Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150498-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 05:42:00 đến ngày 2022-02-27 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,854,216,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.293E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 17.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 34.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1]. Kèm theo các văn bản để chứng minh: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.- Hóa đơn VAT.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Hóa đơn VAT.***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật), Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 17,0 tỷ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Số lượng = 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc đội ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 06 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 06 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi – công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi – công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào, đốn gốc cây) | mô tả kỹ thuật chương V | 518,665 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,711 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 742,868 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 318,372 | 100m |
| 5 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 4.077,9 | m |
| 6 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,454 | tấn |
| 7 | Đào đất đắp chặn đầu ao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,493 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường mở rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 11,921 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại phần đào mở rộng, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 42,2 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất dinh tấn lề, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 93,157 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 9.055,12 | m3 |
| 12 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,128 | 100m3 |
| 13 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 33,211 | 100m3 |
| 14 | Trải CPĐD Dmax=25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,519 | 100m3 |
| 15 | Trải nilon cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 343,028 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 22,344 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 6.174,51 | m3 |
| 18 | Cắt khe dọc, khe co mặt đường, chiều dày mặt đường ≤22cm | mô tả kỹ thuật chương V | 151,496 | 100m |
| 19 | Cắt khe dãn mặt đường, chiều dày mặt đường ≤22cm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,14 | 100m |
| 20 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 21 | Cung cấp nhựa đường | mô tả kỹ thuật chương V | 683,76 | kg |
| 22 | Trải đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | mô tả kỹ thuật chương V | 45,417 | 100m2 |
| 23 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 98,252 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất dính tấn lề, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,219 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 24,07 | m3 |
| 26 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,663 | 100m3 |
| 27 | Trải nilon cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 5,435 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,303 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 54,35 | m3 |
| 30 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m |
| 31 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 6,08 | m3 |
| 32 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,05 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 240,6 | m |
| 35 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 89 | cái |
| 37 | Cung cấp biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m2 |
| 38 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác + chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 42 | Cốt thép cọc tiêu Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 43 | Cốt thép cọc tiêu Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 44 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,286 | 100m2 |
| 46 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót và 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,45 | m2 |
| 47 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 4,24 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cọc tiêu chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,76 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| B | Xây dựng cống D1000 tại Km0+754 | |||
| 1 | Đào đất đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,784 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 5,544 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | 100m |
| 4 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 89,6 | m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 22,65 | 100m |
| 8 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,27 | m3 |
| 11 | Bê tông móng thân cống chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống ĐK=1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Trát mối nối cống dày trát 5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,31 | m2 |
| 17 | Trải nilon cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gia cố sân cống, đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 20 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,191 | 100m3 |
| 21 | Đào bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,784 | 100m3 |
| C | Nối cống D400 (08 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 11,536 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 4,944 | 100m |
| 4 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 185,4 | m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | 100m |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng thân cống chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,03 | m3 |
| 12 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1đoạn |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 15 | Trát mối nối cống dày trát 2,5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | m2 |
| 16 | Đào bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | 100m |
| 18 | Đệm cát đầu cừ hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông lót hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng hố ga chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 21 | Cốt thép hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Cốt thép hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 25 | Cốt thép nắp hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 28 | Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng cấu kiện >50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | Nối cống D600 (03 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 17,5 | 100m |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng thân cống chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,04 | m3 |
| 12 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1đoạn |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 15 | Trát mối cống dày 3,5cm M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m2 |
| 16 | Đào bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 17.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 34.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1]. Kèm theo các văn bản để chứng minh: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.- Hóa đơn VAT.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Hóa đơn VAT.***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người) | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật), Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 17,0 tỷ. | 5 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Số lượng = 01 người) | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc đội ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 06 Tấn | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 06 Tấn | 1 |
| 2 | Thiết bị phun nhựa đường | Thiết bị phun nhựa đường | 1 |
| 3 | Máy ủi – công suất ≥ 110 CV | Máy ủi – công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn | 2 |
| 6 | Xe lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | Xe lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5 tấn | Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi