Gói thầu: Gói Thầu số 03: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và dạy học năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường |
| Tên gói thầu | Gói Thầu số 03: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và dạy học năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152256 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022, đã giao tại QĐ 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh (Sở GDĐT phân bổ tại Quyết định số 1207/QĐ-SGDĐT ngày 30/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 00:51:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 791,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học (nhà thầu cung cấp Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. - Hóa đơn GTGT bản đỏ kèm theo tương ứng. ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.945.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.661.835.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng - điều hành, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế có chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động; chứng nhận chỉ huy trưởng công trình(Đã làm chỉ huy trưởng điều hành dự án tối thiểu 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng- điều hành dự án của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai: trợ lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành tài chính ngân hàng, kinh tếĐã làm trợ lý điều hành dự án tối thiểu 03 công trình trong 02 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là trợ lý điều hành dự án/hoặc chỉ huy trưởng/hoặc giám sát lắp đặt thiết bị của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển hóa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng, đại học ngành hoá, sinhĐã làm cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính/hoặc tài chính, kế toánĐã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ phụ trách thanh toán của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Thầu số 03: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và dạy học năm 2022 Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập cho Trường THPT Co Mạ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022, đã giao tại QĐ 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh (Sở GDĐT phân bổ tại Quyết định số 1207/QĐ-SGDĐT ngày 30/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Co Mạ - Xã Co Mạ - Huyện Thuận Châu - Sơn La, Xã Co Mạ, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Toà nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Co Mạ - Xã Co Mạ - Huyện Thuận Châu - Sơn La, Xã Co Mạ, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị dạy học môn toán lớp 10 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị dạy học môn toán lớp 12 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 3 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 5 | Ống nghiệm Φ16 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 6 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 7 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 8 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 9 | Ống hút nhỏ giọt | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 10 | Ống đong hình trụ 100ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 11 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 12 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 13 | Ống thủy tinh hình chữ U | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 14 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 15 | Ống dẫn bằng cao su | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 16 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 17 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 18 | Bình cầu có nhánh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 19 | Bình tam giác 250ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 20 | Bình tam giác 100ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 21 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 22 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nắp nhựa | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 23 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp có nắp nhựa | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 24 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 25 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 26 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 27 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 28 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 29 | Phễu chiết hình quả lê | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 30 | Chậu thủy tinh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 31 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 32 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 33 | Bát sứ nung | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 34 | Nhiệt kế rượu | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 35 | Kiềng 3 chân | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 36 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 37 | Nút cao su không có lỗ các loại | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 38 | Nút cao su có lỗ các loại | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 39 | Giá để ống nghiệm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 40 | Lưới thép | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 41 | Miếng kính mỏng | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 42 | Cân hiện số | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 43 | Muỗng đốt hóa chất | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 46 | Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 47 | Găng tay cao su | 10 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 48 | Áo choàng | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 49 | Kính bảo vệ mắt không màu | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 50 | Kính bảo vệ mắt có màu | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 51 | Bình xịt tia nước | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 52 | Chổi rửa ống nghiệm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 53 | Thìa xúc hoá chất | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 54 | Panh gắp hóa chất | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 55 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 56 | Giấy ráp | 5 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 57 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 58 | Bộ giá thí nghiệm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 59 | Ống sinh hàn thẳng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 60 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 61 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 62 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 63 | Pin điện hoá | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 64 | Lưu huỳnh (S)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 65 | Photpho (P)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 66 | Kẽm (Zn)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 67 | Sắt phôi bào (Fe)-250gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 68 | Sắt (Fe)-250gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 69 | Magie dây (Mg)-50gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 70 | Nhôm (Al)-100gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 71 | Nhôm pha (Al)-100gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 72 | đồng dây (phoi bào)-100gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 73 | đồng pha (Cu)-250gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 74 | DD Brom (Br2)-1ml/ống | 0,5 | ống | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 75 | Iod (I2)-1ml/ống | 0,5 | ống | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 76 | Đồng (II) oxit (CuO)-500g | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 77 | Magie oxit (MgO)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 78 | Sắt (III) oxit (Fe2O3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 79 | Crom (III) oxit (Cr2O3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 80 | Silic dioxit (SiO2)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 81 | Mangan ñioxit (MnO2)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 82 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 83 | Canxi hyroxit (CaOH)2-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 84 | Axit clohydric (HCl)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 85 | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 86 | Axit axetic (CH3COOH)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 87 | Axit nitric (HNO3)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 88 | Natri bromua (NaBr)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 89 | Natri iotua (NaI)-250gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 90 | Kali iotua (KI)-250gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 91 | Kali clorua (KCl)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 92 | Canxi clorua (CaCl2)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 93 | Bari clorua (BaCl2)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 94 | Sắt (III) clorua (FeCl3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 95 | Crôm (III) clorua (CrCl3)-500gr | 0,25 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 96 | Nhôm clorua (AlCl3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 97 | Amoni clorua (NH4Cl)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 98 | Natri nitrat (NaNO3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 99 | Natri nitrit (NaNO2)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 100 | Kali nitrat (KNO3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 101 | Chì nitôrat (Pb(NO3)2)-250gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 102 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | 0,25 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 103 | Natri sunfat (Na2SO4)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 104 | Natri sunfit (Na2SO3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 105 | Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 106 | Kẽm sunfat (ZnSO4)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 107 | Magie sunfat (MgSO4)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 108 | Nhôm sunfat (Al2(SO4)3-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 109 | Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 110 | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 111 | Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 112 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 113 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 114 | Natri photphat (Na2PO4)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 115 | Canxi Hi dro Phốt phát(Ca(H2PO4)2-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 116 | Nước giaven - 500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 117 | Canxi cacbua (CaC2)-500gr | 0,25 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 118 | Natrithiosunfat (Na2S2O3)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 119 | DD NH3 nước (NH4OH)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 120 | Phèn chua -500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 121 | Kali sunfoxianua (KSCN)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 122 | Kali permanganat (KMnO4)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 123 | Kali nicromat (K2Cr2O7)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 124 | Kaliferiaxianua(K3[Fe(CN)6])-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 125 | Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 126 | Adehit fomic (H-CHO)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 127 | Glucozo (C6H12O6)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 128 | Saccarozo (C12H22O11)-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 129 | Sắt (III) sunfat Fe2(SO4)3-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 130 | Than họat tính-500gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 131 | Anilin (C6H5NH2)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 132 | Glyxerol (C3H5(OH)3-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 133 | Benzen (C6H6)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 134 | Toluen (C6H5-CH3)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 135 | Phenol (C6H5OH)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 136 | Naphtalein (C10H8)-250gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 137 | Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 138 | Clorofom (CHCl3)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 139 | Axit fomic (HCOOH)-500ml | 0,25 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 140 | N-hecxan (C6H12)-500ml | 0,25 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 141 | Dầu thông - 500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 142 | Giấy quỳ tím | 0,5 | tập | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 143 | Metyl dacam 50 gr | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 144 | Giấy phenolphtalein | 0,5 | tập | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 145 | Giấy pH | 0,5 | tập | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 146 | Nước cất (1 lít) | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 147 | Oxy già (H2O2)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 148 | Amoni sunfat (NH4)2SO4-500gr | 0,25 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 149 | Muối TN -500gr | 0,25 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 150 | Axit photphoric (H3PO4)-500ml | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 151 | Natri clorua (NaCl) (500gr) | 0,5 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 152 | Bộ đồ mổ 10 chi tiết | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 153 | Lamen hộp 100 cái | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 154 | Phễu thủy tinh đường kính 60mm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 155 | Chổi rửa ống nghiệm loại nhỏ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 156 | Chổi rửa ống nghiệm loại nhỡ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 157 | Chổi rửa ống nghiệm loại to | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 158 | Cốc thủy tinh 50ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 159 | Cốc thủy tinh 600ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 160 | Giấy thấm/lọc dk 100mm, hộp 100 cái | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 161 | Lọ thủy tinh miệng hẹp màu trắng có nút liền ống nhỏ giọt 100ml | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 162 | Lọ thủy tinh miệng hẹp màu nâu có nút liền ống nhỏ giọt 100ml | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 163 | Đĩa thủy tinh loại 4-5cm | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 164 | Bút viết kính | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 165 | HCI đặc - pha thuốc thử Schiff | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 166 | Cồn 90o | 1 | Lít | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 167 | Nước cất, can 20 lít | 1 | Can | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 168 | Máy chiếu đa năng + màn chiếu điện 100" + giá treo. | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 169 | Amply liền mixer | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 170 | Loa hộp treo tường | 6 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 171 | Micro không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 172 | Dây tín hiệu chuyên dụng | 2 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 173 | Dây cáp loa | 120 | m | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 174 | Giá loa thùng | 6 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 175 | Mô hình lựu đạn Ø1 cắt bổ (bằng kim loại) | 5 | Quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 176 | Mô hình lựu đạn Ø1 luyện tập | 25 | Quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 177 | Mô hình súng tiểu liên AK tập luyện (nhựa Composite) | 2 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 178 | Mô hình súng AK-47 cắt bổ (bằng kim loại) | 2 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 179 | Mô hình súng bắn tập laser (bằng nhựa Composit) | 2 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 180 | Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 181 | Giá đặt bia đa năng | 5 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 182 | Kính kiểm tra ngắm | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 183 | Đồng tiền di động | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 184 | Mô hình đường đạn trong không khí | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 185 | Hộp dụng cụ luyện tập | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 186 | Cáng cứu thương | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 187 | Bàn thao tác | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 188 | Tủ đựng súng và thiết bị | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 189 | Đệm mút (dùng để nhảy cao) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 190 | Bóng chuyền | 15 | Quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 191 | Vợt cầu lông | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 192 | Quả cầu lông | 20 | Quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 193 | Trụ cầu lông | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 194 | Tạ chân huấn luyện điền kinh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 195 | Xà ngang nhảy cao | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 196 | Đồng hồ bấm giây | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 197 | Thước dây 30m | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 198 | Bàn đạp xuất phát (bộ/2 cái) | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 199 | Quả cầu đá | 20 | trái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 200 | Lưới cầu lông | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 201 | Lưới đá cầu | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 202 | Cột đa năng (bộ/2 cái) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 203 | Bóng đá số 5 | 10 | trái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 204 | Tạ đẩy 3kg | 10 | trái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 205 | Tạ đẩy 5kg | 5 | trái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 206 | Cột bóng chuyền ( bộ/2 cái ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 207 | Lưới bóng chuyền | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 208 | Bàn phòng ăn (loại bàn 6 chỗ ngồi) | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 209 | Ghế phòng ăn (ghế đơn) | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 210 | Hộp công tắc (L10) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 211 | Khớp đa năng (L10) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 212 | Đế 3 chân | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 213 | Trục Inox d=6 (L10) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 214 | Nam châm d=16 bọc sắt | 5 | Viên | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 215 | KS CĐ rơi tự do & CĐ MP nghiêng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 216 | Qui tắc hợp lực đồng quy song song | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 217 | XĐ hệ số căng bề mặt chất lỏng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 218 | KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 219 | KS cân bằng vật rắn, quy tắc momen (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 220 | Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 221 | Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (L10) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 222 | KS lực quán tính ly tâm (L10)-GV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 223 | Biến thế nguồn L11 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 224 | Đồng hồ đo điện đa năng 830L | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 225 | Điện kế chứng minh V-G-A (TQ) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 226 | Đế 3 chân | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 227 | Trụ thép d=10 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 228 | Bộ TNTH về dòng điện không đổi | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 229 | Bộ TNTH đo TP nằm ngang của T.trường TĐất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 230 | Bộ TNTH Quang Hình thực hành | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 231 | Bộ TNBD Điện tích - Điện trường | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 232 | Bộ TNBD về dòng điện trong các MT | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 233 | Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 234 | Bộ TNBD về hiện tượng tự cảm | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 235 | Bộ TN Quang Hình biểu diễn | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 236 | Phần mềm mô phỏng TN Lý 11 | 2 | đĩa | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 237 | Biến thế nguồn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 238 | Đồng hồ đo điện đa năng DT9208A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 239 | Đồng hồ đo thời gian | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 240 | Điện kế chứng minh V-G-A (TQ) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 241 | Đế 3 chân | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 242 | Dây nối (bộ/20 cái) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 243 | Trụ thép d=10 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 244 | Máy phát âm tần | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 245 | Bộ TNTH về dao động cơ học | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 246 | Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 247 | Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 248 | Bộ TNTH xác định bước sóng của AS | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 249 | Bộ TN về sóng dừng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 250 | Bộ TN về sóng nước | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 251 | Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 252 | Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 253 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 254 | Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 255 | Phần mềm mô phỏng TN Lý 12 | 2 | đĩa | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 256 | Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học (simili) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 257 | Bộ chân giá | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 258 | Ống nghiệm 16x160 | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 259 | Ống nghiệm d=16 có nhánh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 260 | Ống hút nhỏ giọt | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 261 | Bát sứ nung | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 262 | Kiềng nung inox 3 chân | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 263 | Đế sứ (H10) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 264 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 265 | Bình cầu 250ml đáy tròn | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 266 | Bình cầu có nhánh (loại 250ml) | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 267 | Nhiệt kế rượu (0-100) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 268 | DC điện phân muối (+nguồn+hộp pin) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 269 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 270 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 271 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 272 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 273 | Cốc thủy tinh 500ml | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 274 | Cốc thủy tinh 250ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 275 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 276 | Phễu lọc thuỷ tinh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 277 | Phễu chiết 60ml | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 278 | Bình tam giác 100ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 279 | Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 280 | Chậu thuỷ tinh 200 | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 281 | Ống đong 100ml | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 282 | Ong đong hình trụ 20 | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 283 | Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x250 | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 284 | Ống hình trụ loe một đầu | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 285 | Giá để ống nghiệm nhựa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 286 | DC điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 287 | Lưới Inox | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 288 | Bộ nút cao su (6 loại) | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 289 | Cân điện tử 100gr (+/-0,01) - TQ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 290 | Muỗng đốt hóa chất bằng Inox | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 291 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 292 | Ống dẫn bằng cao su | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 293 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 294 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 295 | Bình rửa khí | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 296 | Kính vuông | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 297 | Kẹp ống nghiệm | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 298 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 299 | Ống nghiệm d=24 có nhánh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 300 | Cối chày sứ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 301 | Kẹp Mo | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 302 | Ống nghiệm 16 | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 303 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 304 | Bộ ống dẫn thuỷ tinh ( 7 loại ) | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 305 | Ống hút nhỏ giọt | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 306 | Ống sinh hàn thẳng | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 307 | Ống thủy tinh có bầu tròn | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 308 | Ống thủy tinh thẳng | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 309 | Chậu thủy tinh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 310 | Đĩa thủy tinh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 311 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 312 | Cốc thủy tinh 500ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 313 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 314 | Phễu chiết 60ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 315 | Bình cầu có nhánh 100ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 316 | Bình tam giác 100ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 317 | Thìa xúc hoá chất | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 318 | Đũa thuỷ tinh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 319 | Phễu lọc | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 320 | Kính bảo vệ | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 321 | Găng tay cao su | 5 | cặp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 322 | Áo choàng trắng | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 323 | Nhiệt kế rượu | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 324 | Bộ nút cao su các loại (5loại) | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 325 | Ống dẫn cao su | 5 | mét | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 326 | Dụng cụ nhận biết tính dẫn điện | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 327 | Chổi rửa ống nghiệm có cán | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 328 | Bộ giá thí nghiệm | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 329 | Giá để ống nghiệm nhựa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 330 | Lưới thép không rỉ | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 331 | Kẹp Mo | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 332 | Bộ mang dụng cụ & hoá chất lên lớp | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 333 | Kẹp ống nghiệm | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 334 | Bộ tranh Hóa Học L12 (3 tờ/bộ) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 335 | Ống nghiệm 16 | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 336 | Ống hút nhỏ giọt | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 337 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 cái) | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 338 | Ống thủy tinh thẳng | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 339 | Ống đong hình trụ 20 ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 340 | Ống thủy tinh chữ U d=16 | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 341 | Ống đong hình trụ 100ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 342 | Cốc thủy tinh 100ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 343 | Đèn cồn | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 344 | Bình định mức 100ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 345 | Phễu lọc thủy tinh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 346 | Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 347 | Chén sứ | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 348 | Cáp sun sứ (bát sứ) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 349 | Cối chày sứ | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 350 | Thìa xúc hóa chất | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 351 | Đế sứ | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 352 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 353 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 354 | Gía để ống nghiệm nhựa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 355 | Bộ giá thí nghiệm | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 356 | Kẹp đốt hóa chất | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 357 | Giấy ráp | 5 | cặp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 358 | Điện phân DD CuSO4 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 359 | Pin điện hóa | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 360 | Bản trong dạy hóa L12 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 361 | MH Tế bào Động vật | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 362 | MH Tế bào Thực vật | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 363 | Nguyên phân, giảm phân1, giảm phân2 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 364 | MH cấu trúc không gian ADN (L10) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 365 | Cốc thủy tinh 500ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 366 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 367 | Lưới Inox | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 368 | Kiềng nung inox 3 chân | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 369 | Cối chày sứ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 370 | Phễu lọc thuỷ tinh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 371 | Kính hiển vi 13A (TQ) độ phóng đại 1500 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 372 | Lamelle(dùng cho kính hiển vi) | 5 | Gói | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 373 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 374 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 375 | Khay mổ nhựa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 376 | Bình tam giác 100ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 377 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 378 | Ống nghiệm 16x160 | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 379 | Giá để ống nghiệm nhựa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 380 | Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ) | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 381 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 382 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 383 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 2 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 384 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 2 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 385 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 3 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 386 | Cối chày sứ | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 387 | Bộ đồ mổ 2kéo | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 388 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 389 | Phễu thuỷ tinh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 390 | Lam kính | 5 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 391 | Lamen | 5 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 392 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 393 | Lam kính | 5 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 394 | Lamen | 5 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 395 | Cốc nhựa 250ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 396 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | 2 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 397 | Máy đo độ pH | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 398 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 399 | Cốc thuỷ tinh 1000ml | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 400 | Cân đồng hồ 2kg | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 401 | Ong đong bằng nhựa 100ml có chia độ | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 402 | Ong hút thuỷ tinh 10ml | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 403 | DD Knop (hộp/2 ống) | 3 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 404 | Vợt bắt côn trùng (GV) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 405 | Kéo cắt cành | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 406 | Panh | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 407 | Kinh lúp cầm tay d=50 | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 408 | Giấy quỳ | 3 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 409 | Eke 30-40-50 nhựa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 410 | Compa kĩ thuật (bộ/2 cái) 150 và 110mm | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 411 | Thước T nhựa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 412 | Thước nhiều lỗ nhựa | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 413 | Đồng hồ đo điện vạn năng 9205 | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 414 | Quạt điện | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 415 | Bút thử điện | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 416 | Kìm điện | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 417 | Bộ tuốc - nơ - vít | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 418 | Máy thu thanh (radio) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 419 | Bộ Linh Kiện Điện Tử | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 420 | Mạch điện nối tải 3 pha (CN12) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 421 | Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 422 | Mạch khuếch đại âm tần + loa+ micro | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 423 | Mạch tạo xung đa hài (CN12) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 424 | Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1 fa (CN12) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 425 | Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 426 | Quả địa cầu d=33 | 1 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 427 | Đĩa CD Tiếng Anh 11(1+2) chuẩn | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 428 | Đĩa CD Tiếng Anh 12(1+2) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học (nhà thầu cung cấp Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. - Hóa đơn GTGT bản đỏ kèm theo tương ứng. ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.945.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.661.835.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng - điều hành, quản lý dự án | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế có chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động; chứng nhận chỉ huy trưởng công trình(Đã làm chỉ huy trưởng điều hành dự án tối thiểu 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng- điều hành dự án của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai: trợ lý điều hành dự án | 1 | - Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành tài chính ngân hàng, kinh tếĐã làm trợ lý điều hành dự án tối thiểu 03 công trình trong 02 năm gần đây. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMTND hoặc CCCD; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là trợ lý điều hành dự án/hoặc chỉ huy trưởng/hoặc giám sát lắp đặt thiết bị của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển hóa chất | 1 | - Có bằng cao đẳng, đại học ngành hoá, sinhĐã làm cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là Cán bộ kỹ thuật thi công vận chuyển hóa chất của 02 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính/hoặc tài chính, kế toánĐã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 03 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học, CMTND hoặc CCCD, hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) để chứng minh; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là cán bộ phụ trách thanh toán của 03 công trình tương tự (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, BBNT, Hoá đơn thanh toán của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bản dấu đỏ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi