Gói thầu: Bảo dưỡng, lọc dầu Máy biến áp T2, AT5, TD92
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, lọc dầu Máy biến áp T2, AT5, TD92 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155200 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 16:04:00 đến ngày 2022-02-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,927,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt/sửa chữa, hiệu chỉnh máy biến áp có công suất định mức tối thiểu 250MVA, điện áp định mức 220 kV)Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa, hiệu chỉnh máy biến áp có công suất định mức tối thiểu 250MVA, điện áp định mức 220 kV.Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/ điều khiển tự động/điện/hệ thống điện.Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 6 và phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu.Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành điện/cơ khí.Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, lọc dầu Máy biến áp T2, AT5, TD92 Bảo dưỡng, lọc dầu Máy biến áp T2, AT5, TD92 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất sau ngày 01/01/2021. - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: + Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
- Địa chỉ: Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
- Số điện thoại: 02033 731 030; Số fax: 02033 730 956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi | 6207 2Z/C3 của nhà sản xuất SKF hoặc tương đương | cái | 4 | |
| 2 | Vòng bi | 6208 2Z/C3 của nhà sản xuất SKF hoặc tương đương | cái | 4 | |
| 3 | Bu lông | inox M10x50 | bộ | 72 | |
| 4 | Gioăng cao su | d5x300x300 | tấm | 10 | |
| 5 | Gioăng cao su | d8x700x700 | tấm | 20 | |
| 6 | Gioăng cao su | d10x1000x1000 | tấm | 5 | |
| 7 | Vòng bi | 6206 2Z/C3 của nhà sản xuất SKF hoặc tương đương | cái | 8 | |
| 8 | Dầu cách điện | Nytro Gemini X của hãng Nynas hoặc tương đương | kg | 350 | |
| 9 | Gioăng cao su | d5x300x300 | tấm | 10 | |
| 10 | Gioăng cao su | d8x700x700 | tấm | 10 | |
| 11 | Gioăng cao su | d10x1000x1000 | tấm | 5 | |
| 12 | Vòng bi | 6206 2Z/C3 của nhà sản xuất SKF hoặc tương đương | cái | 14 | |
| 13 | Gioăng cao su | d5x300x300 | tấm | 10 | |
| 14 | Gioăng cao su | d8x700x700 | tấm | 15 | |
| 15 | Gioăng cao su | d10x1000x1000 | tấm | 5 | |
| 16 | Bu lông | inox M20x50 | bộ | 32 | |
| 17 | Khảo sát | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 18 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các vật tư, công cụ, dụng cụ | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 19 | Lắp giàn giáo từ cos 0m đến cos 4m để tháo các quạt làm mát, kích thước giàn giáo D12m x R3m x C4m x 1 vị trí. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 20 | Liên hệ nguồn điện phục vụ thi công | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 21 | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 22 | Thí nghiệm tình trạng ban đầu MBA:- Thí nghiệm điện trở cách điện;- Thí nghiệm không tải điện áp thấp;- Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh;- Đo tỷ số biến;- Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp;- Thí nghiệm sứ phía cao áp, phía hạ áp của MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 23 | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA:- Thí nghiệm rơle khí, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính bình dầu phụ và ngăn OLTC | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 24 | Gia nhiệt MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 25 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stéc, nạp khí khô vào MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 26 | Tháo, lắp vệ sinh máy: - Tháo hệ thống mạch nhị thứ nội bộ MBA, các tủ điều khiển trên thân MBA;- Khóa tất cả các van trên và dưới cánh làm mát, khóa van lên bình dầu phụ;- Tháo sứ, cho vào thùng. Làm kín MBA bằng các mặt bích sắt;- Kiểm tra độ bắt chặt các bu lông bên trong MBA, vệ sinh toàn bộ MBA;- Tháo bỏ gioăng cũ và thay toàn bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 27 | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy, đáy máy:- Mở cửa thăm, chui vào trong máy. Kiểm tra vệ sinh ruột máy, đáy máy, kiểm tra siết ép lại toàn bộ các bu lông bắt gông từ trong ruột MBA, hệ thống ép bối dây.- Kiểm tra các khớp trục định vị MBA.- Kiểm tra các vị trí có thể gây phát sinh khí trong dầu để xử lý triệt để.- Kiểm tra các tiếp địa ruột máy | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát:- Kiểm tra vệ sinh các cánh tản nhiệt.- Bảo dưỡng các quạt làm mát, thay bu lông cho bơm dầu làm mát | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 29 | Sửa chữa, thay thế các phụ kiện, chi tiết:- Vệ sinh bình hút ẩm cho MBA và bộ OLTC. Đổ hạt silicagen mới cho các bộ thở.- Kiểm tra, bảo dưỡng các Rơ le gas, rơ le dòng dầu, rơ le áp lực.- Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van của MBA.- Thay thế các gioăng của các phụ kiện MBA.- Sửa chữa, bảo dưỡng các phụ kiện khác. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 30 | Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng:- Lắp đặt, đấu nối hệ thống sấy;- Dựng khung nhà bạt;- Lọc dầu trong stéc.- Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng.- Kết thúc sấy, tháo dỡ hệ thống khung nhà bạt;- Tháo dỡ hệ thống sấy MBA;- Lọc tuần hoàn dầu thùng dầu chính trong thời gian 48 giờ thì dừng lại;- Lắp ráp hoàn thiện phụ kiện cho MBA. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 31 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị, bảo vệ:- Kiểm tra, bảo dưỡng các phụ kiện còn sử dụng được;- Vệ sinh, bảo dưỡng các hàng kẹp mạch dòng, mạch điều khiển trong tủ tại chỗ MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 32 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh nấc phân áp OLTC theo quy trình:- Đấu nối đường ống hút hết dầu từ bộ OLTC ra vỏ phuy;- Dùng đồ gá chuyên dùng và cẩu tự hành để nhấc ruột bộ OLTC ra ngoài giá đỡ để kiểm tra, bảo dưỡng;-Vệ sinh sạch sẽ bộ OLTC sau đó dùng cẩu lắp ruột bộ OLTC vào vị trí ban đầu.- Dùng máy lọc dầu bơm dầu vào bộ điều chỉnh. Lọc dầu tuần hoàn bộ OLTC trong thời gian 3 giờ.- Dùng cẩu tự hành cẩu lắp lại nắp bộ điều chỉnh vào và bắt chặt bu lông, đấu nối rơ le dòng dầu, đấu đường dây và các đường ống. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 33 | Các bước hoàn thiện:- Bơm lại dầu vào MBA;- Thử độ kín cho MBA. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 34 | Vệ sinh sạch sẽ thân vỏ MBA, sơn lại MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 35 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa:- Thí nghiệm điện trở cách điện;- Thí nghiệm không tải điện áp thấp;- Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh;- Đo tỷ số biến;- Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp;- Thí nghiệm sứ phía cao áp, phía hạ áp của MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 36 | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA:- Thí nghiệm rơle khí, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính bình dầu phụ và ngăn OLTC | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 37 | Đấu nối lại phần nhất thứ cho MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 38 | Thu dọn, vệ sinh mặt bằng, cẩu thiết bị lên xe, bàn giao MBA, rút đội công tác khỏi hiện trường, trả phiếu công tác | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T2 |
| 39 | Chạy thử không tải nghiệm thu | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Chạy thử nghiệm thu đến khi đạt yêu cầu |
| 40 | Chạy thử có tải tải nghiệm thu | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Chạy thử nghiệm thu đến khi đạt yêu cầu |
| 41 | Khảo sát | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 42 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các vật tư, công cụ, dụng cụ | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 43 | Lắp giàn giáo từ cos 0m đến cos 4m để tháo các quạt làm mát, kích thước giàn giáoD12m x R3m x C4m x 1 vị trí. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 44 | Liên hệ nguồn điện phục vụ thi công | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 45 | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 46 | Thí nghiệm tình trạng ban đầu MBA:- Thí nghiệm điện trở cách điện;- Thí nghiệm không tải điện áp thấp;- Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh;- Đo tỷ số biến;- Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp;- Thí nghiệm sứ phía cao áp, phía hạ áp của MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 47 | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA:- Thí nghiệm rơle khí, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính bình dầu phụ và ngăn OLTC | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 48 | Gia nhiệt MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 49 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stéc, nạp khí khô vào MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 50 | Tháo, lắp vệ sinh máy: - Tháo hệ thống mạch nhị thứ nội bộ MBA, các tủ điều khiển trên thân MBA;- Khóa tất cả các van trên và dưới cánh làm mát, khóa van lên bình dầu phụ;- Tháo sứ, cho vào thùng. Làm kín MBA bằng các mặt bích sắt;- Kiểm tra độ bắt chặt các bu lông bên trong MBA, vệ sinh toàn bộ MBA;- Tháo bỏ gioăng cũ và thay toàn bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 51 | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy, đáy máy:- Mở cửa thăm, chui vào trong máy. Kiểm tra vệ sinh ruột máy, đáy máy, kiểm tra siết ép lại toàn bộ các bu lông bắt gông từ trong ruột MBA, hệ thống ép bối dây.- Kiểm tra các khớp trục định vị MBA.- Kiểm tra các vị trí có thể gây phát sinh khí trong dầu để xử lý triệt để.- Kiểm tra các tiếp địa ruột máy | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 52 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát:- Kiểm tra vệ sinh các cánh tản nhiệt.- Bảo dưỡng các quạt làm mát, thay bu lông cho bơm dầu làm mát. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 53 | Sửa chữa, thay thế các phụ kiện, chi tiết:- Vệ sinh bình hút ẩm cho MBA và bộ OLTC. Đổ hạt silicagen mới cho các bộ thở.- Kiểm tra, bảo dưỡng các Rơ le gas, rơ le dòng dầu, rơ le áp lực.- Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van của MBA.- Thay thế các gioăng của các phụ kiện MBA.- Sửa chữa, bảo dưỡng các phụ kiện khác. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 54 | Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng:- Lắp đặt, đấu nối hệ thống sấy;- Dựng khung nhà bạt;- Lọc dầu trong stéc.- Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng.- Kết thúc sấy, tháo dỡ hệ thống khung nhà bạt;- Tháo dỡ hệ thống sấy MBA;- Lọc tuần hoàn dầu thùng dầu chính trong thời gian 48 giờ thì dừng lại;- Lắp ráp hoàn thiện phụ kiện cho MBA. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 55 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị, bảo vệ:- Kiểm tra, bảo dưỡng các phụ kiện còn sử dụng được;- Vệ sinh, bảo dưỡng các hàng kẹp mạch dòng, mạch điều khiển trong tủ tại chỗ MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 56 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh nấc phân áp OLTC theo quy trình:- Đấu nối đường ống hút hết dầu từ bộ OLTC ra vỏ phuy;- Dùng đồ gá chuyên dùng và cẩu tự hành để nhấc ruột bộ OLTC ra ngoài giá đỡ để kiểm tra, bảo dưỡng;-Vệ sinh sạch sẽ bộ OLTC sau đó dùng cẩu lắp ruột bộ OLTC vào vị trí ban đầu.- Dùng máy lọc dầu bơm dầu vào bộ điều chỉnh. Lọc dầu tuần hoàn bộ OLTC trong thời gian 3 giờ.- Dùng cẩu tự hành cẩu lắp lại nắp bộ điều chỉnh vào và bắt chặt bu lông, đấu nối rơ le dòng dầu, đấu đường dây và các đường ống. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 57 | Các bước hoàn thiện:- Bơm và bổ sung dầu vào MBA;- Thử độ kín cho MBA. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 58 | Vệ sinh sạch sẽ thân vỏ MBA, sơn lại MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 59 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa:- Thí nghiệm điện trở cách điện;- Thí nghiệm không tải điện áp thấp;- Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh;- Đo tỷ số biến;- Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp;- Thí nghiệm sứ phía cao áp, phía hạ áp của MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 60 | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA:- Thí nghiệm rơle khí, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính bình dầu phụ và ngăn OLTC | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 61 | Đấu nối lại phần nhất thứ cho MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 62 | Thu dọn, vệ sinh mặt bằng, cẩu thiết bị lên xe, bàn giao MBA, rút đội công tác khỏi hiện trường, trả phiếu công tác | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD92 |
| 63 | Chạy thử không tải nghiệm thu | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Chạy thử nghiệm thu đến khi đạt yêu cầu |
| 64 | Chạy thử có tải tải nghiệm thu | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Chạy thử nghiệm thu đến khi đạt yêu cầu |
| 65 | Khảo sát | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 66 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các vật tư, công cụ, dụng cụ | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 67 | Lắp giàn giáo từ cos 0m đến cos 4m để tháo các quạt làm mát, kích thước giàn giáo D12m x R3m x C4m x 1 vị trí. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 68 | Liên hệ nguồn điện phục vụ thi công | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 69 | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 70 | Thí nghiệm tình trạng ban đầu MBA:- Thí nghiệm điện trở cách điện;- Thí nghiệm không tải điện áp thấp;- Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh;- Đo tỷ số biến;- Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp;- Thí nghiệm sứ phía cao áp, phía hạ áp của MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 71 | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA:- Thí nghiệm rơle khí, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính bình dầu phụ và ngăn OLTC | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 72 | Gia nhiệt MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 73 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stéc, nạp khí khô vào MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 74 | Tháo, lắp vệ sinh máy: - Tháo hệ thống mạch nhị thứ nội bộ MBA, các tủ điều khiển trên thân MBA;- Khóa tất cả các van trên và dưới cánh làm mát, khóa van lên bình dầu phụ;- Tháo sứ, cho vào thùng. Làm kín MBA bằng các mặt bích sắt;- Kiểm tra độ bắt chặt các bu lông bên trong MBA, vệ sinh toàn bộ MBA;- Tháo bỏ gioăng cũ và thay toàn bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 75 | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy, đáy máy:- Mở cửa thăm, chui vào trong máy. Kiểm tra vệ sinh ruột máy, đáy máy, kiểm tra siết ép lại toàn bộ các bu lông bắt gông từ trong ruột MBA, hệ thống ép bối dây.- Kiểm tra các khớp trục định vị MBA.- Kiểm tra các vị trí có thể gây phát sinh khí trong dầu để xử lý triệt để.- Kiểm tra các tiếp địa ruột máy | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 76 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát:- Kiểm tra vệ sinh các cánh tản nhiệt.- Bảo dưỡng các quạt làm mát, thay bu lông cho bơm dầu làm mát. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 77 | Sửa chữa, thay thế các phụ kiện, chi tiết:- Vệ sinh bình hút ẩm cho MBA và bộ OLTC. Đổ hạt silicagen mới cho các bộ thở.- Kiểm tra, bảo dưỡng các Rơ le gas, rơ le dòng dầu, rơ le áp lực.- Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van của MBA.- Thay thế các gioăng của các phụ kiện MBA.- Sửa chữa, bảo dưỡng các phụ kiện khác. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 78 | Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng:- Lắp đặt, đấu nối hệ thống sấy;- Dựng khung nhà bạt;- Lọc dầu trong stéc.- Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng.- Kết thúc sấy, tháo dỡ hệ thống khung nhà bạt;- Tháo dỡ hệ thống sấy MBA;- Lọc tuần hoàn dầu thùng dầu chính trong thời gian 48 giờ thì dừng lại;- Lắp ráp hoàn thiện phụ kiện cho MBA. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 79 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị, bảo vệ:- Kiểm tra, bảo dưỡng các phụ kiện còn sử dụng được;- Vệ sinh, bảo dưỡng các hàng kẹp mạch dòng, mạch điều khiển trong tủ tại chỗ MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 80 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh nấc phân áp OLTC theo quy trình:- Đấu nối đường ống hút hết dầu từ bộ OLTC ra vỏ phuy;- Dùng đồ gá chuyên dùng và cẩu tự hành để nhấc ruột bộ OLTC ra ngoài giá đỡ để kiểm tra, bảo dưỡng;-Vệ sinh sạch sẽ bộ OLTC sau đó dùng cẩu lắp ruột bộ OLTC vào vị trí ban đầu.- Dùng máy lọc dầu bơm dầu vào bộ điều chỉnh. Lọc dầu tuần hoàn bộ OLTC trong thời gian 3 giờ.- Dùng cẩu tự hành cẩu lắp lại nắp bộ điều chỉnh vào và bắt chặt bu lông, đấu nối rơ le dòng dầu, đấu đường dây và các đường ống. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 81 | Các bước hoàn thiện:- Bơm lại dầu vào MBA;- Thử độ kín cho MBA. | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 82 | Vệ sinh sạch sẽ thân vỏ MBA, sơn lại MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 83 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa:- Thí nghiệm điện trở cách điện;- Thí nghiệm không tải điện áp thấp;- Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh;- Đo tỷ số biến;- Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp;- Thí nghiệm sứ phía cao áp, phía hạ áp của MBA; | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 84 | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA:- Thí nghiệm rơle khí, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính bình dầu phụ và ngăn OLTC | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 85 | Đấu nối lại phần nhất thứ cho MBA | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 86 | Thu dọn, vệ sinh mặt bằng, cẩu thiết bị lên xe, bàn giao MBA, rút đội công tác khỏi hiện trường, trả phiếu công tác | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT5 |
| 87 | Chạy thử không tải nghiệm thu | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Chạy thử nghiệm thu đến khi đạt yêu cầu |
| 88 | Chạy thử có tải tải nghiệm thu | Chi tiết theo phần 2, chương V của E-HSMT | lần | 1 | Chạy thử nghiệm thu đến khi đạt yêu cầu |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt/sửa chữa, hiệu chỉnh máy biến áp có công suất định mức tối thiểu 250MVA, điện áp định mức 220 kV)Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Đã thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa, hiệu chỉnh máy biến áp có công suất định mức tối thiểu 250MVA, điện áp định mức 220 kV.Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/ điều khiển tự động/điện/hệ thống điện.Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 6 | ≥ 6 và phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu.Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành điện/cơ khí.Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi