Gói thầu: Thuê thiết bị, vật tư cho Trung tâm IBC tại Seagames 31
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị, vật tư cho Trung tâm IBC tại Seagames 31 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162059 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 15:54:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,812,370,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.814.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thiết bị, vật tư cho Trung tâm IBC tại Seagames 31 Mua và thuê thiết bị, vật tư cho Trung tâm IBC tại Seagames 31 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 2 năm tài chính 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 2 năm tài chính 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 2 năm tài chính năm 2019, 2020. + Báo cáo kiểm toán trong 2 năm tài chính 2019, 2020. - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Hồ sơ đề xuất bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình,
Fax : 024.38318113
Điện thoại liên hệ : 024.38317150– 024.38317920
Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh- Ba Đình- Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình, Fax : 024.38318113 Điện thoại liên hệ : 024.38317150– 024.38317920 Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh- Ba Đình- Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình, Fax : 024.38318113 Điện thoại liên hệ : 024.38317150– 024.38317920 Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh- Ba Đình- Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình, Fax : 024.38318113 Điện thoại liên hệ : 024.38317150– 024.38317920 Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh- Ba Đình- Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm khuếch đại phân chia Dual 1x2 có chức năng Frame sync | Theo yêu cầu kỹ thuật mục I.1.1 chương V | Tấm | 19 | Thuộc phần Thiết bị khuếch đại phân chia tín hiệu có chức năng Frame sync của Hệ thống tiếp nhận và xử lý tín hiệu đầu vào. |
| 2 | Khung cấp nguồn cho các tấm khuếch đại phân chia | Theo yêu cầu kỹ thuật mục I.1.2 chương V | Bộ | 2 | Thuộc phần Thiết bị khuếch đại phân chia tín hiệu có chức năng Frame sync của Hệ thống tiếp nhận và xử lý tín hiệu đầu vào. |
| 3 | Bộ multiview 16 đầu vào 2 head độc lập | Theo yêu cầu kỹ thuật mục I.2.1 chương V | Bộ | 2 | Thuộc phần Hệ thống hiển thị tín hiệu đầu vào của Hệ thống tiếp nhận và xử lý tín hiệu đầu vào. |
| 4 | Màn hình hiển thị 65" | Theo yêu cầu kỹ thuật mục I.2.2 chương V | Bộ | 2 | Thuộc phần Hệ thống hiển thị tín hiệu đầu vào của Hệ thống tiếp nhận và xử lý tín hiệu đầu vào. |
| 5 | Ma trận chuyển mạch tín hiệu HD-SDI tối thiểu 56x128 | Theo yêu cầu kỹ thuật mục II.1 chương V | Bộ | 1 | Thuộc phần Hệ thống chuyển mạch tín hiệu |
| 6 | Bảng điều khiển ma trận chuyển mạch tối thiểu 64 phím bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật mục II.2 chương V | Bộ | 1 | Thuộc phần Hệ thống chuyển mạch tín hiệu |
| 7 | Bảng điều khiển ma trận chuyển mạch tối thiểu 32 phím bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật mục II.3 chương V | Bộ | 1 | Thuộc phần Hệ thống chuyển mạch tín hiệu |
| 8 | Bộ multiview 8 đầu vào 2 head độc lập | Theo yêu cầu kỹ thuật mục II.4 chương V | Bộ | 8 | Thuộc phần Hệ thống chuyển mạch tín hiệu |
| 9 | Màn hình hiển thị 65" | Theo yêu cầu kỹ thuật mục II.5 chương V | Bộ | 2 | Thuộc phần Hệ thống chuyển mạch tín hiệu |
| 10 | Tấm khuếch đại phân chia tín hiệu HD-SDI Dual 1vào, 4 ra | Theo yêu cầu kỹ thuật mục III.1.1 chương V | Tấm | 40 | Thuộc phần Khuếch đại phân chia tín hiệu HD-SDI – Hệ thống phân chia tín hiệu |
| 11 | Tấm khuếch đại phân chia tín hiệu HD-SDI 1vào, 8 ra | Theo yêu cầu kỹ thuật mục III.1.2 chương V | Tấm | 50 | Thuộc phần Khuếch đại phân chia tín hiệu HD-SDI – Hệ thống phân chia tín hiệu |
| 12 | Khung nguồn cho tấm khuếch đại phân chia tại mục 10 và 11 | Theo yêu cầu kỹ thuật mục III.1.3 chương V | Bộ | 12 | Thuộc phần Khuếch đại phân chia tín hiệu HD-SDI – Hệ thống phân chia tín hiệu |
| 13 | Tấm khuếch đại phân chia BB 1 vào 8 ra | Theo yêu cầu kỹ thuật mục III.2.1 chương V | Tấm | 11 | Thuộc phần Khuếch đại phân chia tín hiệu xung đồng bộ – Hệ thống phân chia tín hiệu |
| 14 | Khung nguồn cho tấm KĐPC tại mục 13 | Theo yêu cầu kỹ thuật mục III.2.2 chương V | Bộ | 1 | Thuộc phần Khuếch đại phân chia tín hiệu xung đồng bộ – Hệ thống phân chia tín hiệu |
| 15 | Tấm khuếch đại phân chia BB 1 vào 9 ra | Theo yêu cầu kỹ thuật mục III.2.3 chương V | Tấm | 7 | Thuộc phần Khuếch đại phân chia tín hiệu xung đồng bộ – Hệ thống phân chia tín hiệu |
| 16 | Khung cấp nguồn cho tấm tại mục 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật mục III.2.4 chương V | Bộ | 1 | Thuộc phần Khuếch đại phân chia tín hiệu xung đồng bộ – Hệ thống phân chia tín hiệu |
| 17 | Ma trận chuyển mạch tín hiệu HD-SDI tối thiểu 48x64 | Theo yêu cầu kỹ thuật mục IV.1 chương V | Bộ | 1 | Thuộc phần Hệ thống chuyển mạch và kiểm soát tín hiệu đầu ra |
| 18 | Bảng điều khiển ma trận chuyển mạch tối thiểu 32 phím bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật mục IV.2 chương V | Bộ | 2 | Thuộc phần Hệ thống chuyển mạch và kiểm soát tín hiệu đầu ra |
| 19 | Bộ multiview tối thiểu 12 đầu vào 2 head độc lập | Theo yêu cầu kỹ thuật mục IV.3.1 chương V | Bộ | 2 | Thuộc phần Hệ thống hiển thị tín hiệu đầu ra - Hệ thống chuyển mạch và kiểm soát tín hiệu đầu ra |
| 20 | Màn hình hiển thị 65” | Theo yêu cầu kỹ thuật mục IV.3.2 chương V | Bộ | 2 | Thuộc phần Hệ thống hiển thị tín hiệu đầu ra - Hệ thống chuyển mạch và kiểm soát tín hiệu đầu ra |
| 21 | Khung và nguồn dự phòng cho KĐ phân chia | Theo yêu cầu kỹ thuật mục IV.3.3 chương V | Bộ | 1 | Thuộc phần Hệ thống hiển thị tín hiệu đầu ra - Hệ thống chuyển mạch và kiểm soát tín hiệu đầu ra |
| 22 | Tấm khuếch đại phân chia dual 1x4 hoặc single 1x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật mục IV.3.4 chương V | Tấm | 15 | Thuộc phần Hệ thống hiển thị tín hiệu đầu ra - Hệ thống chuyển mạch và kiểm soát tín hiệu đầu ra |
| 23 | Video path panel 32 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.1.1 chương V | Chiếc | 9 | Thuộc phần Bảng đầu dây tín hiệu – Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 24 | Video path panel 24 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.1.2 chương V | Chiếc | 4 | Thuộc phần Bảng đầu dây tín hiệu – Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 25 | Path cord | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.1.3 chương V | Chiếc | 50 | Thuộc phần Bảng đầu dây tín hiệu – Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 26 | Cáp video loại Canare 2,5-CHD | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.2 chương V | Mét | 8.000 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 27 | Giắc video loại cho cáp 2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.3 chương V | Chiếc | 1.400 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 28 | Dây cáp SDI RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.4 chương V | Mét | 10.000 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 29 | Giắc video loại cho cáp RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.5 chương V | Chiếc | 400 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 30 | Dây nhảy 150cm Mini-WECO (cho patch 32 port) | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.6 chương V | Chiếc | 50 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 31 | Dây nhảy 50cm WECO standard (cho patch 26 port) | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.7 chương V | Chiếc | 50 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 32 | Dây nhảy 150cm WECO standard (cho patch 26 port) | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.8 chương V | Chiếc | 50 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 33 | Switch mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.9 chương V | Bộ | 2 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 34 | Dây cáp mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.10 chương V | Cuộn | 4 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 35 | Hạt mạng và chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.11 chương V | Chiếc | 100 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 36 | Hệ thống điện (Cáp, ổ cắm, phích cắm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.12 chương V | Hệ thống | 1 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 37 | Bàn, ghế, giá treo monitor, v.v | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.13 chương V | Hệ thống | 1 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
| 38 | Nhân công lắp đặt, vận hành | Theo yêu cầu kỹ thuật mục V.14 chương V | Gói | 1 | Thuộc phần Vật tư, phụ kiện và lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.814.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi