Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162508-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220115344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 11:42:00 đến ngày 2022-02-15 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,706,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,1 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô 4T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường THTHCS Lê Văn Tám
340 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Hưng Thuận; * Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tứ Gia; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng TP.Pleiku (số 124 - Trần Phú - Pleiku - Gia Lai) * Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên * Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tấn Phong


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG (XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,004m3
4Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,778m3
5Lót bậc cấp đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,012m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,461m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,469tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,083tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,648100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,073m3
12Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,891m3
13Xây bạ móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
14Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,988m2
15Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V44,988m2
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,686m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,384tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,969100m2
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,358m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,129100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43510m3
24Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,244m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,724m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,244100m2
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V72,855m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,249tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,531tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,695100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,951m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776tấn
39Ván khuôn thép lanh tô (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,007100m2
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V85,97m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,751m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,748tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,597100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,54m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,819m3
50Xây ốp trụ bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,596m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,575m3
53Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,171m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,947m3
55Xây bậc cầu thang gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
56Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V610,29m
57Thanh kèo mạ kẽm C100x50x2 (3,2 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,76m
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,253tấn
59Mái lợp tôn tole lạnh mạ màu dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,119100m2
60Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V50,763m2
61Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,794tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V304,846m2
63Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V212,043m2
64Cửa khung nhôm định hình hệ 700, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
65Cửa khung nhôm định hình hệ 1000, kính mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,609m2
66Khóa cửa SolexMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Lắp dựng cửa, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,769m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,153m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V122,876m2
71Roon kính cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1.091,84m
72KÍnh trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V126,569m2
73Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V632Cái
74Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V164Cái
75Móc gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
76Tay vịn inox cầu thang, lan can Inox 304 D60mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,75m
77Tay vịn thanh đứng cầu thang + lan can Inox 304 D30mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m
78GCLD thang lên mái bằng thang lắp dựng KT 0,6x3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
79GCLD nắp lỗ lên mái KT 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
80Vách ngăn Compact dày 20 mm màu ghi (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,947m2
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V707,746m2
82Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,127m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,716m2
84Lát đá bậc cầu thang bằng đá ba zan dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,294m2
85Lát đá bậc tam cấp bằng đá ba zan dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,324m2
86Lát đá mặt giằng lan can đá bazan đánh bóng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
87Công tác ốp gạch trang trí vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,321m2
88Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V505,286m2
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,988m2
90Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.177,601m2
91Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,803m2
92Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V379,565m2
93Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,644m2
94Trát lanh tô, ô văng , mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,935m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V699,326m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V881,061m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,89m
98Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V119,646m2
99Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,646m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V147,326m2
101Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.682,887m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.268,531m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,699m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.780,719m2
105Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,657100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,582100m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
109Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,267m3
110Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
111Xây hầm tự hoại bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,015m3
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
115Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,925m2
123Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,925m2
124Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
125Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,565m2
B NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG (ĐIỆN, NƯỚC, SÉT)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2(VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 X1 CM1*EH BACSMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
16Lắp đặt đènpha Led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
19Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
25Bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
29Lắp đặt ống luồn dây D16(VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
30Lắp đặt ống luồn dây D25(VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modul(VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
32Lắp đặt tủ điện thép 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
34Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
35Hộp lắm ổ cắm loại đôi (Phòng tin học)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
37Xếp gạch bê tông 2 lỗ (6x10x20)cm bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
38Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
39Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
41Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
42Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
43Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
44Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Hộp đo điện trở 250x150(Vd định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
58Lắp đặt co nhựa răng trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
73Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt bộ kệ tiểu nam kệ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt van xả , đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt van khóa d42mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt van khóa bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Lắp đặt Romine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m
88Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
89Cầu chắn rắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
90Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
91Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
92Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
93Cáp lụa D4Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
94Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 60, Rbv 107mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, tráng kẽm + đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
98Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Hóa chất giảm điện trở TERAFILLMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
1023 bộ phận chia phát tín hiệu 6 đầu vào 2 đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Đầu micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Bộ am ly 16 số đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Đầu nhận tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
107Lắp đặt ống luồn dây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
108Thùng loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Vật tư phụ, bộ tủ đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1
C BỂ NƯỚC PCCC 200M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,782m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,552m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,182m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,408m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,68m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,211m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,804tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,299100m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V139,24m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V139,24m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146,4m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,777m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,292m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,36m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V304,852m2
31Bậc thang thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V10,789kg
32Ống thép Fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
34Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
36Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
41Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,065m3
44Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 ( 1,413 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
46Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,65m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,83m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,83m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,538m2
53Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,427m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,475m2
55Ổ khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957m3
2Đào kênh mương chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,584m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,392m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,849m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,219m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V346cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,98m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V177,98m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
E SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,919m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V134,741m3
3Xây tường bó vỉa bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,194m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,194m2
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,537m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V127,106m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.071,063m2
10Kẻ roon nền sân bê tông KT 2,5x2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V126,04m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m3
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,063m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
18Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,25m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,25m2
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V47,81m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
6Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V26,625m2
7Lát nền, sàn, bằng gạch chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V26,625m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V95,12m2
9Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V106,544m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại để đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,037m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,037m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,037m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
15Cửa đi bằng sắt kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,147m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,641m2
17Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,147m2
18Lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
19Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,264m2
20Ổ khóa solex cửa đi D1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V94,85m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,354m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,205m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V118,204m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,205m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,851m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,5591m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,68m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
30Lắp đặt các loại đèn ống trần D 270/18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt tủ điện thép 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt bảng điện nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
40Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
41Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
43Lắp đặt chậu xí xổm + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
44Lắp đặt kệ tiểu inox KT 2,275x0,3x0,15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
46Lắp đặt hộp đựng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
51Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt Y 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Y 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
57Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
G MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,634m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,203m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,756m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,78m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,04m2
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,603m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
17Bu lông M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
18Bu lông M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
22Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,9m
23Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 (3,2 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
24Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m2
25Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng poly cacbon dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
26SXLD máng xối inox 200x200 dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V33m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Cùm đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m2
31Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,398m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,398m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,98m2
34Kẻ roon nền sân bê tông KT 1.5x1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
38Lắp đặt các loại đèn tiết kiệm 40w/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V35m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cầu chì đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bảng điện nhựa 80x120+ mặ nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
H CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V89,448m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,448m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,448m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V89,4481m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V647,429m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.149,282m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.119,817m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V207,76m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V207,76m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,761m2
11Kính trắng dày 5ly( thay 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,328m2
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V207,76m2
13Phá dỡ lớp nền granito cũMô tả kỹ thuật theo chương V78,73m2
14Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang đá bazan dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,73m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.796,711m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.119,817m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V647,4291m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.269,0991m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,067100m2
20Lắp đặt các loại đèn led huỳnh quang đôi 1.2m FS/40/36x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống trần D 270/18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
22Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
29Lắp đặt dây đơn CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
32Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
33Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
I CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V55,22m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,22m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,22m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,221m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V404,07m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V507,984m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V271,18m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,24m2
9Trần thạch cao tấm 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,24m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,921m2
13Kính trắng dày 5ly( thay 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,976m2
14Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
15Phá dỡ lớp nền granito cũMô tả kỹ thuật theo chương V45,635m2
16Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang đá bazan dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,635m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V912,054m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V271,18m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,071m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V779,1641m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248100m2
22Lắp đặt các loại đèn led huỳnh quang đơn1.2m FS/40/36x1Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
23Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270/18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
34Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
35Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
J CẢI TẠO + SƠN SỬA HÀNG RÀO
1Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,651m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,6511m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,31m2
5Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V198,235m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V106,833m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,2351m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,8331m2
9Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V745,561m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,69m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V745,5611m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,691m2
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cặp bích
18Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bình
23Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bình
24Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
25Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (198x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V39,6
27Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (198x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V39,6
28Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (74x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (74x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4
30Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45 đèn
32Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
33Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
35Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Búa tạ 5kg (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
40Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Ủng chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
42Mũ chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,610 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
7Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
9Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
11Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
M PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Bảng viết phấn chống lóa 1.2x3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bàn ghế học sinh THCS 2 chỗ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) cỡ số V loại 1; Kích thước bàn: CxRxS(0,66x 1,2x0,5)m; Kích thước ghế: CxRxS (0,4x0,34x0,36)mMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
5Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) cỡ số IV loại 1; Kích thước bàn: CxRxS(0,6x 1,2x0,5)m; Kích thước ghế: CxRxS (0,37x0,31x0,33)mMô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
6Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế); Kích thước bàn: CxRxS (0,75x1,2x0,6)m; Kích thước ghế: CxRXS (0,45x0,4x0,4)m; Khung bàn ghế làm bằng sắt hộp vuông 20x20mm dày 1,2ly; Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm; hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và 2 bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,1 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
2 Máy ủi Như trên1
3 Máy đào 0,7m3 Như trên1
4 Máy đầm Như trên2
5 Máy cắt bê tông Như trên2
6 Máy trộn Như trên2
7 Cần trục ô tô 4T Như trên1
8 Máy khoan Như trên2
9 Máy mài 2,7 Kw Như trên2
10 Máy nén khí 360m3/h Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->