Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 cho các trường học cấp Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Ngân Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160422-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 cho các trường học cấp Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Ngân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220107799
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 05:24:00 đến ngày 2022-02-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0728785E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đề xuất đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 cho các trường học cấp Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Ngân Sơn
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 cho các trường học cấp Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Ngân Sơn
20 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngân Sơn . + Địa chỉ: Khu I, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. + Số điện thoại: 0209.3874.113
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn – Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn – Số điện thoại: 02093.810969


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu I - Vân Tùng - Ngân Sơn - Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngân Sơn . + Địa chỉ: Khu I, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. + Số điện thoại: 0209.3874.113


E-CDNT 10.1(g)
Quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
1. Cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ ISO 9001: 2015; Chứng chỉ ISO 14001:2015; Chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao do người tiêu dùng bình chọn; Chứng nhận sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia; Chứng nhận thương hiệu tiêu biểu Châu Á – Thái Bình Dương; Phiếu kết quả thử nghiệm lớp sơn trên nền thép đối với mặt hàng: Bàn để máy tính, ghế ngồi; Bàn, ghế dùng cho học sinh; Bàn, ghế dùng cho giáo viên; 2. Giấy chứng nhận chất lượng đối với các mặt hàng: Ti vi, máy chiếu, Tăng âm + Loa + Micro 3. Chứng nhận nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 đối với thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngân Sơn . + Địa chỉ: Khu I, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. + Số điện thoại: 0209.3874.113
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngân Sơn. + Địa chỉ: Khu I, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0209.3874.262 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại/Fax: 02093 871287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ mẫu chữ cái viết hoa37BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
2Bộ mẫu chữ viết37BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
3Bảng tên chữ cái tiếng Việt37BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
4Ti vi24BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
5Máy chiếu3BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
6Bộ thiết bị dạy hình học trực quan45BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
7Bộ thiết bị dạy hình học phẳng45BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
8Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học9BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
9Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời9BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
10Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời18BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
11Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất61BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
12Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất63BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
13Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất63BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
14Đài đĩa CD1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
15Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
16Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh70BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
17Bàn, ghế dùng cho giáo viên2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
18Bàn, ghế dùng cho học sinh70BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
19Tăng âm + Loa + Micro2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
20Phụ kiện2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
21Tivi Smart 4K (Phòng học lớp 6)2ChiếcMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
22Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
23Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)9ChiếcMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
24Địa bàn9ChiếcMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
25Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam9HộpMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
26Nhiệt kế8ChiếcMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
27Nhiệt - ẩm kế treo tường8ChiếcMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
28Bàn để máy tính, ghế ngồi (01 bàn + 02 ghế)15BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
29Quả bóng45QuảMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
30Lưới chắn bóng18BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
31Quả cầu đá360QuảMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
32Trụ, lưới9BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
33Quả bóng chuyền da40QuảMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
34Cột và lưới9BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
35Bàn cờ, quân cờ90BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
36Quả bóng bàn60QuảMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
37Vợt36ChiếcMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
38Bàn, lưới6BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
39Đàn phím điện tử (Key board)1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
40Tivi Smart 4K (Phòng học lớp 6)14ChiếcMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtDanh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0728785E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đề xuất đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->