Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165511-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220144165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung phía Bắc thôn An Lộc Thượng, xã Yên Hồng, huyện Ý Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 06:57:00 đến ngày 2022-02-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,786,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(N≥2 hợp đồng; V≥ 20,85 tỷ đồng; X ≥ 41,7 tỷ đồng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III (Gồm có các hạng mục:Giao thông, san nền, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng >=20,85 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/ xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông cấp IV,(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong đó có ít nhất:- 01 cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách thi công điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;* Yêu cầu với từng nhân sự: Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tư cấp III, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 
- Đặc điểm thiết bị  108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị  12T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành 
- Đặc điểm thiết bị  18T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cốt thép – công suất
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 
- Đặc điểm thiết bị  23kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông – dung tích 
- Đặc điểm thiết bị  250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa – dung tích 
- Đặc điểm thiết bị  80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ, trọng tải 
- Đặc điểm thiết bị  10T
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy phát điện 
- Đặc điểm thiết bị 10kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị 20kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Xây dựng khu dân cư tập trung phía Bắc thôn An Lộc Thượng, xã Yên Hồng, huyện Ý Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung phía Bắc thôn An Lộc Thượng, xã Yên Hồng, huyện Ý Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn lâm, Huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị Trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0886486868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiểm định công trình, + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn lâm, Huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị Trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0886486868


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp hạng III - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Mục 2.1 Chương III +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Mục 2.1 Chương III -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Mục 2.2 Chương III -Tài liệu chứng minh thiết bị: Mục 2.2 Chương III * Các thiết bị, vật tư, vật liệu chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; Mã, thông số kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT + Xuất xứ thiết bị. + Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở về đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT. + Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). + Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo. + Đối với thiết bị nhập khẩu, nhà thầu phải có catalogue của nhà sản xuất và bản dịch sang tiếng Việt cho đặc tính kỹ thuật (Specification) và bảng dữ liệu kỹ thuật (Data sheet). + Bản cam kết khi cung cấp thiết bị cho công trình có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị Trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0886486868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ý Yên Địa chỉ: chỉThị trấn Lâm huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần san nền
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,775100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK50,8021100m3
3Dọn dẹp mặt bằng trước khi san lấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK169,3402100m2
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK122,0969100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK64,5821100m3
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK254,6539100m3
7San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK50,8021100m3
B Hệ thống thoát nước mặt
1Lu đầm nền bãi đúc -Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2ca
2Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK500m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK25m3
4Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,5481100m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK65,77m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,2648100m2
7Xây cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK130,96m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK700,66m2
9Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK32,04m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,8656tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,5836100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK21,4m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,4453tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,1657100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5271cấu kiện
16Đào móng b, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,8945100m3
17Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,8885100m3
18Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,8413100m3
19Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK100,96m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,7712100m2
21Xây cống thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK250,96m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1.288,34m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK44,87m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,6125tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,0184100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK35,13m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,6974tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,7357100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7381cấu kiện
30Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9,2976100m3
31Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,735100m3
32Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2269100m3
33Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK27,23m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4392100m2
35Xây gối cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK107,09m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK523,38m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11,13m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,6478tấn
39Ván khuôn giằng mũ tường cốngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,2444100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9,99m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,9845tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,456100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1831cấu kiện
44Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,1834100m3
45Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,8792100m3
46Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK37,1100m
47Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1432100m3
48Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK14,32m3
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,358100m2
50Bê tông rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK53,19m3
51Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,6958100m2
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,103tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK14,77m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,9505tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,3497tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,3497tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,1277100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3581cấu kiện
59Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,8665100m3
60Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4429100m3
61Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12,78100m
62Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0549100m3
63Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8,24m3
64Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,183100m2
65Bê tông , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK22,14m3
66Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,3546100m2
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,2064tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,95m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,6311tấn
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4599tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4599tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4209100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1221cấu kiện
74Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4713100m3
75Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2287100m3
76Đóng cọc tre b, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK18,34100m
77Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,062100m3
78Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6,2m3
79Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,124100m2
80Bê tông rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK35,53m3
81Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,0052100m2
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,8836tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6,98m3
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,7093tấn
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4675tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4675tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,465100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1241cấu kiện
89Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,3548100m3
90Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,7197100m3
91Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0108100m3
92Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,29m3
93Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0386100m2
94Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,82m3
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17,89m2
96Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,84m3
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1075tấn
98Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0917100m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,33m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0222100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0283tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK121cấu kiện
103Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0486100m3
104Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0195100m3
105Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0611100m3
106Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,33m3
107Ván khuôn móng đế gaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2187100m2
108Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK33,47m3
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK120,84m2
110Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,74m3
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,6093tấn
112Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,5195100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,84m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1257100m2
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1605tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK681cấu kiện
117Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,6708100m3
118Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,3464100m3
119Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,015100m3
120Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,8m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,043100m2
122Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,34m3
123Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK27,21m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,02m3
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0669tấn
126Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0594100m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,64m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0392100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0568tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK201cấu kiện
131Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1505100m3
132Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0733100m3
133Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0251100m3
134Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,01m3
135Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0744100m2
136Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11,41m3
137Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK54,9m2
138Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,74m3
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1136tấn
140Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1885100m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,88m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0539100m2
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0781tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK281cấu kiện
145Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2094100m3
146Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0985100m3
147Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0031100m3
148Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,38m3
149Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0086100m2
150Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,96m3
151Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,94m2
152Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,19m3
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0124tấn
154Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0206100m2
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1m3
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0059100m2
157Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0085tấn
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK31cấu kiện
159Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0118100m3
160Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0038100m3
161Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,02100m
162Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0126100m3
163Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,51m3
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,045100m2
165Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6,92m3
166Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK25,45m2
167Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,43m2
168Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1m3
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1255tấn
170Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1064100m2
171Mua tấm đan gang bằng gang KT(0,9x0,9)mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7cái
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK71cấu kiện
173Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0068100m3
174Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0035100m3
175Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0016100m3
176Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,19m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0058100m2
178Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,8m3
179Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,98m2
180Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,14m3
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0179tấn
182Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0153100m2
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,04m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0033100m2
185Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0047tấn
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK21cấu kiện
187Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,007100m3
188Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,003100m3
189Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0064100m3
190Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,77m3
191Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,023100m2
192Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,1m3
193Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11,3m2
194Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,56m3
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0717tấn
196Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0611100m2
197Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,14m3
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0131100m2
199Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0189tấn
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK81cấu kiện
201Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0394100m3
202Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0192100m3
203Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,003100m3
204Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,72m3
205Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0365100m2
206Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,36m3
207Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,15m2
208Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,15m3
209Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0083tấn
210Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0141100m2
211Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,55m3
212Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0464tấn
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0325100m2
214Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK161cấu kiện
215Bộ bó vỉa miệng thuTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8cái
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK81cấu kiện
217Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0225100m3
218Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,4m3
219Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2285100m2
220Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,56m3
221Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK10,38m2
222Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,31m3
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0752tấn
224Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1345100m2
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,59m3
226Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,3947tấn
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2743100m2
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1381cấu kiện
229Bộ bó vỉa miệng thuTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK46cái
230Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK461cấu kiện
C Hệ thống thoát nước thải
1Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,1036100m3
2Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK110,36m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,348100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK340,89m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1.737,36m2
6Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK61,05m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,0033tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,1032100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK39,45m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,0054tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,4325100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1.1741cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,696100m
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8,2201100m3
15Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,4558100m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8,92100m
17Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1305100m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15,32m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,5068100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,3277tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5761cấu kiện
22Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm tải trọng CTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2801 đoạn ống
23Chèn khe mối nối bằng vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2m3
24Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK103,39m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK103,39m2
26Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,5106100m3
27Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,6251100m3
28Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0117100m3
29Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,4m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0492100m2
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,26m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK14,85m2
33Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,8m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0337tấn
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0858100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,31m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,031tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0265100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK181cấu kiện
40Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1119100m3
41Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0663100m3
42Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0429100m3
43Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,15m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1806100m2
45Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK19,81m3
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK64,42m2
47Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,92m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1614tấn
49Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2798100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,13m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1135tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,097100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK661cấu kiện
54Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,732100m3
55Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4751100m3
56Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0078100m3
57Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,94m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0328100m2
59Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,09m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12,83m2
61Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,53m3
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0293tấn
63Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0509100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,21m3
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0206tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0176100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK121cấu kiện
68Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1784100m3
69Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1203100m3
70Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,4365100m
71Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0036100m3
72Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,43m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0129100m2
74Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,66m3
75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,29m2
76Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,29m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0358tấn
78Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0304100m2
79Mua tấm đan gang bằng gang KT(0,9x0,9)mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK21cấu kiện
81Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0468100m3
82Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0306100m3
83Thi công lớp đá mạt đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0046100m3
84Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,53m3
D Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9,55100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,68100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,14100 m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,74100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,07100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC (Phần ống dựng) - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,09100m
7Lắp đặt Tê nhựa HDPE - OD(150x110)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE - OD(110x110)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9cái
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE - OD(110x50)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
10Lắp đặt Tê nhựa HDPE - OD(50x50)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
11Lắp đặt Côn nhựa HDPE - OD(110x90)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
12Lắp đặt Cút nhựa HDPE 90 độ - d110Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
13Lắp đặt Cút nhựa HDPE 135 độ - d110Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
14Lắp đặt Cút nhựa HDPE 135 độ - d50Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4cái
15Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính (140x110)mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
16Lắp đặt van chặn BB - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
17Lắp đặt van cửa BB - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8cái
18Lắp đặt van cửa BB - DN40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
19Lắp đặt bích nhựa HDPE OD110Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8bộ
20Lắp đặt bích nhựa HDPE OD50Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6bộ
21Lắp đặt bích thép - D100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4cặp bích
22Lắp đặt mối nối mềm - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6cái
23Lắp nút bịt HDPE - OD90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
24Lắp nút bịt HDPE - OD50Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
25Lắp đặt chụp van đúc bằng gang lắp đặt để đóng mở vanTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK13cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,21100m
28Lắp đặt cút thép 135 độ tráng kẽm - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK14cái
29Lắp đặt cút thép 90 độ tráng kẽm - DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7cái
E Bể sử lý nước thải
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,486100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK51,175100m
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8,188m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0448100m2
5Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK26,784m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,22100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0268tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,0985tấn
9Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK26,0229m3
10Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,6028100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0346tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,8539tấn
13Tấm waterstop cản nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15,04m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,9037m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK34,6127m2
16Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6,0822m3
17Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,6329100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2339tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,6438tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1644m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0247100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,91m3
23Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2428m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,028100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0127tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9,8415m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,3305100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,078tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK531cấu kiện
30Thi công tầng lọc bằng gạch vỡ 30-50mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0164100m3
31Thi công tầng lọc bằng gạch vỡ 25-30mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0164100m3
32Thi công tầng lọc bằng than xỉ 15-20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0164100m3
33Thi công tầng lọc bằng than củi 15-20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0164100m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,04100m
35Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 150mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,894100m3
37Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,144m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0048100m2
39Bê tông móng rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1728m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0058100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0114tấn
42Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,1244m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,2438m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,5776m2
45Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1419m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0164100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0104tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0645m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,004100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0053tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK21cấu kiện
F Phần đường giao thông
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK28,4962100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,9848100m3
3Đào nền đường Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2947100m3
4Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,1624100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK24,6316100m3
6Thi công móng đường bằng đá thảiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12,3158100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK20,257100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11,7415100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK78,2766100m2
10Vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK78,2766100m2
11Mua bó vỉa vát cạnh KT 100x30x22 cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2.555,5viên
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2.555,5m
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK36,46m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,3751100m2
15Bốc xếp, vân chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK80,2065tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4.861cái
17Vữa đệm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trước khi lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1.388,09m2
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK163,36m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8,5992100m2
20Lát gạch lục lăng màu bóng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5.913,57m2
21Trồng cây bóng mát (cây lát hoa)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,91100cây
22Duy trì cây bóng mátTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1911 cây/năm
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8,95m3
24Mua đất mầu trồng cây + đất đắp đường N1 + D8Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK135,95m3
25Đổ đất mầu trồng cây + đất đắp đường N1 + D8Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK135,95m3
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK44,77m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,9694100m2
28Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,11m3
29Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,38m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1306100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0648100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0317tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK241 cấu kiện
34Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,22m3
35Sơn cọc tiêu trực tiếp 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,76m2
36Sơn cọc tiêu trực tiếp 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,7856m2
37Mua biển báo giao thông. Biển vuông +tròn kích thước 700x700x1,8 (mm) và D700x1.8(mm)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK23cái
38Mua cột biển báo D80x3mm dài 3,0mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK408,1874kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17,33281m2
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,208m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2208100m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK735,43m2
43Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,5839100m3
44Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK172,926100m
45Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK37,467m3
46Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK37,467m3
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK486,09m3
48Bê tông gờ chắn M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11,53m3
49Ván khuôn xà dầm, giằng,Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,8445100m2
50Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,2156100m3
51Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,3839100m3
52Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK81,153100m
53Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK79,606m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK54,1m3
55Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK235,08m3
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,945100m
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK19,08m2
58Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0135100m3
59Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,2521100m3
60Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK13,06m3
61Mua trụ gang đúc (Chiều cao h = 800mm; sơn màu xanh)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK136cái
62Mua dây xích d8 làm lan canTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK337,5md
63Phụ kiện lắp đặt trụ gang (Bao gồm: Mã đế (220x220x10)mm và bulong M12x150)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK136bộ
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,3056100m2
G Khuôn viên cây xanh
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11,5751m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,7717100m2
3Mua bó vỉa vát cạnh KT 100x30x22 cm (G12)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK385,76viên
4Lắp đặt bó vỉa vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK385,76m
5Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK77,2162m3
6Lát gạch Terrazo 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK772,162m2
7Mua đất mầu trồng cây đổ vào bồn hoaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK333,9311m3
8Đổ đất mầu trồng câyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK333,9311m3
9Mua cây cẩm tú mai - Rào cây cẩm tú mai chiều cao 40cm rộng 25cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK96,1133m2
10Mua, trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1.221,6198m2
11Trồng cây Vạn tuếTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2100cây
12Trồng cây lá liễuTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,16100cây
13Trồng cây bằng lăngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,24100cây
14Trồng cây bụi - Cây ngâu trònTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2100cây
15Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK801 cây/năm
16Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,9275100m2/năm
H Phần điện chiếu sáng
1Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/120WTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK35bộ
2Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK35bộ
3Cần đèn đơn - ốp 1 cột tròn: COT-1 (Dn=190)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK35bộ
4Lắp cần đèn trên cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK35bộ
5Cáp thép bọc nhựa D10 làm dây dưỡng cáp (1345m*0,265kg/m)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK356,425kg
6Kéo dây dưỡng trên lưới đèn chiếu sángTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK13,45100m
7Dây thép bọc nhựa 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,9851kg
8Tăng đơ M12x350Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK28cái
9Cóc kẹp đầu dây tăng đơTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK28cái
10Tấm móc D20 treo Tăng đơ trên cột néoTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK28tấm
11Tấm móc D16 treo dây tăng đơ trên cột đỡTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK13tấm
12Đai thép + Khóa đaiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK56bộ
13Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2 từ TBA đến tủ TCSTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK174m
14Kéo rải và lắp đặt cáp, trọng lượng cáp ≤2kg/mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,74100m
15Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp xuống tủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15m
16Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,15100m
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x6)mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1.237,95m
18Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đènTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK140m
19Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục & đấu cáp đầu nhánhTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK80bộ
20Tủ điều khiển chiếu sáng & Lắp đặt (h Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1tủ
21Giá đỡ tủ điện kiểu treoTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
22Đầu cốt đồng M Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK20bộ
23Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK210 đầu
24Bộ tiếp địa cột đèn (cột bê tông): R1-BTTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK26bộ
25Bộ tiếp địa lặp lại: RLLTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9bộ
26Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK35bộ
27Đánh số cột BTLTTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,510 cột
28Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08/2007/QĐ-BCN)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1lần
I Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt MBA 3 pha 35(22)/0,4kV ≤320kVATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1máy
2Lắp đặt cầu dao cách ly ≤35kV ngoài trời (bộ 3 pha)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
3Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1máy
5Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1mẫu
6Thí nghiệm cầu dao cách ly điện áp 35kV 3 phaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
7Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
J Phần thiết bị
1Máy biến áp 320kVA - 35(22)/0,4kV (Δ/Y0-11) (tiêu chuẩn theo QĐ.1011/EVN-NPC)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
2Bộ cầu dao cách ly ngoài trời, 3 pha mở ngang: DS-35kV/630A (VN)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
3Chống sét van 35kVTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ (3P.tử)
K Xây dựng tuyến ĐZK 35KV
1Cột BTLT18-13,0 (G8+N10; Dn=190; Dg=430)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cột
2Móng 01 cột tròn M.1T18-4Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2móng
3Cột BTLT18-12,0 (G8+N10; Dn=190; Dg=430)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7cột
4Móng 01 cột tròn M.1T18-3Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3móng
5Móng 02 cột tròn M.2T18-2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2móng
6Lắp dựng cột BTLT cao ≤ 18m Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9cột
7Xà néo lệch 1 côt tròn: XNL1T-35.2 & Lắp đặtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5bộ
8Xà néo lệch 2 côt tròn: XNL2T-35.2 & Lắp đặtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2bộ
9Tiếp địa cột: R10aTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7bộ
10Tấm dẹt móc chuỗi lắp bổ sung tại TBA Yên Hồng 3Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3tấm
11Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện mạ kẽm NNTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK45chuỗi
12Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kVTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK45chuỗi
13Dây cáp nhôm lõi thép bọc AC70/11 XLPE 4.3/HDPETheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1.241m
14Căng dây lấy độ võng - dây AsXV(1x70)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,241km
15Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2vị trí
16Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m7m (S ≤ 95mm2)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1vị trí
17Biển báo cao độ vượt đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
18Biển báo số cột & đai ômTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7cái
19Lắp biển báo (công bậc 4,0/7)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8vị trí
20Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08/2007/QĐ-BCN)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2lần
21Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1Toàn bộ
22Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7vị trí
23Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (100 bát đầu)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK45chuỗi
24Vận chuyển phần đường dây và trạm điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1Toàn bộ
L Xây dựng TBA 320kVA-35/0,4kV
1Cột BTLT PC.I 12-190-7,2 (Dn=190, Dg=350)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cột
3Móng cột trạm: MTr.35-2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2móng
4Xà khóa dây đầu trạm: XĐT.35-2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2bộ
5Xà đỡ dây xuống: XDX.35-1Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2bộ
6Xà đỡ cầu dao: XCD.35-2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
7Giá bắt tay dao: GTD.35-2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
8Xà cầu chì tự rơi & chống sét van: (XSI+CS)35-2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
9Conson, Dầm đỡ MBATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
10Thang sắt lên xuống thao tác trạm treoTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
11Bộ cầu chì tự rơi FCO-35kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
12Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kVTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
13Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
14Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
15Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
16Sứ đứng Polymer 35kV + ty mạ + kẹp dâyTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17quả
17Sứ đường dây gốm 35kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8quả
18Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột trònTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK25quả
19Biển báo an toàn + đai ômTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
20Biển báo tên trạmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
21Dây cáp nhôm lõi thép bọc AC70/11 XLPE 4.3/HDPETheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK24m
22Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK24m
23Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK21cái
24Ép đầu cốttiết diện cáp ≤ 70mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,110 đầu
25Cáp tổng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV: (1x120)mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK28m
26Lắp đặt cáp lực tiết diện ≤ 150mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK28m
27Đầu cốt đồng M120mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK14đầu
28Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,410 bộ
29Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1hộp
30Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1ống
31Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1hộp
32Tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-500A/500VTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1tủ
33Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 faTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1tủ
34Khoá treo đồngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
35Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4ΩTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
36Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17cái
37Thí nghiệm tiếp địa TBATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1ht
38Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
39Thí nghiệm thanh cáiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1ph. đ
40TN biến dòng điện ≤ 1kV (một cái đầu)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1máy
41TN biến dòng điện ≤ 1kV (cái tiếp theo)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5máy
42Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha 500-:-Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
43Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
44Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤100ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
45Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
46Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
47Thí nghiệm đồng hồ Ampe métTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
48Thí nghiệm đồng hồ Vol metTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4sợi
50TN chống sét van, điện áp Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
51TN chống sét van, điện áp Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
52Xe chở thiết bị, cán bộ đi, vềTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1ca xe
M Xây dựng hệ thống cấp điện sinh hoạt 0,4kV
1Móng cột điện hạ thế: MT10-2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK23móng
2Cột BTLT PC.I 10-190-4,3 (Dn=190, Dg=323)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK23cột
3Móng cột điện hạ thế: MT10-3Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15móng
4Cột BTLT PC.I 10-190-5,0 (Dn=190, Dg=323)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15cột
5Lắp dựng cột BTLT≤10m bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK38cột
6Cáp VX- AL/XLPE (4x120)mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK637m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn ≥ 4*120mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,637km
8Cáp VX - AL/XLPE (4x70)mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1.204m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*70mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,204km
10Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK16bộ
11Kẹp xiết cáp + Ốp cột F20 - MKNNTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK37bộ
12Kẹp treo cáp + Ốp cột F16 - MKNNTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK32bộ
13Đai thép không rỉ + Khoá đaiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK138cái
14Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK27cái
15Lắp đặt hộp 2 công tơ 1 pha (H2) hoặc 1 công tơ 3 phaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK27cái
16Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK21cái
17Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK21cái
18Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK48cái
19Cáp VX- AL/XLPE (2x25)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK168m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 2*25mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,168km
21Cáp VX- AL/XLPE (4x25)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H3FTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK168m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*25mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,168km
23Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK144bộ
24Vật liệu phụ (sơn, băng dính....)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1c.tr
25- Dây cápTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,6859tấn
26- Phụ kiện các loạiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,5tấn
27Thí nghiệm cáp hạ thế (≤ 1000V) K=1,5Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3sợi
28Vận chuyểnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(N≥2 hợp đồng; V≥ 20,85 tỷ đồng; X ≥ 41,7 tỷ đồng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III (Gồm có các hạng mục:Giao thông, san nền, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng >=20,85 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/ xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông cấp IV,(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Trong đó có ít nhất:- 01 cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách thi công điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;* Yêu cầu với từng nhân sự: Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tư cấp III, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi   108CV1
2 Máy lu bánh thép  12T1
3 Máy lu rung tự hành   18T1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg4
5 Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW4
6 Máy đào 2
7 Máy hàn điện   23kw3
8 Máy trộn bê tông – dung tích   250 lít2
9 Máy trộn vữa – dung tích   80 lít2
10 Ô tô tự đổ, trọng tải   10T5
11 Máy phát điện  10kw2
12 Máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy bơm nước, động cơ điện 20kW2
14 Máy rải bê tông nhựa Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
15 Máy rải cấp phối đá dăm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
16 Phòng thí nghiệm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->