Gói thầu: SXKD2022-GĐ-01: Thuê đơn vị Giám định kiểm kê kho than tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-GĐ-01: Thuê đơn vị Giám định kiểm kê kho than tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165090 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 của Tổng công ty Phát điện 1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 17:25:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ Kiểm kê than tồn kho và/hoặc Giám định khối lượng, chất lượng than cho nhà máy công nghiệp.- Tương tự về quy mô.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Bản chụp hợp đồng công chứng;- Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai (bản chụp công chứng). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư đo đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chuyên ngành Trắc địa/ đo đạc/bản đồ.Có kinh nghiệm công việc tương tự (giám định khối lượng đống hàng rời trong kho như than/phân bón/đạm/xi măng…).Trong đó có ít nhất một kỹ sư đã từng là chỉ huy trưởng /quản lý chung hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.Có giấy chứng nhận/chứng chỉ giám định viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên đo đạc |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm công việc tương tự (giám định khối lượng đống hàng rời trong kho như than/phân bón/đạm/xi măng…).Trong đó: (i) Tối thiểu có 02 kỹ thuật viên là kỹ sư một trong các ngành Xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, trắc địa, bản đồ hoặc là kiểm định viên kỹ thuật đo lường; (ii) Các kỹ thuật viên còn lại có trình độ từ trung cấp trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám định viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận/chứng chỉ giám định viên.Có kinh nghiệm làm việc thực tế trong lĩnh vực giám định chất lượng than (cụ thể là giám định độ ẩm than) từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-GĐ-01: Thuê đơn vị Giám định kiểm kê kho than tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải năm 2022 Dự toán gói thầu thuê đơn vị Giám định kiểm kê kho than tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 của Tổng công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phù hợp với nội dung gói thầu, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp… - Giấy phép hoạt động về lĩnh vực giám định theo quy định. 2. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Người được ủy quyền. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu: a. Về năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu (theo kê khai tại – webform trên hệ thống): - Hợp đồng lao động; - Bằng cấp; chứng chỉ,…; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm liên quan đến gói thầu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hợp đồng; Văn bản phân công nhân sự tham gia thực hiện gói thầu/hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhân sự này đã tham gia thực hiện hợp đồng. b. Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (theo kê khai tại Mẫu số 11C - webform trên hệ thống): - Tài liệu chứng minh cho thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu; và/hoặc cho thiết bị đi thuê (Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên thuê); và/hoặc cho thiết bị cho thuê/chế tạo đặc biệt; - Các tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng đủ các quy định của pháp luật trước khi sử dụng như: giấy kiểm định... |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh các lĩnh vực khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ hoặc giám định hàng hóa. - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà ThaiNam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội (Tầng 16, 17, 18).
Điện thoại: 024.730.89.789 Fax: 024 6694 1345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Tòa nhà ThaiNam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). (Số điện thoại: 024.66946789; Fax: 02466941345). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Phát điện 1 - Tòa nhà ThaiNam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). (Số điện thoại: 024.66946789; Fax: 02466941345). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông tin sau: - Tổng công ty Phát điện 1; - Địa chỉ: Tòa nhà ThaiNam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). - Số điện thoại: 024.66946789 Fax: 02466941345 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0,5 m | Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0,5 m, địa hình cấp III | Ha/01 chu kỳ | 5,13 | Kho than Duyên Hải 1, Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 2 | Đào hố có chống độ sâu từ 0-2m | Đào hố trong đống than, cấp địa hình I-III, kích thước hố 0,5x0,5x0,5m. | m3/01 chu kỳ | 5 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 3 | Lấy mẫu than | Lấy mẫu than tại các hố đào để thí nghiệm xác định độ ẩm | Mẫu/01 chu kỳ | 40 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 4 | Xác định khối lượng than trong bunker | Thực hiện ghi chép thông tin về mức than trong 12 bunker ngay sau thời điểm kết thúc đo vẽ bản đồ địa hình kho than tại hiện trường và tính toán khối lượng than chứa trên các bunker | Lần/01 chu kỳ | 1 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 5 | Xác định khối lượng than trong mương rãnh | Xác định khối lượng than chứa trong trong mương rãnh tại thời điểm đo đạc tại hiện trường. | Lần/01 chu kỳ | 1 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 6 | Thí nghiệm phân tích than - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm của than | Thí nghiệm phân tích than - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm của than. | Mẫu/01 chu kỳ | 40 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 7 | Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0,5 m | Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0,5 m, địa hình cấp III | Ha/01 chu kỳ | 6,58 | Kho than Duyên Hải 3, Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 8 | Đào hố có chống độ sâu từ 0-2m | Đào hố trong đống than, cấp địa hình I-III, kích thước hố 0,5x0,5x0,5m. | m3/01 chu kỳ | 5 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 9 | Lấy mẫu than | Lấy mẫu than tại các hố đào để thí nghiệm xác định độ ẩm | Mẫu/01 chu kỳ | 40 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 10 | Xác định khối lượng than trong bunker | Thực hiện ghi chép thông tin về mức than trong 12 bunker ngay sau thời điểm kết thúc đo vẽ bản đồ địa hình kho than tại hiện trường và tính toán khối lượng than chứa trên các bunker | Lần/01 chu kỳ | 1 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 11 | Xác định khối lượng than trong mương rãnh | Xác định khối lượng than chứa trong trong mương rãnh tại thời điểm đo đạc tại hiện trường. | Lần/01 chu kỳ | 1 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 12 | Thí nghiệm phân tích than - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm của than | Thí nghiệm phân tích than - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm của than | Mẫu/01 chu kỳ | 40 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 13 | Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0,5 m | Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0,5 m, địa hình cấp III | Ha/01 chu kỳ | 2,82 | Kho than Duyên Hải 3 mở rộng, Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 14 | Đào hố có chống độ sâu từ 0-2m | Đào hố trong đống than, cấp địa hình I-III, kích thước hố 0,5x0,5x0,5m. | m3/01 chu kỳ | 2,5 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 15 | Lấy mẫu than | Lấy mẫu than tại các hố đào để thí nghiệm xác định độ ẩm | Mẫu/01 chu kỳ | 20 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 16 | Xác định khối lượng than trong bunker | Thực hiện ghi chép thông tin về mức than trong 06 bunker ngay sau thời điểm kết thúc đo vẽ bản đồ địa hình kho than tại hiện trường và tính toán khối lượng than chứa trên các bunker | Lần/01 chu kỳ | 1 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 17 | Xác định khối lượng than trong mương rãnh | Xác định khối lượng than chứa trong trong mương rãnh tại thời điểm đo đạc tại hiện trường. | Lần/01 chu kỳ | 1 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
| 18 | Thí nghiệm phân tích than - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm của than | Thí nghiệm phân tích than - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm của than | Mẫu/01 chu kỳ | 20 | Tổng cộng thực hiện 12 chu kỳ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ Kiểm kê than tồn kho và/hoặc Giám định khối lượng, chất lượng than cho nhà máy công nghiệp.- Tương tự về quy mô.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Bản chụp hợp đồng công chứng;- Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai (bản chụp công chứng). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư đo đạc | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chuyên ngành Trắc địa/ đo đạc/bản đồ.Có kinh nghiệm công việc tương tự (giám định khối lượng đống hàng rời trong kho như than/phân bón/đạm/xi măng…).Trong đó có ít nhất một kỹ sư đã từng là chỉ huy trưởng /quản lý chung hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.Có giấy chứng nhận/chứng chỉ giám định viên. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật viên đo đạc | 8 | Có kinh nghiệm công việc tương tự (giám định khối lượng đống hàng rời trong kho như than/phân bón/đạm/xi măng…).Trong đó: (i) Tối thiểu có 02 kỹ thuật viên là kỹ sư một trong các ngành Xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, trắc địa, bản đồ hoặc là kiểm định viên kỹ thuật đo lường; (ii) Các kỹ thuật viên còn lại có trình độ từ trung cấp trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự. | 4 | 3 |
| 3 | Giám định viên | 1 | Có giấy chứng nhận/chứng chỉ giám định viên.Có kinh nghiệm làm việc thực tế trong lĩnh vực giám định chất lượng than (cụ thể là giám định độ ẩm than) từ 03 năm trở lên. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi