết mục 8: Cẩm Phả hôm nay và ngày mai | Mô tả theo chương V | Bộ | 16 | |
| 41 | Trang phục nhóm thiếu nhi tiết mục 8: Cẩm Phả hôm nay và ngày mai | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 42 | Trang phục ca sĩ nữ tiết mục 9: Cẩm phả thành phố Diệu kỳ | Mô tả theo chương V | Bộ | 1 | |
| 43 | Trang phục, đạo cụ phần khai từ "Thành phố trẻ": Quạt to | Mô tả theo chương V | Bộ | 30 | |
| 44 | Đạo cụ tiết mục 1: Vùng than nhớ Bác: Xe Goong | Mô tả theo chương V | Bộ | 15 | |
| 45 | Đạo cụ tiết mục 1: Vùng than nhớ Bác: Choong, cuốc | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 46 | Đạo cụ tiết mục 2: Cẩm phả của tôi: Mái chèo | Mô tả theo chương V | Bộ | 20 | |
| 47 | Đạo cụ tiết mục 3: Tình ca người thợ mỏ: Mũ người thợ mỏ, đèn | Mô tả theo chương V | Bộ | 30 | |
| 48 | Đạo cụ tiết mục 3: Tình ca người thợ mỏ: Hầm than | Mô tả theo chương V | Chiếc | 4 | |
| 49 | Đạo cụ tiết mục 10: Thành phố diệu kỳ: Cánh buồm lớn | Mô tả theo chương V | Bộ | 10 | |
| 50 | Đạo cụ tiết mục 11: Cẩm Phả rực rỡ những mùa hoa: Quạt, dải lụa | Mô tả theo chương V | Bộ | 150 | |
| 51 | Hệ thống âm thanh | Mô tả theo chương V | Hệ thống | 1 | |
| 52 | Màn hình Led chính | Mô tả theo chương V | m2 | 40 | |
| 53 | Khối tiểu cảnh 2 cánh buồm | Mô tả theo chương V | m2 | 57 | |
| 54 | Khối tiểu cảnh Vịnh Bái tử long | Mô tả theo chương V | m | 60 | |
| 55 | Led dây | Mô tả theo chương V | m | 76 | |
| 56 | Hiệu ứng trên màn led | Mô tả theo chương V | gói | 1 | |
| 57 | Hệ thống giàn truss đỡ màn hình led | Mô tả theo chương V | Trọn gói | 1 | |
| 58 | Bộ Cẩm Đông: Bộ chữ mặt A (hướng Cửa Ông) nội dung: "NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 10 NGÀY THÀNH LẬP THÀNH PHỐ CẨM PHẢ (21/02/2012 - 21/02/2022) " chất liệu Alumi hộp; KT bộ chữ: 18m x 1,6m = 28,8m2; KT: Biểu tượng: 2m x 5,6m = 11,2m2 | Mô tả theo chương V | bộ | 1 | |
| 59 | Bộ Cẩm Đông: Bộ chữ mặt B (hướng Hạ Long) nội dung: "MỪNG ĐẤT NƯỚC ĐỔI MỚI- MỪNG ĐẢNG QUANG VINH-MỪNG XUÂN NHÂM DẦN 2022", chất liệu Alumi hộp; KT bộ chữ: 18m x 1,2m = 28m2; Kt: Biểu tượng: 2m x 5,6m = 11,2m | Mô tả theo chương V | bộ | 1 | |
| 60 | Bộ Km6: Bộ chữ mặt A (hướng vào nội thành) nội dung: "NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 10 NĂM NGÀY THÀNH LẬP THÀNH PHỐ CẨM PHẢ (21/02/2012 - 21/02/2022) "chất liệu Alumi hộp; - Kt bộ chữ: 15,5m x 1,4m = 21,7m2; Kt: Biểu tượng: 1,6m x 5,6m = 8,96m | Mô tả theo chương V | bộ | 1 | |
| 61 | Bộ Km6: Bộ chữ mặt B (hướng đi Hạ Long) nội dung:"MỪNG ĐẤT NƯỚC ĐỔI MỚI- MỪNG ĐẢNG QUANG VINH-MỪNG XUÂN NHÂM DẦN 2022" chất liệu Alumi hộp; - KT bộ chữ: 15,5m x 1,4m = 21,7m2; Kt: Biểu tượng: 1,6m x 5,6m = 8,96m | Mô tả theo chương V | bộ | 1 | |
| 62 | Cụm pano ngã ba cọc 6 | Mô tả theo chương V | cụm | 1 | |
| 63 | pa-nô treo cột điện tuyến đường lê thanh nghị | Mô tả theo chương V | m2 | 669 | |
| 64 | pa-nô hai bên cầu vượt km6 | Mô tả theo chương V | m2 | 84 | |
| 65 | in bạt Hiflex và gắn lên khung kẽm hộp 40 x 40 dầy 1,2 ly, hàn định hình, kích thước: 28m x 1,5m= 426m x 2 = 84 m2 | Mô tả theo chương V | M2 | 84 | |
| 66 | banner treo cột đèn từ đèo bụt về km6 | Mô tả theo chương V | cái | 150 | |
| 67 | In phun phướn thả nhà văn hóa thiếu nhi (4,5m x 13m) (gồm cả thiết kế maket, bạt Hilex, công treo, tháo) | Mô tả theo chương V | m2 | 58,5 | |
| 68 | In phun phướn thả Nhà văn hóa công nhân (4m x 8m) (gồm cả thiết kế maket, bạt Hilex, công treo, tháo) x 2 chiếc | Mô tả theo chương V | m2 | 64 | |
| 69 | In phun phướn thả Thành ủy (6m x 13.5m) (gồm cả thiết kế maket, bạt Hilex, công treo, tháo) | Mô tả theo chương V | m2 | 81 | |
| 70 | Phướn thả Trung tâm Y tế (10m x 4m) (gồm cả thiết kế maket, bạt Hilex, công treo, tháo, cáp lụa nẹp 2 bên phướn chống gió) | Mô tả theo chương V | m2 | 40 | |
| 71 | Phướn thả Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình (10m x 5m) (gồm cả thiết kế maket, bạt Hilex, công treo, tháo, cáp lụa nẹp 2 bên phướn chống gió) | Mô tả theo chương V | m2 | 50 | |
| 72 | Phướn thả Khối Vận (KT: 8m x 4,5m) (gồm cả thiết kế maket, bạt Hilex, công treo, tháo, cáp lụa nẹp 2 bên phướn chống gió) | Mô tả theo chương V | m2 | 36 | |
| 73 | In phun và bọc pano phía trước tiền sảnh UBND thành phố (KT: 1.5m x 25.5m) | Mô tả theo chương V | m2 | 37,5 | |
| 74 | Ghế bandquet | Mô tả theo chương V | Chiếc | 1.500 | |
| 75 | Bàn đại biểu | Mô tả theo chương V | Chiếc | 200 | |
| 76 | Hoa lẵng bàn đại biểu | Mô tả theo chương V | Lẵng | 30 | |
| 77 | Hoa bục phát biểu | Mô tả theo chương V | Lẵng | 1 | |
| 78 | Cây Trạng Nguyên (Chậu d=25cm) | Mô tả theo chương V | Chậu | 9 | |
| 79 | Cây hoa cúc vàng (Chậu d=25cm) | Mô tả theo chương V | Chậu | 80 | |
| 80 | Cây hoa cúc Mặt trời (Chậu d=25cm) | Mô tả theo chương V | Chậu | 12 | |
| 81 | Cây hoa Dạ Yến Thảo (Chậu d=25cm) | Mô tả theo chương V | Chậu | 9 | |
| 82 | Cây hoa hồng các màu (Chậu d=20x60cm) | Mô tả theo chương V | Chậu | 90 | |
| 83 | Cây hoa Hướng Dương (Chậu d=20x60cm) | Mô tả theo chương V | Chậu | 64 | |
| 84 | Cây hoa Đại Hồng Môn (Chậu d=20x60cm) | Mô tả theo chương V | Chậu | 9 | |
| 85 | Cây hoa cúc Mặt trời (Chậu d=20x60cm) | Mô tả theo chương V | Chậu | 9 | |
| 86 | Cây hoa Hồng ta (Chậu d=30cm) | Mô tả theo chương V | Chậu | 80 | |
| 87 | Biển tên đại biểu | Mô tả theo chương V | Cái | 120 | |
| 88 | Bục phát biểu (có logo chương trình in formex) | Mô tả theo chương V | Cái | 1 | |
| 89 | Thảm đỏ | Mô tả theo chương V | m2 | 100 | |
| 90 | Thảm xám | Mô tả theo chương V | m2 | 450 | |
| 91 | Biển tên khối tập kết | Mô tả theo chương V | Cái | 8 | |
| 92 | Ô che | Mô tả theo chương V | Cái | 260 | |
| 93 | Thuê Máy phát dự phòng công suất 150KVA (Bao gồm cả công vận chuyển) | Mô tả theo chương V | Cái | 1 | |
| 94 | Dầu máy dự phòng | Mô tả theo chương V | Lít | 100 | |
| 95 | PHOTO BOTH (Bacdrop): Khung sắt hộp hàn liên kết bọc bạt hilex chống xuyên sáng, kích thước: 1,4m x 2,2m = 3,8m2 x 6 cái = 22,8m2 | Mô tả theo chương V | m2 | 22,8 | |
| 96 | Nhà Rạp khổ lớn | Mô tả theo chương V | trọn gói | 1 | |
| 97 | Nước lọc | Mô tả theo chương V | Hộp | 20 | |
| 98 | Chè khô | Mô tả theo chương V | Kg | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 697.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 697.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.881.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên thiết kế | 5 | Đại học chuyên ngành thiết kế căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp- Là cán bộ, công nhân viên của nhà thầu có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thời gian làm công tác thiết kế tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Bản chụp có sao y (hoặc chứng thực bản sao từ bản chính): Hợp đồng lao động- Bản chụp có chứng thực bản sao từ bản chính: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là cán bộ, công nhân viên của nhà thầu có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thời gian làm công tác quản lý tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Bản chụp có sao y (hoặc chứng thực bản sao từ bản chính): Hợp đồng lao động- Bản chụp có chứng thực bản sao từ bản chính: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đại học thuộc một trong các ngành kế toán; tài chính; kinh tế; quản trị kinh doanh căn cứ vào bằng tốt nghiệp- Là cán bộ, công nhân viên của nhà thầu có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thời gian làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Bản chụp có sao y (hoặc chứng thực bản sao từ bản chính): Hợp đồng lao động- Bản chụp có chứng thực bản sao từ bản chính: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi