Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 07:38:00 đến ngày 2022-02-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,381,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.572553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91451E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ dùng dạy học phục vụ chương trình đổi mới giáo dục phổ thông 2018. Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư .- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.593.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử/ Cơ khí, -- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hợp đồng và Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài chính kế toán/ Kinh tế-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị đồ dùng dạy học thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm 2018, thay sách giáo khoa lớp 6 năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu/nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng sản phẩm (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bản giao sản phẩm. - Cung cấp bản sao chứng thực/công chứng các giấy chứng nhận ISO của các nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với các hàng hóa được yêu cầu tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT, nếu văn bản sử dụng ngôn ngữ nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực/công chứng kết quả kiểm nghiệm để chứng minh Đối với các hàng hóa có nguyên vật liệu yêu cầu kiểm nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào thầu phải có Catalogue (hoặc hình ảnh in màu) và xác nhận Thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất/Đối tác liên kết xuất bản/Nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu cam kết hàng hóa không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ. - Đối với các hàng hóa là tranh ảnh, Video/clip: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực/công chứng Quyết định xuất bản. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu của Nhà sản xuất/Hãng sản xuất chứng minh hàng hóa phù hợp các yêu cầu, xác nhận, tiêu chuẩn tương ứng đối với hàng hóa có yêu cầu tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 03 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế tới hết Quý III năm 2021. b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; - Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng vô điều kiện của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; 5. Tài liệu khác: (Chi tiết xem tại điểm 4 mục 3 chương V của E-HSMT) 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 16 | Bộ | Môn ngữ văn/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 16 | Bộ | Môn ngữ văn/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 38 | Bộ | Môn ngữ văn/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 16 | Bộ | Môn ngữ văn/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 38 | Bộ | Môn ngữ văn/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 38 | Bộ | Môn ngữ văn/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 38 | Tờ | Môn ngữ văn/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 38 | Bộ | Môn ngữ văn/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 32 | Bộ | Môn Toán/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 32 | Bộ | Môn Toán/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 32 | Bộ | Môn Toán/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 32 | Bộ | Môn Toán/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 304 | Bộ | Môn Toán/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Video/clip về tình huống trung thực | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Video/clip về tình huống tự lập | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 16 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 32 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 32 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 32 | Bộ | Môn Giáo dục công dân/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 16 | Tờ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 16 | Tờ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 16 | Tờ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 16 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Môn Lịch sử/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Lưới kinh vĩ tuyến; | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 16 | tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 16 | Bộ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 16 | Bộ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 16 | Bộ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 16 | Bộ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 16 | Bộ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 16 | Bộ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 16 | Bộ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 16 | Bộ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 16 | Tập | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 16 | Tờ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 16 | Tập | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Tập bản đồ thế giới và các Châu Lục | 16 | Tập | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Atlat Địa lý Việt Nam | 16 | Tập | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 16 | Hộp | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 16 | chiếc | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Môn Địa lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Thanh phách | 320 | Cặp | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Trống nhỏ | 80 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tam giác chuông (Triangle) | 80 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Trống lục lạc (Tambourine) | 80 | Cái | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Đàn phím điện tử (Keyboard) | 16 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Kèn phím | 16 | Cái | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Sáo (Recorder) | 160 | Cái | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 16 | Tờ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 16 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 16 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Máy chiếu + màn chiếu | 10 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Đèn chiếu sáng | 16 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 16 | Cái | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bục, bệ | 16 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Mẫu vẽ | 16 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 720 | Cái | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bảng vẽ | 720 | Cái | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bút lông | 720 | Bộ | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bảng pha màu | 720 | Cái | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Màu oát (Gouache colour) | 16 | Hộp | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Lô đồ họa (tranh in) | 16 | Cái | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Đất nặn | 16 | Hộp | Môn Nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Tranh về Trang phục và đời sống | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 16 | Tờ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Video về Ngôi nhà thông minh | 16 | Tệp | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 16 | Tệp | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Video về Trang phục và thời trang | 16 | Tệp | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 16 | Tệp | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 16 | Tệp | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 16 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 16 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Hộp mẫu các loại vải | 16 | Hộp | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ vật liệu cơ khí | 16 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ dụng cụ cơ khí | 16 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 16 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ dụng cụ điện | 32 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 16 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Tivi 65inch | 13 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Biến thế nguồn | 16 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 16 | Bộ | Môn Công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 16 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Nến (Parafin) rắn | 16 | Hộp | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Ống nghiệm | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Chậu thủy tinh | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 16 | Lọ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Nến | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Ống đong hình trụ 100ml | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Phễu chiết hình quả lê | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Đũa thủy tinh | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Giấy lọc | 16 | Hộp | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Cát hoặc dầu ăn | 16 | Lọ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Kính hiển vi | 32 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Tiêu bản tế bào thực vật | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Tiêu bản tế bào động vật | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Kính lúp | 16 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Lam kính | 96 | Hộp | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | La men | 96 | Hộp | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Kim mũi mác | 160 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Panh | 160 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Dao cắt tiêu bản | 160 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Pipet | 160 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Đĩa kính đồng hồ | 160 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Đĩa lồng (Pêtri) | 160 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Chậu lồng (Bôcan) | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Phễu thuỷ tinh loại to | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Kéo cắt cành | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Cặp ép thực vật | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Vợt bắt sâu bọ | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Lọ nhựa | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Hộp nuôi sâu bọ | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bể kính | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 16 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Thanh nam châm | 80 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 16 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 16 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Giá để ống nghiệm | 112 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Đèn cồn | 112 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 112 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Lưới thép | 112 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Kính bảo vệ mắt không màu | 720 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Chổi rửa ống nghiệm | 112 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 112 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bộ giá đỡ cơ bản | 112 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bình chia độ | 112 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Biến thế nguồn | 112 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 16 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Băng đĩa | 16 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Mô hình | 16 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 16 | Tờ | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 16 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 16 | Tờ | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Quả bóng rổ | 65 | Quả | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Cột bóng rổ | 26 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Trụ, lưới | 32 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Hệ thống thiết bị âm thanh | 16 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Đồng hồ bấm giây | 32 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Còi | 160 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Thước dây | 96 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Thảm TDTT | 160 | Tấm | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Nấm thể thao | 320 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Cờ lệnh thể thao | 80 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Biển lật số | 32 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Máy chiếu + màn chiếu | 16 | Bộ | Môn Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 16 | Bộ | Môn Hoạt động trải nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 16 | Bộ | Môn Hoạt động trải nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 16 | Bộ | Môn Hoạt động trải nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.572553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91451E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ dùng dạy học phục vụ chương trình đổi mới giáo dục phổ thông 2018. Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư .- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.593.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử/ Cơ khí, -- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thi công, lắp đặt | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Hợp đồng và Thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài chính kế toán/ Kinh tế-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi