Gói thầu: Cung ứng hóa chất, vật tư y tế và sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện lao và bệnh phổi tỉnh thừa thiên huế |
| Tên gói thầu | Cung ứng hóa chất, vật tư y tế và sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2020,2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 10:39:00 đến ngày 2020-10-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,868,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ALT/GPT | 960 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 2 | AST/GOT | 960 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 3 | Bilirubin TP | 120 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 4 | Bilirubin TT | 120 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 5 | Cholesterol | 120 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 6 | Triglyceric | 120 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 7 | LDL | 120 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 8 | Protein Total | 600 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 9 | Glucose | 960 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 10 | Urea | 960 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 11 | Creatinin | 960 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 12 | Uric Acid | 120 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 13 | Control | 80 | gram | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. (control cho hóa chất sinh hóa trên) | ||
| 14 | Calibration | 4 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. (calibration cho hóa chất sinh hóa trên) | ||
| 15 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | 1.000 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485/CE. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động FACA 261 Labomed Mỹ | ||
| 16 | Bộ hoá chất huyết học | 10 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO Sử dụng phù hợp cho máy Huyết hoc Labomed H-7021 | ||
| 17 | Bộ nhuộm Gram | 4 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 18 | Dầu soi | 4 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 19 | Thuốc rửa phim nguyên chất ( tự động) | 1 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương hoặc sản phẩm có nguồn gốc và chất lượng tương đương dùng phù hợp cho máy rủa phim Xp 1200 | ||
| 20 | HCL acid | 7 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 21 | Xanhmethylen | 6 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 22 | Fuchsin | 6 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 23 | Phenol: hộp 250 gam: 02 chai | 14 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 24 | Cồn 70 độ có can | 120 | Lit | Ethanol tinh luyện 70%. Đạt TCVN, TCCS, ISO | ||
| 25 | Cồn 96 độ có can | 250 | Lít | Ethanol tinh luyện 96%. Đạt TCVN, TCCS, ISO | ||
| 26 | Nước cất | 60 | Lít | Nước cất 1 lần, TCCS/TCVN/ISO hoặc tương đương hoặc sản phẩm có chất lượng và nguồn gốc tương đương | ||
| 27 | Băng cuộn | 50 | Cuộn | Đạt tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 28 | Băng dính lụa (2.5cm x 5m) | 240 | Cuộn | Vải lụa acetate dễ xé dọc và ngang, keo acrylic ít dị ứng. Đạt tiêu chuẩn CE/ ISO, hoặc tương đương hoặc sản phẩm có nguồn gốc và chất lượng tương đương | ||
| 29 | Băng thun 2 móc | 5 | Cuộn | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 30 | Bơm 50ml | 40 | Cái | Bơm tiêm 50 ml sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ||
| 31 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 3.000 | Cái | Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng, không độc, không gây sốt. Khử trùng bằng khí E.O. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 32 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 1.000 | Cái | Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng, không độc, không gây sốt. Khử trùng bằng khí E.O.Đạt tiêu chuẩn ISO 9001. Hoặc tương đương | ||
| 33 | Bông thấm nuớc | 10 | Kg | Sản xuất từ nguyên liệu bông xơ thiên nhiên 100% cotton. Bông trắng, Không mùi, mềm mại và có độ thấm hút rất cao. Không độc tố và không gây dị ứng, tấm bông dầy mỏng đa dạng đáp ứng yêu cầu của Bệnh viện. Đạt TCVN, TCCS, ISO 9001:2008. hoặc tương đương | ||
| 34 | Cáp điện tim | 7 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO, phù hợp cho máy điện tim Cardiofax-ECG-9620L | ||
| 35 | Cartheter 22G | 1.000 | Cái | Kim luồn có cánh có cửa dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Có đầu bảo vệ bằng kim loại, tránh nguy cơ bị kim đâm. Dễ dàng khi thao tác với góc chích linh hoạt. Đầu kim sắc nhọn giúp giảm đau khi thao tác và vết thương mau lành. Buồng chứa trong suốt giúp dễ dàng quan sát hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485/ CE. hoặc tương đương | ||
| 36 | Cốc đựng bệnh phẩm | 5.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 37 | Cồn Iot 1% | 5 | Lít | Đạt tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 38 | Đầu col vàng | 4.000 | Cái | Chiều dài 5cm, đường kính đầu to 0.7cm, . Dùng để hút bệnh phẩm xét nghiệm. Được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt iêu chuẩn ISO | ||
| 39 | Đầu col xanh | 2.000 | Cái | Chiều dài 7cm, đường kính đầu to 1cm. Dùng để hút bệnh phẩm xét nghiệm. Được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt TCVN, TCCS, ISO | ||
| 40 | Dây 3 nhánh | 50 | Sợi | Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 41 | Dây chuyền dịch (có kim) các cỡ | 1.500 | Bộ | Bầu đếm giọt 1 ngăn, trong suốt, dễ mồi và thấy dịch.Đầu nhọn (spike) sắc bén. Có cửa thông khí, Dây có chiều dài 170 cm, trong suốt, trơn láng. Khóa chỉnh giọt chắc chắn, đảm bảo tốc độ truyền có cửa chích thuốc chữ Y (latex free). Có kim G21. Đầu nối dây. đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 42 | Dây garo | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 43 | Dây hút đàm giải các cỡ | 10 | Cái | Ống hút nhớt làm bằng nhựa dẻo. Đạt TCCS, TCVN, ISO hoặc sản phẩm có chất lượng và nguồn gốc tương đương | ||
| 44 | Dây máy thở nhựa | 15 | Bộ | Ống nhựa PVC đặc biệt, đầu nối tiêu chuẩn trong suốt không bi tuột đầu nối. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 45 | Dây thở oxy | 150 | Cái | Dây thở ô xy 2 nhánh. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hoặc sản phẩm có nguồn gốc và chất lượng tương đương | ||
| 46 | Đè lưỡi gỗ | 600 | Cái | Đạt tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 47 | Etanol 70%+propanol-2-ol 1,74% | 26 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 48 | Fin lọc vi khuẩn các cỡ | 300 | Cái | Đạt tiêu chuẩn CE/ ISO. Hoặc sản phẩm có nguồn gốc và chất lượng tương đương. Dùng phù hợp cho máy Chest HI-801 và máy KoKo. | ||
| 49 | gạc vaslin vô trùng | 10 | Miếng | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 50 | Gạc vô trùng | 40 | Mét | Làm từ vải không dệt có sức co giãn. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hoặc tương đương | ||
| 51 | Gạc vô trùng (Dạng miếng) | 200 | Miếng | Làm từ vải không dệt có sức co giãn. Đựng trong bì kín đã tiêt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hoặc tương đương | ||
| 52 | Găng không vô trùng các cỡ (XS, S, M, L) | 5.000 | Đôi | Được sản xuất theo công nghệ phủ màng olymer chống dị ứng da tay. Dài 240mm, độ ày 0.112 mm min (ngón tay), 0.102 mm min lòng bàn tay).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 53 | Găng vô trùng các cỡ (XS, S, M, L) | 150 | Đôi | Găng tay cao su y tế không vô trùng các cỡ (có bột Talc). Đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc ISO. | ||
| 54 | Giấy điện tim 3 cần | 50 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần side 8 mm x 3m, kẻ ô. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, ISO 13485. dùng được cho máy Cardiofax-ECG-9620L | ||
| 55 | Giấy in kết quả COPD | 15 | Cuộn | Giấy in nhiệt. Độ trắng mịn đồng đều, chịu được tác dụng của môi trường. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001. dùng được cho máy đo chức năng hô hấp Chest HI 801 | ||
| 56 | Giấy in máy nước tiểu | 10 | Cuộn | Giấy in máy nước tiểu dạng cuộn. Độ trắng mịn đồng đều, chịu được tác dụng của môi trường. Đạt tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam ( TCVN). Dùng cho máy CYBOW READER 300 | ||
| 57 | Giấy in siêu âm | 5 | Cuộn | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 58 | Hộp đựng kim, vật sắt nhọn (hộp an toàn sinh học ) | 20 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 59 | Khẩu trang giấy tiệt trùng | 12.000 | Cái | Khẩu trang giấy tiệt trùng 3 lớp (dây đeo). TCCS, TCVN, ISO hoặc sản phẩm có chất lượng và nguồn gốc tương đương | ||
| 60 | Khẩu trang N95 | 1.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn CE, ISO/ FDA hoặc sản phẩm có nguồn gốc và chất lượng tương đương | ||
| 61 | Kim én 23G, 25G | 50 | Cái | Kim cánh bướm bằng hợp kim Chrom-Niken các cỡ. Dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Đạt tiêu chuẩn CE/ ISO hoặc tương đương hoặc sản phẩm có nguồn gốc và chất lượng tương đương | ||
| 62 | Kim sạc thuốc 16G | 100 | Cái | Kim sạc thuốc các số, đầu kim loại, chuôi plastic, TCCS, TCVN, ISO hoặc sản phẩm có chất lượng và nguồn gốc tương đương | ||
| 63 | Kim sạc thuốc 18-20G | 1.500 | Cái | Kim sạc thuốc các số, đầu kim loại, chuôi plastic, TCCS, TCVN, ISO hoặc sản phẩm có chất lượng và nguồn gốc tương đương | ||
| 64 | Lam kính đầu mờ | 270 | Hộp | Quy cách: ≥ 72 cái/hộp. Kích cỡ: 25,4mm x 76,2 mm. 1,1mm đầu mờ. Dày: 1mm đến 1,2 mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO. | ||
| 65 | Lọ đựng đàm +phân+nước tiểu (Lọ mẫu có nhãn chưa tiệt trùng | 30.000 | Cái | Lọ nhựa PS 55ml có nhãn, đạt TCCS | ||
| 66 | Mask thở CPAP các cỡ | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 tương đương | ||
| 67 | Mủ giấy | 3.500 | Cái | Mũ giấy y tế vô trùng, Sản xuất từ nguyên liệu gạc không dệt, thông thoáng, mềm mại, đảm bảo bao phủ mọi kiểu tóc, tiện lợi cho phẫu thuật viên. Đạt TCCS, TCVN, ISO 9001, ISO 13485 hoặc sản phẩm có chất lượng và nguồn gốc tương đương | ||
| 68 | Ống nghiệm EDTA | 3.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 69 | Ống nghiệm HEPARIN | 2.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 70 | Ống nghiệm trắng không nắp 7cm | 4.000 | Ống | Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 71 | Oxy y tế | 50 | Bình | Độ tinh khiết ≥99,6%, Sản phẩm được chứa trong bình thép chịu áp lực, dung tích 40 lít (6m3), áp suất nạp khí ≥ 130 kg/cm2, Tiêu chuẩn ISO, TCCS, TCVN hoặc tương đương hoặc sản phẩm có chất lượng và nguồn gốc tương đương. | ||
| 72 | Phim XQ 30 x 40 mm | 3 | Hộp | Sản xuất theo tiêu chuẩn CE/ ISO; chất liệu PET, siêu nhạy. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO/ FDA hoặc tương đương | ||
| 73 | Phim XQ kỹ thuật số DI-HL 20*25cm | 4.500 | Tấm | Sản xuất theo tiêu chuẩn CE,ISO; chất liệu PET. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO/FDA sử dụng phù hợp cho máy in DRYPIX 6000 Fuji film | ||
| 74 | Que phếp bệnh phẩm | 5.000 | Que | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương | ||
| 75 | Săng giấy có lỗ | 50 | Cái | Làm từ vải không dệt, đã tiệt trùng, kích thước 50cm x 50cm, lổ tròn đường kính 10cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 76 | Sonde tiểu nelaton các cỡ | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 77 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 1.000 | Test | Xét nghiệm 11 chỉ số: dùng cho máy CYBOW READER 300. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương | ||
| 78 | Túi chườm ấm | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương | ||
| 79 | Tuypl Falcon 50ml | 300 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc sản phẩm có nguồn gốc và chất lượng tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi