Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200107-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220200105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 07:33:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,306,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Trường Tiểu học Sơn Trung, huyện Hương Sơn - Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng 9 phòng, nhà học 3 tầng 11 phòng và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn XDCB tập trung từ ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và Xây dựng AHP. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Sở Xây dựng – Tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh- SĐT: 0913294546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG -PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V3,335100m3
2Đào móng băng, rộng Tham khảo chương V37,0563m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V31,0699m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V37,2404m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V111,9646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V4,3661m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V1,3277100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,4744100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,6475tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V3,2344tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V7,4284tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V4,5635m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,4118100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,069tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,3536tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V0,1802tấn
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V44,5062m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V2,0977100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V1,5031100m3
20Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyểnTham khảo chương V27,6987m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.4km đường loại 4Tham khảo chương V2,769910m3/km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.6km đường loại 3Tham khảo chương V2,769910m3/km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7.8km đường loại 2Tham khảo chương V2,769910m3/km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.6km đường loại 4Tham khảo chương V2,769910m3/km
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V59,2878m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V24,348m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 240x60mmTham khảo chương V25,14m2
B NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V6,2499m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo chương V0,6466100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,0398tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,3303tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V22,9295m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V3,3792100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,871tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,6759tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V6,414tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V77,6336m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V7,4857100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,7983tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V5,057tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V6,8782tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V87,0267m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V11,6662100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V11,152tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V11,2056m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V1,4287100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,227tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,9622tấn
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V113,0198m3
23Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V94,0089m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V14,3263m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V27,7901m3
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V53,1284m2
27Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8Tham khảo chương V1,6403tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,6403tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45lyTham khảo chương V4,4864100m2
30Ke chống bão dọc theo xà gồ:Tham khảo chương V1.001,2cái
31Nắp tôn hoa sắt đậy lỗ lên máiTham khảo chương V0,4914m2
32Sơn mối hàn xà gồ (sơn quanh mối nối 10cm)Tham khảo chương V4,0008m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V418,2846m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.315,5569m2
35Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V312,389m2
36Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V300,258m2
37Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V114,293m2
38Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V585,7186m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.128,9343m2
40Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.6lit/m2( Lớp 1: 0.2kg/m2, lớp 2: 0.7kg/m2, lớp 3: 0.7kg/m2)Tham khảo chương V169,992m2
41Lớp hồ dầu + phụ gia Sika Latex R114 kết nối (ĐM: 0,5L Sika latex R114 + 2 Kg XM+ 0,5L nước)Tham khảo chương V169,992m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V138,852m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V112,2m
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham khảo chương V112,2m
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTham khảo chương V487,4046m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTham khảo chương V1.027,8809m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTham khảo chương V299,632m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTham khảo chương V2.014,9109m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V787,0366m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V3.042,7918m2
51Đắp đầu trụ, chân trụTham khảo chương V26cái
52SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V12,168m2
53SXLD tay vịn gỗ lim lan can cầu thang KT 8x12cm (Sơn PU)Tham khảo chương V15,6m
54Sản xuất lan can sắt hành lang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V76,2372m2
55Trụ cầu thang bằng gỗ limTham khảo chương V1cái
56Lắp dựng lan can sắt hành lang, sắt hộp mạ kẽmTham khảo chương V76,2372m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V975,0742m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V63,75m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V60,7257m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V273,42m2
61SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay)Tham khảo chương V104,44m2
62SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay)Tham khảo chương V140,4m2
63SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất)Tham khảo chương V2,16m2
64SXLD vách kính bằng khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38 lyTham khảo chương V24,0708m2
65SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất)Tham khảo chương V7,788m2
66Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện)Tham khảo chương V9,48m
67Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTham khảo chương V142,56m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V142,56m2
69Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V142,56m2
70Lắp đặt hoàn thiện tấm ngăn tiểu bằng Copossite HPL khu WCTham khảo chương V11,625m2
71Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Khu WC)Tham khảo chương V60,7257m2
72Bả bằng bột bả vào trầnTham khảo chương V60,7257m2
73Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V60,7257m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Tham khảo chương V11,2495100m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V309,704m2
C NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG- PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo chương V29bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V48bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham khảo chương V24cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTham khảo chương V56cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V27cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V24cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuTham khảo chương V3cái
8Lắp đặt ổ cắm baTham khảo chương V70cái
9Tủ điện 200x200x150Tham khảo chương V2cái
10Lắp đặt hộp automatTham khảo chương V3hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTham khảo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTham khảo chương V3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTham khảo chương V19cái
14Hộp phân nối dâyTham khảo chương V21cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTham khảo chương V3cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V1.650m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham khảo chương V750m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham khảo chương V20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham khảo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTham khảo chương V2.600m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTham khảo chương V150m
D NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY:
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTham khảo chương V3hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Tham khảo chương V6bộ
3Lắp đặt bình chữa cháy MT3Tham khảo chương V3bộ
4Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCCTham khảo chương V3bộ
E NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG- THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTham khảo chương V0,65100m
2Lắp đặt cút + chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmTham khảo chương V24cái
3Cầu chắn rác D76Tham khảo chương V12cái
4Nẹp ốngTham khảo chương V90cái
F NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG- PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTham khảo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTham khảo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTham khảo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTham khảo chương V1,16100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmTham khảo chương V4cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTham khảo chương V10cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTham khảo chương V6cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mmTham khảo chương V30cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmTham khảo chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTham khảo chương V6cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTham khảo chương V40cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42-34mmTham khảo chương V5cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mmTham khảo chương V5cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27-21mmTham khảo chương V35cái
15Ren D21Tham khảo chương V45cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mmTham khảo chương V1cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mmTham khảo chương V3cái
G NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG -PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTham khảo chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTham khảo chương V0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham khảo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmTham khảo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTham khảo chương V0,15100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTham khảo chương V10cái
7Lắp đặt co, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTham khảo chương V51cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTham khảo chương V4cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmTham khảo chương V4cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTham khảo chương V46cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTham khảo chương V28cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTham khảo chương V13cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTham khảo chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmTham khảo chương V20cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-90mmTham khảo chương V16cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60-48mmTham khảo chương V6cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48-34mmTham khảo chương V25cái
18Ren D34Tham khảo chương V24cái
H NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG -THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V9bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nữTham khảo chương V9bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTham khảo chương V6bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTham khảo chương V6cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V12bộ
6Lắp đặt gương soiTham khảo chương V12cái
7Lắp đặt hộp đựngTham khảo chương V6cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van D42Tham khảo chương V6cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tham khảo chương V1bể
10Phểu thu nước sànTham khảo chương V6cái
11Máy bơm nước (Pentax CM 50 1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m)Tham khảo chương V1cái
I NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG -PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V15,72m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,1572100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTham khảo chương V45m
4Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo chương V6cọc
5Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTham khảo chương V6cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTham khảo chương V70m
7Bật sắt giữ chân và gim vào tườngTham khảo chương V40cái
8Que hàn D4Tham khảo chương V5kg
9Sơn chống rỉTham khảo chương V2kg
J NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,2198100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V1,092m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,9746m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0127100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo chương V0,1612tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V4,4696m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V0,2465m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0476100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTham khảo chương V0,0795tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,9353m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V11cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V18,386m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V27,0013m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V7,1504m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V45,3873m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,0589100m3
K NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V2,1137100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo chương V14,1422m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V7,536m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V19,3607m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V23,5104m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V32,1664m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V3,328m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,6338100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0406tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,1718tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V0,869tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V8,9106m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,8102100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1538tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,7703tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V5,1674m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V1,8019100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V1,1096100m3
19Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyểnTham khảo chương V82,3877m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.4km đường loại 4Tham khảo chương V8,238810m3/km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.6km đường loại 3Tham khảo chương V8,238810m3/km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7.8km đường loại 2Tham khảo chương V8,238810m3/km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.6km đường loại 4Tham khảo chương V8,238810m3/km
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V20,0558m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V22,884m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mmTham khảo chương V25,38m2
L NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V3,1527m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo chương V0,3032100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,2528tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,1685tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V10,2234m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V1,5696100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1948tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,2137tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V1,018tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V36,2847m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V3,5502100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,8739tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V2,6395tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V2,8633tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V53,1853m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V5,8967100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V6,4342tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V4,7084m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,6633100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,3763tấn
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V76,0254m3
23Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V61,8939m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V15,0541m3
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V25,2906m2
26Gia công xà gồ thépTham khảo chương V1,1992tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,1992tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmTham khảo chương V3,1214100m2
29Ke chống bão dọc theo xà gồ:Tham khảo chương V732,2cái
30Nắp tôi hoa sắt đậy lỗ lên máiTham khảo chương V0,4914m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V240,0776m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V928,98m2
33Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V118,679m2
34Trát trụ, cột, cầu thang, má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V104,472m2
35Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V27,222m2
36Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V299,7216m2
37Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V155,808m2
38Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V432,0626m2
39Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 (Lớp 1: 0,2kg/m2, lớp 2: 0,7kg/m2, lớp 3: 0,7kg/m2)Tham khảo chương V83,58m2
40Lớp hồ dầu + phụ gia Sika Latex R114 kết nối (ĐM: 0,5L Sika latex R114 + 2 Kg XM+ 0,5L nước)Tham khảo chương V83,58m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V83,58m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V86,84m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham khảo chương V87,6m
44Bả bằng bột bả vào tườngTham khảo chương V986,5476m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham khảo chương V1.094,2702m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V498,0916m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V1.582,7262m2
48Đắp đầu trụ, chân trụTham khảo chương V36cái
49SXLD lan can cầu thang bằng INox D34Tham khảo chương V8,982m2
50Sản xuất lan can sắt hành lang sắt hộp mạ kẽm (cả sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V34,182m2
51Lắp dựng lan can sắt hành lang, sắt hộp mạ kẽmTham khảo chương V34,182m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V447,8132m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V23,139m2
54SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay)Tham khảo chương V10,92m2
55SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay)Tham khảo chương V17,64m2
56SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay)Tham khảo chương V49,14m2
57SXLD vách kính bằng khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38 lyTham khảo chương V13,44m2
58SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất, S>0,5m2)Tham khảo chương V3,9294m2
59Thép hộp 30x60x1.4 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện)Tham khảo chương V9,48m
60Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp vuông 14x14x1.2 mmTham khảo chương V49,14m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V49,14m2
62Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V49,14m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Tham khảo chương V5,7782100m2
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V166,016m2
M NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ốp trần 20WTham khảo chương V9bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led 2x1,2m (2x36W)Tham khảo chương V24bộ
3Lắp đặt quạt trầnTham khảo chương V12cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTham khảo chương V28cái
5Lắp đặt công tắc đơnTham khảo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc đôiTham khảo chương V12cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuTham khảo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V36cái
9Tủ điện 200x200x150Tham khảo chương V2cái
10Lắp đặt hộp automatTham khảo chương V3hộp
11Lắp đặt hộp phân nối dâyTham khảo chương V12hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTham khảo chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTham khảo chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTham khảo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTham khảo chương V9cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V850m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V250m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V80m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham khảo chương V10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham khảo chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTham khảo chương V1.110m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTham khảo chương V90m
N NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY:
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTham khảo chương V2hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Tham khảo chương V4bộ
3Lắp đặt bình chữa cháy MT3Tham khảo chương V2bộ
4Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCCTham khảo chương V2bộ
O NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTham khảo chương V0,65100m
2Lắp đặt cút + chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmTham khảo chương V16cái
3Cầu chắn rác D76Tham khảo chương V8cái
4Nẹp ốngTham khảo chương V60cái
P NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - CHỐNG SÉT:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V11,04m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V15,72100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTham khảo chương V35m
4Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo chương V5cọc
5Gia công kim thu sét dài 1,5mTham khảo chương V4cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTham khảo chương V50m
7Bật sắt giữ chân và gim vào tườngTham khảo chương V10cái
8Que hàn D4Tham khảo chương V3kg
9Sơn chống rỉTham khảo chương V1kg
Q CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V88,56m2
2Tháo dỡ bản lề cửa đi, cửa sổTham khảo chương V3công
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTham khảo chương V290,0785m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTham khảo chương V15,8224m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham khảo chương V18,936m3
6Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTham khảo chương V6,5472m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTham khảo chương V0,8184m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo chương V411,0402m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTham khảo chương V24,802m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham khảo chương V1.055,81m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham khảo chương V633,7528m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTham khảo chương V80,325m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTham khảo chương V3,68m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTham khảo chương V61,14m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTham khảo chương V88,56m2
16Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTham khảo chương V3công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V71,7251m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V18,936m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V2,9392m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,0395tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,281tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,2672100m2
23Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,95tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,95tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V2,9008100m2
26Ke chống bão dọc theo xà gồ: 0.5m/ cáiTham khảo chương V580cái
27Tôn máng úp nóc khổ rộng 400mmTham khảo chương V52,54md
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Tham khảo chương V519,802m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Tham khảo chương V536,008m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V633,753m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V85,16m
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V85,16m
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V411,04m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V24,766m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTham khảo chương V1.055,81m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham khảo chương V633,753m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V1.169,761m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V519,802m2
39Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.6lit/m2( Lớp 1: 0.2kg/m2, lớp 2: 0.7kg/m2, lớp 3: 0.7kg/m2)Tham khảo chương V80,325m2
40Lớp hồ dầu + phụ gia Sika Latex R114 kết nối (ĐM: 0,5L Sika latex R114 + 2 Kg XM+ 0,5L nước)Tham khảo chương V80,325m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V80,325m2
42SXLD lan can bằng sắt hộp (Sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V44,077m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V109,952m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V82,741m2
45Thay ô kính một số vị trí cửa đi, cửa sổ, kính 5 lyTham khảo chương V20m2
46Bản lề gông cửa đi, cửa sổTham khảo chương V264bộ
47Chốt cửa đi mạTham khảo chương V12bộ
48Chốt cửa sổTham khảo chương V48bộ
49Khóa cửa đi, khóa cửa tay nắm tròn Minh KhaiTham khảo chương V12bộ
50Lắp dựng cửa không có khuônTham khảo chương V88,561m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham khảo chương V5,286100m2
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpTham khảo chương V9bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTham khảo chương V24bộ
54Lắp đặt quạt đảo trần và hộp sốTham khảo chương V12cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V8cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiềuTham khảo chương V2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V6cái
58Tủ điện tổng vỏ kim loại 570x350x170Tham khảo chương V2cái
59Tủ điện đế thép mặt nhựa Cabonat âm tường loại 4-8 modulTham khảo chương V6cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 30ATham khảo chương V6cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 60ATham khảo chương V2cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V300m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham khảo chương V100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V85m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTham khảo chương V200m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Tham khảo chương V6hộp
67Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT=600x400X275mmTham khảo chương V2cái
68Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Tham khảo chương V4cái
69Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 MT3Tham khảo chương V2cái
70Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCCTham khảo chương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTham khảo chương V0,865100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTham khảo chương V28cái
73Cầu chắn rác D90Tham khảo chương V7cái
74Nẹp ốngTham khảo chương V28m
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTham khảo chương V100m
76Thép chân bậtTham khảo chương V40cái
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham khảo chương V4cái
R CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngTham khảo chương V12m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham khảo chương V4,525m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham khảo chương V18,327m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,228100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo chương V13,274m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V1,024m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,045100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,026100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo chương V0,004tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo chương V0,094tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V0,07tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V2,5m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,022100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,166100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,022tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V0,225tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V0,916m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,226100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,05tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,263tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V2,011m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V0,583100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,332tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V5,837m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V5,968m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V2,819m3
27Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Tham khảo chương V35,522m2
28Ngói úp nóc mái cổngTham khảo chương V19,12m
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V13,946m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V0,891m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V5,652m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V22,846m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V34,24m
34Bả bằng bột bả vào tườngTham khảo chương V13,946m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham khảo chương V29,389m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V43,335m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham khảo chương V41,848m2
38Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x80 mm; 20x40 mm(bao gồm phụ kiện)Tham khảo chương V16,4m2
39Sơn tĩnh điện cánh cổngTham khảo chương V16,4m2
40Lắp dựng cửa cổngTham khảo chương V16,4m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,756100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V8,4m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V7,65m3
44Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V26,325m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V18,225m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,396100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,078tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,449tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V4,356m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,028100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,363100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo chương V0,078tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo chương V0,164tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,98m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V2,215m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V11,783m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V30,202m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V180,165m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham khảo chương V360m
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V36,3m2
61Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V246,667m2
S NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,4147100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V4,6083m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V4,0743m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V1,8674m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,096100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0107tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1673tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V14,5522m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V6,6006m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,2008100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V2,0392m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V1,3091m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,232100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,0857100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,1431100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V3,6918m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V11,454m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V2,655m2
T NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V0,8712m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,1584100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0439tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1239tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,167100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0472tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,3303tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V2,4671m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V0,712100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,5006tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V5,7396m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTham khảo chương V0,0773100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0245tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,0355tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,4818m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V16,7112m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V3,949m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V0,0704m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V64,56m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V66,893m2
21Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V6,6m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V16,7m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V71,2m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V30,68m
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V103,344m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V34,1368m2
27Quét 3 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,8lit/m2Tham khảo chương V66,1024m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V66,1024m2
29Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm định hình mở quay kính dày 6.38lyTham khảo chương V8,58m2
30Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình mở hất kính dày 6.38lyTham khảo chương V3,6m2
31Sản xuất, lắp đặt tấm Compossite HPL chắn tiểu nam, chắn tiểu nữTham khảo chương V6,72m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V71,16m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V154,793m2
U NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTham khảo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTham khảo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTham khảo chương V0,5100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTham khảo chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mmTham khảo chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mmTham khảo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTham khảo chương V17cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mmTham khảo chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mmTham khảo chương V12cái
V NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V3bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nữTham khảo chương V3bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTham khảo chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo chương V6cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V4bộ
6Lắp đặt gương soiTham khảo chương V4cái
7Lắp đặt hộp đựngTham khảo chương V6cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTham khảo chương V6cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Tham khảo chương V6cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tham khảo chương V1bể
W NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo chương V8bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V8cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V150m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V80m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V70m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V1cái
7Hộp điều khiểnTham khảo chương V1bộ
X NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo chương V16,8126m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,9504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,245m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0175100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0681tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V3,7769m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V0,1742m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTham khảo chương V0,0234100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTham khảo chương V0,0587tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,6473m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V6cấu kiện
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V15,736m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V22,6631m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V5,4488m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V38,399m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,0534100m3
Y NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,2916100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V3,2406m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V3,3634m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V1,8674m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,096100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0107tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1673tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V9,5557m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V4,4438m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,2037100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V2,2405m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V1,2563m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,1603100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,0801100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,0333100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V2,2917m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V15,143m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V2,55m2
Z NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V0,8712m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,1584100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0439tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1239tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,1223100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0341tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,2163tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,9537m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V0,6206100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,4347tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V4,8693m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTham khảo chương V0,0835100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0107tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,0887tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,7101m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V14,1751m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V3,0035m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V56,4m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V42,7189m2
20Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V6,6m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V12,23m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V62,06m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V28,08m
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V82,604m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V24,5275m2
26Quét 3 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,8lit/m2Tham khảo chương V55,1124m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V55,1124m2
28Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm định hình mở quay kính dày 6.38lyTham khảo chương V9,68m2
29Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình mở hất kính dày 6.38lyTham khảo chương V2,88m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm Compossite HPL chắn tiểu nam, chắn tiểu nữTham khảo chương V4,48m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V63m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V117,0089m2
AA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTham khảo chương V0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTham khảo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTham khảo chương V0,45100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTham khảo chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mmTham khảo chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mmTham khảo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTham khảo chương V15cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mmTham khảo chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mmTham khảo chương V12cái
AB PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nữTham khảo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTham khảo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo chương V4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V4bộ
6Lắp đặt gương soiTham khảo chương V4cái
7Lắp đặt hộp đựngTham khảo chương V4cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTham khảo chương V4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Tham khảo chương V4cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tham khảo chương V1bể
11Máy bơm nước (Pentax CM 210 2HP 1 pha 1.5Kw, Q=7m3/h, H=33-44m)Tham khảo chương V1cái
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Tham khảo chương V22m
13Lắp đặt giếng khoan bằng ống nhựa PVCTham khảo chương V1TB
AC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo chương V8bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V8cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTham khảo chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V40m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V1cái
7Hộp điều khiểnTham khảo chương V1bộ
AD NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo chương V11,7992m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,567m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,8505m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0144100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0651tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V3,1794m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V0,1299m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTham khảo chương V0,0174100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTham khảo chương V0,0465tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,4653m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V6cấu kiện
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V13,44m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V18,1454m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V3,7516m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V31,5854m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,0358100m3
AE NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V24,2438m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V7,2463m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V4,2298m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V3,0875m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0216tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,248tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0864100m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham khảo chương V0,6984tấn
9Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,6389tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham khảo chương V0,6984tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,6389tấn
12Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTham khảo chương V1,5661100m2
13Ke chống bão( 1cái/0,5m dọc theo xà gồ)Tham khảo chương V349,2cái
14Bu lông M16, L400Tham khảo chương V72bộ
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham khảo chương V21,289m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Tham khảo chương V157,3m2
AF NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V16,1626m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V4,8637m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V2,8333m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V2,0975m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0144tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1418tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0576100m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham khảo chương V0,4656tấn
9Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,4037tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham khảo chương V0,4656tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,4037tấn
12Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,9912100m2
13Ke chống bão( 1cái/0,5m dọc theo xà gồ)Tham khảo chương V223,2cái
14Bu lông M16, L400Tham khảo chương V48bộ
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham khảo chương V13,3476m3
16Lát gạch Terazo nhà xe, vữa XM mác 75Tham khảo chương V99,55m2
AG PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham khảo chương V107,6032m2
2Tháo dỡ trầnTham khảo chương V68,4252m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,9357m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V21,76m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTham khảo chương V16,6061m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTham khảo chương V39,1428m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITham khảo chương V1,0193100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V101,9m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham khảo chương V409,7184m2
10Tháo dỡ trầnTham khảo chương V294,8968m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham khảo chương V3,0576m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V29,58m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTham khảo chương V25,1731m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTham khảo chương V76,8234m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITham khảo chương V2,0948100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V209,5m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham khảo chương V203,5352m2
18Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTham khảo chương V121,23m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham khảo chương V1,3496tấn
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTham khảo chương V1,35m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTham khảo chương V16,9928m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITham khảo chương V0,4574100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V45,7m3
AH HẠ TẦNG KỸ THUẬT -SÂN LÁT GẠCH TERAZO:
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham khảo chương V226,8m3
2Lu lèn lại sânTham khảo chương V38,25100m2
3Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V2,268100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham khảo chương V382,5m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Tham khảo chương V3.825m2
AI HẠ TẦNG KỸ THUẬT -MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V1,9006100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V21,1185m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V29,7051m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Tham khảo chương V32,0855m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V289,856m2
6Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V144,48m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTham khảo chương V1,0252100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,3581tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V17,9689m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V450cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,7039100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V1,4079100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư, Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ53
4 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông5
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T8
6 Máy bơm Máy bơm2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Dàn giáo Dàn giáo8
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
10 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
11 Máy lu rung Máy lu rung1
12 Máy ủi Máy ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->