Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150498-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211106654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 05:42:00 đến ngày 2022-02-27 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,854,216,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.293E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 17.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 34.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1]. Kèm theo các văn bản để chứng minh: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.- Hóa đơn VAT.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Hóa đơn VAT.***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật), Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 17,0 tỷ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Số lượng = 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc đội ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 06 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 06 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi – công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi – công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào, đốn gốc cây)mô tả kỹ thuật chương V518,665100m2
2Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85mô tả kỹ thuật chương V34,711100m3
3Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V742,868100m
4Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V318,372100m
5Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V4.077,9m
6Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,454tấn
7Đào đất đắp chặn đầu aomô tả kỹ thuật chương V2,493100m3
8Đào nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V11,921100m3
9Lu lèn lại phần đào mở rộng, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V42,2100m2
10Đắp đất dinh tấn lề, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V93,157100m3
11Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V9.055,12m3
12Đắp cát sông nền đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V25,128100m3
13Trải CPĐD Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương V33,211100m3
14Trải CPĐD Dmax=25mmmô tả kỹ thuật chương V16,519100m3
15Trải nilon cách lymô tả kỹ thuật chương V343,028100m2
16Ván khuôn mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V22,344100m2
17Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V6.174,51m3
18Cắt khe dọc, khe co mặt đường, chiều dày mặt đường ≤22cmmô tả kỹ thuật chương V151,496100m
19Cắt khe dãn mặt đường, chiều dày mặt đường ≤22cmmô tả kỹ thuật chương V8,14100m
20Cung cấp gỗ làm khe co dãnmô tả kỹ thuật chương V2,28m3
21Cung cấp nhựa đườngmô tả kỹ thuật chương V683,76kg
22Trải đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmmô tả kỹ thuật chương V45,417100m2
23Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V98,252100m2
24Đắp đất dính tấn lề, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,219100m3
25Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V24,07m3
26Đắp cát sông nền đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,663100m3
27Trải nilon cách lymô tả kỹ thuật chương V5,435100m2
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,303100m2
29Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V54,35m3
30Cắt khe mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,756100m
31Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V6,08m3
32Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V7,05m3
33Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,73100m2
34Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V240,6m
35Cung cấp biển báo tròn D70cmmô tả kỹ thuật chương V3cái
36Cung cấp biển báo tam giác D70cmmô tả kỹ thuật chương V89cái
37Cung cấp biển báo chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V1,89m2
38Lắp đặt trụ và biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V3bộ
39Lắp đặt trụ và biển báo tam giác + chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V2bộ
40Lắp đặt trụ và biển báo tam giác đôimô tả kỹ thuật chương V16bộ
41Lắp đặt trụ và biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V55bộ
42Cốt thép cọc tiêu Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,043tấn
43Cốt thép cọc tiêu Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
44Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V1,33m3
45Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,286100m2
46Sơn cọc tiêu, 1 nước lót và 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V23,45m2
47Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V4,24m3
48Bê tông móng cọc tiêu chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,76m3
49Ván khuôn đổ bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V0,424100m2
50Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >50kgmô tả kỹ thuật chương V53cái
B Xây dựng cống D1000 tại Km0+754
1Đào đất đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,784100m3
2Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,544100m
3Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,376100m
4Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V89,6m
5Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,006tấn
6Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,292100m3
7Đóng cừ tràm gia cố móng cốngmô tả kỹ thuật chương V22,65100m
8Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V2,27m3
9Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,033100m2
10Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,27m3
11Bê tông móng thân cống chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V6,95m3
12Ván khuôn đổ bê tông móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,094100m2
13Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30mô tả kỹ thuật chương V15m
14Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V61đoạn
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống ĐK=1000mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
16Trát mối nối cống dày trát 5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V1,31m2
17Trải nilon cách lymô tả kỹ thuật chương V0,045100m2
18Ván khuôn đổ bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
19Bê tông gia cố sân cống, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V1,35m3
20Đắp đất thân cống, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,191100m3
21Đào bỏ đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,784100m3
C Nối cống D400 (08 vị trí)
1Đào đất đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,61100m3
2Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V11,536100m
3Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V4,944100m
4Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V185,4m
5Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
6Đóng cừ tràm gia cố móng cốngmô tả kỹ thuật chương V22,5100m
7Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V2,25m3
8Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,086100m2
9Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,25m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,157100m2
11Bê tông móng thân cống chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,03m3
12Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30mô tả kỹ thuật chương V37,5m
13Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V151đoạn
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mmmô tả kỹ thuật chương V15cái
15Trát mối nối cống dày trát 2,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V0,83m2
16Đào bỏ đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,61100m3
17Đóng cừ tràm gia cố móng hố gamô tả kỹ thuật chương V1,28100m
18Đệm cát đầu cừ hố gamô tả kỹ thuật chương V0,13m3
19Ván khuôn đổ bê tông lót hố gamô tả kỹ thuật chương V0,006100m2
20Bê tông lót móng hố ga chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,13m3
21Cốt thép hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,008tấn
22Cốt thép hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,048tấn
23Ván khuôn đổ bê tông hố gamô tả kỹ thuật chương V0,096100m2
24Bê tông hố ga, đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,52m3
25Cốt thép nắp hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
26Ván khuôn đổ bê tông nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,005100m2
27Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M.250mô tả kỹ thuật chương V0,07m3
28Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng cấu kiện >50kgmô tả kỹ thuật chương V2cái
D Nối cống D600 (03 vị trí)
1Đào đất đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,232100m3
2Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,8100m
3Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,2100m
4Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V45m
5Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,003tấn
6Đóng cừ tràm gia cố móng cốngmô tả kỹ thuật chương V17,5100m
7Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,75m3
8Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,041100m2
9Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,75m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,091100m2
11Bê tông móng thân cống chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,04m3
12Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30mô tả kỹ thuật chương V17,5m
13Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V71đoạn
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V7cái
15Trát mối cống dày 3,5cm M100mô tả kỹ thuật chương V0,4m2
16Đào bỏ đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,232100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.293E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 17.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 34.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1]. Kèm theo các văn bản để chứng minh: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.- Hóa đơn VAT.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Hóa đơn VAT.***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người) 1 Tốt nghiệp kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật), Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 17,0 tỷ.52
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Số lượng = 01 người) 1 Tốt nghiệp kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét32
3 Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người) 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc đội ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên33
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 06 Tấn Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 06 Tấn1
2 Thiết bị phun nhựa đường Thiết bị phun nhựa đường1
3 Máy ủi – công suất ≥ 110 CV Máy ủi – công suất ≥ 110 CV1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m32
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn2
6 Xe lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn Xe lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn1
7 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m31
8 Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5 tấn Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)1
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít4
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW4
12 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW2
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW2
14 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->