Gói thầu: Gói thầu số 4: Trang bị thay thế hệ thống âm thanh hội trường Quận ủy, phòng họp 1, phòng họp 2 tại Quận ủy Long Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quận ủy Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Trang bị thay thế hệ thống âm thanh hội trường Quận ủy, phòng họp 1, phòng họp 2 tại Quận ủy Long Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 18:17:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,010,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ xử lý âm thanh số, 6x4, hỗ trợ triệt vọng, cân bằng ngưỡng, chống rú rít. | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 2 | Mặt điều khiển âm thanh với 6 nút bấm | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 3 | Đế âm cho mặt điều khiển âm thanh | 1 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 4 | Âm ly công suất 4 kênh, 100W mỗi kênh | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 5 | Loa âm trần công suất 65W | 5 | cặp | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 6 | Cáp âm thanh và điều khiển chuyên dụng | 52 | m | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 8 | Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 9 | Hộp đại biểu có dây cơ sở | 20 | chiếc | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 10 | Micro định hướng cao | 20 | chiếc | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 11 | Phần mềm máy chủ hệ thống | 1 | bản quyền | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 12 | Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo | 1 | bản quyền | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 13 | Cáp nối 2 mét | 20 | sợi | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 14 | Cáp nối 10 mét | 2 | sợi | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 15 | Micro không dây bao gồm 1 đầu thu, 2 tay micro không dây | 1 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 16 | Tủ thiết bị 15U | 1 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 17 | Vật tư phụ kiện: jack AV (RCA, 3.5mm, XLR, Captive Screw), RJ-45, lạt nhựa, gen máng,… | 1 | gói | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 1 | |
| 18 | Bộ xử lý âm thanh số, 6x4, hỗ trợ triệt vọng, cân bằng ngưỡng, chống rú rít. | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 19 | Mặt điều khiển âm thanh với 6 nút bấm | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 20 | Đế âm cho mặt điều khiển âm thanh | 1 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 21 | Âm ly công suất 4 kênh, 100W mỗi kênh | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 22 | Loa âm trần công suất 65W | 5 | cặp | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 23 | Cáp âm thanh và điều khiển chuyên dụng | 52 | m | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 24 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 25 | Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 26 | Hộp đại biểu có dây cơ sở | 26 | chiếc | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 27 | Micro định hướng cao | 26 | chiếc | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 28 | Phần mềm máy chủ hệ thống | 1 | bản quyền | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 29 | Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo | 1 | phần mềm | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 30 | Cáp nối 2 mét | 26 | sợi | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 31 | Cáp nối 10 mét | 2 | sợi | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 32 | Micro không dây bao gồm 1 đầu thu, 2 tay micro không dây | 1 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 33 | Tủ thiết bị 15U | 1 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 34 | Vật tư phụ kiện: jack AV (RCA, 3.5mm, XLR, Captive Screw), RJ-45, lạt nhựa, gen máng,… | 1 | gói | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng họp số 2 | |
| 35 | Bộ chia sẻ nội dung trình chiếu qua mạng | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 36 | Âm ly công suất 4 kênh, 100W mỗi kênh | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 37 | Loa hộp treo tường - Công suất đạt: 60 W - 2 dải tần âm thanh | 4 | cặp | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 38 | Giá treo tường cho loa | 4 | cặp | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 39 | Cáp âm thanh và điều khiển chuyên dụng (305m/cuộn) | 1 | cuộn | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 40 | Loa hội trường 2 kênh 1400w liền amply công suất | 2 | chiếc | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 41 | Thiết bị xử lý âm thanh | 1 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 42 | Loa monitor liền công suất: - Công suất Max: 1000 W | 2 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 43 | Giá treo tường cho loa Monitor | 2 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 44 | Loa sub liền công suất: - Công suất Max: 1020W | 2 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 45 | Hệ thống điều khiển Mic trung tâm, cho phép kết nối tới 60 Mic cùng lúc. | 2 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trừng | |
| 46 | Bộ Mic hội thảo, cho phép thiết lập chế độ Đại biểu, Chủ tọa hoặc Phiên dịch, kèm cần Mic và cáp kết nối 2m. | 58 | bộ | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 47 | Cần Micro, 50cm | 58 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 48 | Cáp nối dài 20m dành cho toàn hệ thống kết nối về Bộ điều khiển trung tâm | 4 | sợi | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 49 | Bàn trộn âm thanh 16 kênh | 1 | chiếc | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 50 | Micro để bục cần dài: Bộ micro cổ ngỗng phát biểu | 1 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 51 | Micro không dây bao gồm 1 đầu thu, 2 tay micro không dây | 4 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 52 | Tủ thiết bị chuyên dụng cho âm thanh 16U | 1 | cái | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 53 | Hộp kết nối âm sàn cho hệ thống Mic: giao diện RJ45 | 2 | chiếc | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường | |
| 54 | Vật tư phụ kiện: jack AV (RCA, 3.5mm, XLR, Captive Screw), RJ-45, lạt nhựa, gen máng,… | 1 | gói | Tham chiếu phần YCKT: mục 2- Chương V | Phòng Hội trường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi