Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện nhiệm vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện nhiệm vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969199 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 09:48:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,213,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | DMEM (Dulbecos Modification of Eagles Medium) | 5 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Hams F-12 Medium | 5 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 3 | DMEM/Hams F-12 | 15 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Fetal Bovine Serum. Regular (Heat Inactivated) | 3 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 5 | L-Glutamine Solution 29.2mg/ml in Saline (200 millimole/liter) | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 6 | MEM Non-Essential Amino Acids Solution 100X | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Penicillin-Streptomycin Solution | 2 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Amphotericin B Solution 250 microgram/ml | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Trypsin EDTA (0.5%) EDTA 0.2% 10X | 2 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Versene Solution | 2 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Dispase® II protease | 1 | Lọ 1g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Bovine Albumin Solution (10%) Fraction V in saline | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Human Fibronectin | 1 | Ống 1mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Corning® Ultrapure Laminin Mouse | 1 | Ống 1mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 15 | DAPI Staining Solution | 1 | Lọ 2mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Anti-Cytokeratin 15 antibody | 1 | Lọ 100µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Anti-Cytokeratin 19 antibody | 1 | Lọ 100µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Anti-CD200 / OX2 antibody | 1 | Lọ 100µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Anti-CD34 antibody | 1 | Lọ 100µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Anti-Vimentin antibody | 1 | Lọ 100µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Goat Anti-Mouse IgG H&L preadsorbed | 1 | Lọ 500µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Goat Anti-Rabbit IgG H&L preadsorbed | 1 | Lọ 500µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 23 | PeproGMP® Recombinant Human EGF | 1 | Lọ 100µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Recombinant Human FGF-basic (154 a.a.) | 1 | Lọ 100µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Recombinant Human BMP2 protein | 1 | Lọ 50 µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 26 | BIO ≥98% (HPLC) | 1 | Lọ 5mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Insulin. Human Recombinant | 1 | Lọ 100 mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Corning®ITS (Insulin-Transferrin-Selenium). 100x | 1 | Chai 10 mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Rhodamine B là thuốc nhuộm huỳnh quang xanthene để nhuộm chéo 1-N-methylamino-5-isocyanonaphthalene. trong kính hiển vi đồng tiêu... | 1 | Lọ 1 g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Nile Blue A | 1 | Lọ 25g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Trypan Blue powder. BioReagent. suitable for cell culture | 1 | Lọ 5g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Alkaline Phosphatase Assay Kit (Colorimetric) | 1 | Bộ 500 test | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Corning® 0.5M EDTA. pH 8.0 | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 34 | 1M Tris-Hydrochloride Buffers. Liquid. pH 8.0 ± 1.0. | 1 | Chai 1000 mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Triton™ X-100 | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Mitomycin C | 1 | Lọ 2mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 37 | PBS (Phosphate Buffered Saline). 1x | 5 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 38 | eBioscience™ Flow Cytometry Staining Buffer | 1 | Chai 200 mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Paraformaldehyde powder. 95% | 1 | Lọ 100g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Dimethyl sulfoxide | 1 | Chai 1L | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Acetone | 1 | Chai 2.5L | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Ethanol absolute. Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % | 1 | Chai 1L | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 43 | HCl 37%. | 1 | chai 1L | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 44 | 2.2′-Azino-bis (3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonic acid) diammonium salt ≥98% (HPLC) | 1 | lọ 1 g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 45 | Potassium sulfate. | 1 | lọ 250g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 46 | 2.2-Di(4-tert-octylphenyl)-1-picrylhydrazyl. free radical. | 1 | lọ 100mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 47 | (R)-(+)-6-Hydroxy-2.5.7.8-tetramethylchroman-2-carboxylic acid 98% | 1 | lọ 1g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 48 | Astaxanthin. | 1 | Lọ 50mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 49 | N-Hexane. | 1 | Chai 2.5L | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 50 | WST-1 Assay Reagent - Cell Proliferation (ready to use) | 1 | Bộ 2500 test | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 51 | C-Phycocyanin from Spirulina sp. | 1 | Lọ 25 mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 52 | H2O2 30%. | 1 | Chai 1L | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 53 | Hoechst 34580 Trihydrochloride salt. ≥98.0% (HPLC) | 1 | Lọ 5mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 54 | Senescence Detection Kit | 1 | Bộ 250 test | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 55 | Optiblot LDS Sample Buffer (4X) | 1 | Ống 10 mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 56 | Precast Gel SDS-PAGE 4-12% (8x10cm.12well) | 1 | Bộ 10 units | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 57 | Optiblot SDS Run Buffer (20X) | 1 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 58 | Low Fluorescence Western Membrane (PVDF); 10 Membranes | 1 | Gói 10 màng | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 59 | 10X Blocking Buffer | 1 | Chai 50 mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 60 | Testosterone European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard | 1 | Lọ 30 mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 61 | Finasteride. ≥98% (HPLC) | 1 | Lọ 100mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 62 | Coomassie brilliant blue R-250. SDS-PAGE and Bradford Assay dye | 1 | Lọ 25g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 63 | Unstained Protein Ladder (10 - 200 kDa) | 1 | Lọ 500 ul | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 64 | L-Ascorbic acid. | 1 | Lọ 25g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 65 | Adenine. Độ tinh khiết: 99% | 1 | Lọ 5g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 66 | Hydrocortisone. | 1 | Lọ 1g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 67 | 2-Mercaptoethanol. | 1 | chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 68 | Mammary Epithelial Growth Supplement (MEGS) | 2 | chai 5mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 69 | Sodium acetate buffer solution. Nồng độ: 3M. Độ: pH 5.2 ± 0.1 (25°C) | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 70 | 2.4.6-Tris(2-pyridyl)-s-triazine. Độ tinh khiết: ≥98% được sử dụng để đánh giá hằng số ion hóa và hằng số hình thành phức coban-TPTZ bằng phương pháp đo quang phổ. | 1 | Lọ 1g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 71 | Iron (III) chloride hexahydrate. Độ tính khiết: ≥ 98% hóa chất trong phân tích hóa học | 1 | Lọ 100g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 72 | Iron (II) sulfate heptahydrate. Độ tính khiết: ≥99% | 1 | Lọ 250g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 73 | RibospinTM II - Tách chiết RNA tổng từ mô động vật. tế bào động vật nuôi cấy. | 1 | Hộp 200 test | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 74 | Luna® Universal One-Step RT qPCR Kit | 1 | Hộp 200 test | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 75 | Chai nuôi tế bào 75cm | 3 | thùng 100 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 76 | Đĩa 96 giếng nuôi tế bào | 3 | Thùng 50 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 77 | Đĩa 6 giếng nuôi tế bào | 3 | thùng 50 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 78 | 6-well Clear Flat Bottom Ultra-Low Attachment Multiple Well Plates. Individually Wrapped. Sterile | 2 | thùng 24 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 79 | 96 Well Clear Flat Bottom. Ultra Low Attachment Microplate with Lid. Sterile. Individually Wrapped | 2 | thùng 24 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 80 | Màng lọc tế bào 70um | 25 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 81 | Màng lọc 0.22µm | 2 | hộp 50 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 82 | Bình nuôi cấy 25cm2 | 1 | thùng 500 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 83 | DMEM (Dulbecos Modification of Eagles Medium) | 5 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 84 | Hams F-12 Medium | 5 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 85 | DMEM/Hams F-12 | 15 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 86 | Fetal Bovine Serum. Regular (Heat Inactivated) | 2 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 87 | L-Glutamine Solution. 29.2mg/ml in Saline (200 millimole/liter) | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 88 | MEM Non-Essential Amino Acids Solution. 100X | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 89 | Penicillin-Streptomycin Solution | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 90 | Trypsin EDTA (0.5%). EDTA 0.2%. 10X | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 91 | Versene Solution | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 92 | Dispase® II protease | 1 | Lọ 1g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 93 | Human Fibronectin | 1 | Ống 1mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 94 | Goat Anti-Mouse IgG H&L preadsorbed | 1 | Lọ 500µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 95 | Goat Anti-Rabbit IgG H&L preadsorbed | 1 | Lọ 500µg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 96 | Corning®ITS (Insulin-Transferrin-Selenium). 100x | 1 | Chai 10 mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 97 | 1M Tris-Hydrochloride Buffers. Liquid. pH 8.0 ± 1.0. | 1 | Chai 1000 mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 98 | PBS (Phosphate Buffered Saline). 1x | 5 | Chai 500mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 99 | eBioscience™ Flow Cytometry Staining Buffer | 1 | Chai 200 mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 100 | Ethanol absolute. Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % | 1 | Chai 1L | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 101 | 2.2′-Azino-bis (3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonic acid) diammonium salt ≥98% (HPLC) | 1 | lọ 1 g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 102 | 2.2-Di(4-tert-octylphenyl)-1-picrylhydrazyl. free radical. | 1 | lọ 100mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 103 | (R)-(+)-6-Hydroxy-2.5.7.8-tetramethylchroman-2-carboxylic acid 98% | 1 | lọ 1g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 104 | WST-1 Assay Reagent - Cell Proliferation (ready to use) | 1 | Bộ 2500 test | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 105 | H2O2 30%. | 1 | Chai 1L | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 106 | Senescence Detection Kit | 1 | Bộ 250 test | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 107 | Testosterone European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard | 1 | Lọ 30 mg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 108 | L-Ascorbic acid. | 1 | Lọ 25g | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 109 | Mammary Epithelial Growth Supplement (MEGS) | 1 | chai 5mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 110 | Sodium acetate buffer solution. Nồng độ: 3M. Độ: pH 5.2 ± 0.1 (25°C) | 1 | Chai 100mL | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 111 | Chai nuôi tế bào 75cm | 2 | thùng 100 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 112 | Đĩa 96 giếng nuôi tế bào | 2 | Thùng 50 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 113 | Đĩa 6 giếng nuôi tế bào | 2 | thùng 50 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 114 | 6-well Clear Flat Bottom Ultra-Low Attachment Multiple Well Plates. Individually Wrapped. Sterile | 2 | thùng 24 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 115 | 96 Well Clear Flat Bottom. Ultra Low Attachment Microplate with Lid. Sterile. Individually Wrapped | 2 | thùng 24 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 116 | Màng lọc tế bào 70um | 25 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 117 | Màng lọc 0.22µm | 2 | hộp 50 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 118 | Bình nuôi cấy 25cm2 | 1 | thùng 500 cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi