Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG UYÊN GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220167076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 06:05:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,987,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính)- Hợp đồng tương tự trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (Có hạng mục chi tiết kèm theo bao gồm các công việc: Kết cấu và lát gạch vĩa hè gạch Terrazzo; Bó vĩa đá Ba zan; Hố trồng cây Bằng đá Ba zan; hệ thống thoát nước….) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG UYÊN GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Vỉa hè đường Nguyễn Viết Xuân (Đoạn Cầu Hội Phú đến hết nhà thờ Phao Lô) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và huy động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2018, 2019, 2020 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Phú (Địa chỉ: 389 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0984 348227);
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai (Địa chỉ: 284 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0935 511715) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Hội Phú: Địa chỉ: 389 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0984 348227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai; Địa chỉ: 284 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0935 511715 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m³ |
| 2 | Đào bỏ nền hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4693 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8162 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4Km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8162 | 10m3/km |
| B | Xử lý hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dở tấm đan mương tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.364 | cấu kiện |
| 2 | Phá dở bê tông gối mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m³ |
| 3 | Nạo vét lòng mương xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,899 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gối đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0728 | 100m² |
| 5 | Đổ lại bê tông gối đan mương đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,037 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m² |
| 7 | Cốt thép tấm đan mương d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan mương d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan mương d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m³ |
| 11 | Lắp đặt tấm đan mương (80x40x10)cm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.279 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan mương (80x40x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,112 | 10m3/km |
| 14 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4Km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,112 | 10m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7899 | 10m3/km |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4Km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7899 | 10m3/km |
| C | Cải tạo mương dẫn dòng hạ lưu cống Km0+653,54 | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m³ |
| 2 | Dở bỏ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 3 | Làm lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m³ |
| 4 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | 100m² |
| 5 | Cốt thép mương d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 6 | Cốt thép mương d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | tấn |
| 7 | Cốt thép mương d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy mương đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m³ |
| 9 | Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,826 | m³ |
| 10 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m² |
| 11 | Cốt thép tấm đan mương d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan mương d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan mương d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m³ |
| 15 | Lắp đặt tấm đan mương (150x65x14)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0095 | 10m3/km |
| 18 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4Km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0095 | 10m3/km |
| D | Hố ga, hố cáp quang | |||
| 1 | Tháo dở tấm đan hố ga và đan hố cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| 2 | Phá dở bê tông gối ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,011 | m³ |
| 3 | Phá dở bê tông gối hố cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m³ |
| 4 | Nạo vét lòng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m³ |
| 5 | Gia công lắp dựng thép dẹt (50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gối ga và gối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8964 | 100m² |
| 7 | Cốt thép gối d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | tấn |
| 8 | Cốt thép gối d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 9 | Bê tông gối ga và gối hố cáp quang đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,273 | m³ |
| 10 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m² |
| 11 | Cốt thép tấm đan ga d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ga d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m³ |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga và đan hố cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3603 | 10m3/km |
| 16 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4Km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3603 | 10m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 10m3/km |
| 18 | Vận chuyển tiếp đất bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4Km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 10m3/km |
| E | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào bỏ BT cửa thu nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0969 | 100m² |
| 3 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,437 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng M100 tạo dốc lòng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m² |
| 5 | Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tấm |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m |
| 7 | Tấm bịt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 8 | Bu lông cố định tấm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1355 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4Km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1355 | 10m3/km |
| F | Tường chắn nhà dân | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9817 | 100m³ |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,362 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0466 | 100m² |
| 4 | Bê tông tường đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,635 | m³ |
| 5 | Ống nhựa thoát nước d50mm 2m/1 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m³ |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,934 | m² |
| 8 | Đắp đất móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2175 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2175 | 10m3/km |
| 11 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m³ |
| 12 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9136 | 100m² |
| 13 | Bê tông lối vào đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,136 | m³ |
| 14 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m³ |
| 15 | Làm lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m² |
| 17 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m³ |
| 18 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m³ |
| G | Bó vĩa, đan rãnh | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7873 | 100m |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa, đan rãnh bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3062 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | 100m² |
| 4 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,54 | m³ |
| 5 | Đệm vữa xi măng mác 75 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,556 | m² |
| 6 | Bó vỉa đá Bazan KT (16x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,592 | m³ |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đá Bazan vát xiên KT(16x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0618 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4Km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0618 | 10m3/km |
| H | Lối vào | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đạt K95 lớp dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | 100m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m² |
| 4 | Bê tông lối vào đá 2x4 mác 250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,926 | m³ |
| 5 | Đào móng tường chắn lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | m³ |
| 6 | Làm lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m³ |
| 7 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | 100m² |
| 8 | Bê tông tường chắn đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m³ |
| 9 | Đắp đất móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m³ |
| I | Vĩa hè nhà dân | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn vỉa hè K90 lên K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3853 | 100m³ |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,664 | m³ |
| 3 | Đệm VXM mác 75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.685,52 | m² |
| 4 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.685,52 | m² |
| J | Vĩa hè nhà nước | |||
| 1 | Đào vỉa hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2039 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất vỉa hè lu lèn K90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8064 | 100m³ |
| 3 | Lu xử lý khuôn vỉa hè K90 lên K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0267 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,333 | m³ |
| 5 | Đệm VXM mác 75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,92 | m² |
| 6 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,92 | m² |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1685 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km (4km DL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1685 | 10m3/km |
| K | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m² |
| 3 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m³ |
| 4 | Đá Bazan thành hố trồng cây KT(10x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m³ |
| 5 | Lắp đá Bazan thành hố trồng cây KT(10x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cấu kiện |
| 6 | Đắp đất trả lại lòng hố (tận dụng đất đào viền móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,985 | m³ |
| 7 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m³ |
| 8 | Làm lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m³ |
| 9 | Xây hố bằng đá hộc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m³ |
| 10 | Trát thành mặt và thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m² |
| 11 | Ốp đá Bazan kích thước tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m² |
| 12 | Đắp đất trả lại lòng hố (tận dụng đất đào viền móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính)- Hợp đồng tương tự trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (Có hạng mục chi tiết kèm theo bao gồm các công việc: Kết cấu và lát gạch vĩa hè gạch Terrazzo; Bó vĩa đá Ba zan; Hố trồng cây Bằng đá Ba zan; hệ thống thoát nước….) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 9 Tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 8 tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên | 1 |
| 5 | Xe cẩu ≥ 6 tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 6 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên | 2 |
| 7 | Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 8 | Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 9 | Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 12 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi