Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 11:42:00 đến ngày 2022-02-15 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,706,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,1 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường THTHCS Lê Văn Tám 340 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,004 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,778 | m3 |
| 5 | Lót bậc cấp đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,461 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,073 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,891 | m3 |
| 13 | Xây bạ móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 14 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,988 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,988 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,686 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,358 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,435 | 10m3 |
| 24 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,244 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,724 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,855 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,531 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,951 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép lanh tô (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,97 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,751 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,597 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,54 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,819 | m3 |
| 50 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,575 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,171 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,947 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 56 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,29 | m |
| 57 | Thanh kèo mạ kẽm C100x50x2 (3,2 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,76 | m |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | tấn |
| 59 | Mái lợp tôn tole lạnh mạ màu dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | 100m2 |
| 60 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,763 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,846 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,043 | m2 |
| 64 | Cửa khung nhôm định hình hệ 700, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 65 | Cửa khung nhôm định hình hệ 1000, kính mờ dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,609 | m2 |
| 66 | Khóa cửa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,769 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,153 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,876 | m2 |
| 71 | Roon kính cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,84 | m |
| 72 | KÍnh trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,569 | m2 |
| 73 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | Cái |
| 74 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | Cái |
| 75 | Móc gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 76 | Tay vịn inox cầu thang, lan can Inox 304 D60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,75 | m |
| 77 | Tay vịn thanh đứng cầu thang + lan can Inox 304 D30mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m |
| 78 | GCLD thang lên mái bằng thang lắp dựng KT 0,6x3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 79 | GCLD nắp lỗ lên mái KT 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 80 | Vách ngăn Compact dày 20 mm màu ghi (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,947 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,746 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,127 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,716 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá ba zan dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,294 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá ba zan dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt giằng lan can đá bazan đánh bóng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,321 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,286 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,988 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,601 | m2 |
| 91 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,803 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,565 | m2 |
| 93 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,644 | m2 |
| 94 | Trát lanh tô, ô văng , mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,935 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,326 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,061 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,89 | m |
| 98 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,646 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,646 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,326 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.682,887 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268,531 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,699 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.780,719 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,582 | 100m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 109 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 110 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 111 | Xây hầm tự hoại bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,925 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,925 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,565 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG (ĐIỆN, NƯỚC, SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 X1 CM1*EH BACS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đènpha Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 25 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây D16(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây D25(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modul(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện thép 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 34 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 35 | Hộp lắm ổ cắm loại đôi (Phòng tin học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 37 | Xếp gạch bê tông 2 lỗ (6x10x20)cm bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 41 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Hộp đo điện trở 250x150(Vd định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa răng trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt bộ kệ tiểu nam kệ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van xả , đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa d42mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Romine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 89 | Cầu chắn rắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 90 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 92 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 93 | Cáp lụa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 94 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 60, Rbv 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, tráng kẽm + đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 98 | Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Hóa chất giảm điện trở TERAFILL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 102 | 3 bộ phận chia phát tín hiệu 6 đầu vào 2 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Đầu micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Bộ am ly 16 số đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Đầu nhận tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt ống luồn dây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 108 | Thùng loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Vật tư phụ, bộ tủ đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | BỂ NƯỚC PCCC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,782 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,211 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,804 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,24 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,24 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,292 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,852 | m2 |
| 31 | Bậc thang thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,789 | kg |
| 32 | Ống thép Fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 34 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 41 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | m3 |
| 44 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 ( 1,413 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,538 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m2 |
| 55 | Ổ khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,392 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,219 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,98 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,98 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| E | SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,919 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,741 | m3 |
| 3 | Xây tường bó vỉa bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,194 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,194 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,106 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,063 | m2 |
| 10 | Kẻ roon nền sân bê tông KT 2,5x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,04 | m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,063 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,625 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,625 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,12 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,544 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại để đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 15 | Cửa đi bằng sắt kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m2 |
| 18 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 19 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m2 |
| 20 | Ổ khóa solex cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,85 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,354 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,204 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,85 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,559 | 1m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống trần D 270/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện thép 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 41 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí xổm + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kệ tiểu inox KT 2,275x0,3x0,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 57 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| G | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,756 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 (3,2 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng poly cacbon dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 26 | SXLD máng xối inox 200x200 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Cùm đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,398 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,398 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,98 | m2 |
| 34 | Kẻ roon nền sân bê tông KT 1.5x1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn tiết kiệm 40w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cầu chì đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bảng điện nhựa 80x120+ mặ nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| H | CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,448 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,448 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,448 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,448 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,429 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,282 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,817 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,76 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,76 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,76 | 1m2 |
| 11 | Kính trắng dày 5ly( thay 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,328 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,76 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp nền granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,73 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang đá bazan dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,73 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.796,711 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,817 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,429 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.269,099 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,067 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn led huỳnh quang đôi 1.2m FS/40/36x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống trần D 270/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 32 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 33 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| I | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,22 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,22 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,22 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,22 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,07 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,984 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,18 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,24 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao tấm 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | 1m2 |
| 13 | Kính trắng dày 5ly( thay 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,976 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp nền granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,635 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang đá bazan dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,635 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,054 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,18 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,07 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,164 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn led huỳnh quang đơn1.2m FS/40/36x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 34 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 35 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| J | CẢI TẠO + SƠN SỬA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,651 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,651 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,235 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,833 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,235 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,833 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,561 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,561 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | 1m2 |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 24 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (198x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m³ |
| 27 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (198x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m³ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (74x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (74x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m³ |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 33 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 35 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 40 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 42 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Bảng viết phấn chống lóa 1.2x3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh THCS 2 chỗ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) cỡ số V loại 1; Kích thước bàn: CxRxS(0,66x 1,2x0,5)m; Kích thước ghế: CxRxS (0,4x0,34x0,36)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) cỡ số IV loại 1; Kích thước bàn: CxRxS(0,6x 1,2x0,5)m; Kích thước ghế: CxRxS (0,37x0,31x0,33)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế); Kích thước bàn: CxRxS (0,75x1,2x0,6)m; Kích thước ghế: CxRXS (0,45x0,4x0,4)m; Khung bàn ghế làm bằng sắt hộp vuông 20x20mm dày 1,2ly; Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm; hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và 2 bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,1 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 2 | Máy ủi | Như trên | 1 |
| 3 | Máy đào 0,7m3 | Như trên | 1 |
| 4 | Máy đầm | Như trên | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Như trên | 2 |
| 6 | Máy trộn | Như trên | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô 4T | Như trên | 1 |
| 8 | Máy khoan | Như trên | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Như trên | 2 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi