Gói thầu: Dịch vụ bảo trì hệ thống thang máy năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì hệ thống thang máy năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159218 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 15:09:00 đến ngày 2022-02-16 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 582,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,731,800 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là436.590.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ bảo trì hệ thống thang máy có quy mô ≥ 70% giá trị gói thầu này tính trên 12 tháng.* Lưu ý: Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 203.742.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu đều phải kê khai) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên về ngành điện, cơ khí hoặc tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu đều phải kê khai) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính, kinh tế, luật, quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo trì hệ thống thang máy năm 2022-2023 Dịch vụ bảo trì hệ thống thang máy năm 2022-2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Scan bản gốc hoặc bản photo được chứng thực: - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu. - Các cam kết theo đúng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu bản gốc: + Bảo đảm dự thầu. + Các cam kết của nhà thầu. + Giải pháp và phương pháp luận của nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Tài liệu bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư. + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.731.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh - Đường Nguyễn Quyền, Bồ Sơn, Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3821242. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì hệ thống thang máy Mitsubishi 3 tầng; Tải trọng thang 1350Kg (nhà A2) | Bảo trì nhân công định kỳ hệ thống thang máy toàn bệnh viện (chưa bao gồm chi phí công thay thế và vật tư,linh kiện) | Chiếc | 2 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Bảo trì hệ thống thang máy Mitsubishi 4 tầng; Tải trọng thang 1000Kg (nhà C4) | Bảo trì nhân công định kỳ hệ thống thang máy toàn bệnh viện (chưa bao gồm chi phí công thay thế và vật tư,linh kiện) | Chiếc | 1 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Bảo trì hệ thống thang máy Mitsubishi 4 tầng; Tải trọng thang 750Kg (nhà C1) | Bảo trì nhân công định kỳ hệ thống thang máy toàn bệnh viện (chưa bao gồm chi phí công thay thế và vật tư,linh kiện) | Chiếc | 2 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Bảo trì hệ thống thang máy Mitsubishi 7 tầng; Tải trọng thang 1350Kg (nhà C3) | Bảo trì nhân công định kỳ hệ thống thang máy toàn bệnh viện (chưa bao gồm chi phí công thay thế và vật tư,linh kiện) | Chiếc | 2 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Bảo trì hệ thống thang máy Mitsubishi 7 tầng; Tải trọng thang 900Kg (nhà C3) | Bảo trì nhân công định kỳ hệ thống thang máy toàn bệnh viện (chưa bao gồm chi phí công thay thế và vật tư,linh kiện) | Chiếc | 1 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Bảo trì hệ thống thang máy Mitsubishi 7 tầng; Tải trọng thang 750Kg (nhà C3) | Bảo trì nhân công định kỳ hệ thống thang máy toàn bệnh viện (chưa bao gồm chi phí công thay thế và vật tư,linh kiện) | Chiếc | 1 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Bảo trì hệ thống thang máy Mitsubishi 12 tầng; Tải trọng thang 1350Kg (nhà C2) | Bảo trì nhân công định kỳ hệ thống thang máy toàn bệnh viện (chưa bao gồm chi phí công thay thế và vật tư,linh kiện) | Chiếc | 4 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Bảo trì hệ thống thang máy Mitsubishi 12 tầng; Tải trọng thang 1000Kg (nhà C2) | Bảo trì nhân công định kỳ hệ thống thang máy toàn bệnh viện (chưa bao gồm chi phí công thay thế và vật tư,linh kiện) | Chiếc | 2 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Bảo trì hệ thống thang máy Fuji 3 tầng; Tải trọng thang 1000Kg (nhà A1) | Bảo trì nhân công định kỳ hệ thống thang máy toàn bệnh viện (chưa bao gồm chi phí công thay thế và vật tư,linh kiện) | Chiếc | 1 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.3659E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là436.590.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ bảo trì hệ thống thang máy có quy mô ≥ 70% giá trị gói thầu này tính trên 12 tháng.* Lưu ý: Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 203.742.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu đều phải kê khai) | 4 | Có trình độ từ trung cấp trở lên về ngành điện, cơ khí hoặc tự động hóa. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu đều phải kê khai) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính, kinh tế, luật, quản trị kinh doanh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi