Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200107-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 07:33:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,306,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Trường Tiểu học Sơn Trung, huyện Hương Sơn - Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng 9 phòng, nhà học 3 tầng 11 phòng và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn XDCB tập trung từ ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh- SĐT: 0913294546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG -PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 3,335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Tham khảo chương V | 37,0563 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 31,0699 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 37,2404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 111,9646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 4,3661 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 1,3277 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,4744 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,6475 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 3,2344 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 7,4284 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 4,5635 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,3536 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,1802 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 44,5062 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 2,0977 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 1,5031 | 100m3 |
| 20 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển | Tham khảo chương V | 27,6987 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.4km đường loại 4 | Tham khảo chương V | 2,7699 | 10m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.6km đường loại 3 | Tham khảo chương V | 2,7699 | 10m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7.8km đường loại 2 | Tham khảo chương V | 2,7699 | 10m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.6km đường loại 4 | Tham khảo chương V | 2,7699 | 10m3/km |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 59,2878 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 24,348 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 240x60mm | Tham khảo chương V | 25,14 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 6,2499 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham khảo chương V | 0,6466 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,0398 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,3303 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 22,9295 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 3,3792 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,871 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,6759 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 6,414 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 77,6336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 7,4857 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,7983 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 5,057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 6,8782 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 87,0267 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 11,6662 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 11,152 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 11,2056 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 1,4287 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,227 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,9622 | tấn |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 113,0198 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 94,0089 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 14,3263 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 27,7901 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 53,1284 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Tham khảo chương V | 1,6403 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,6403 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45ly | Tham khảo chương V | 4,4864 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão dọc theo xà gồ: | Tham khảo chương V | 1.001,2 | cái |
| 31 | Nắp tôn hoa sắt đậy lỗ lên mái | Tham khảo chương V | 0,4914 | m2 |
| 32 | Sơn mối hàn xà gồ (sơn quanh mối nối 10cm) | Tham khảo chương V | 4,0008 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 418,2846 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.315,5569 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 312,389 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 300,258 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 114,293 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 585,7186 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.128,9343 | m2 |
| 40 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.6lit/m2( Lớp 1: 0.2kg/m2, lớp 2: 0.7kg/m2, lớp 3: 0.7kg/m2) | Tham khảo chương V | 169,992 | m2 |
| 41 | Lớp hồ dầu + phụ gia Sika Latex R114 kết nối (ĐM: 0,5L Sika latex R114 + 2 Kg XM+ 0,5L nước) | Tham khảo chương V | 169,992 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 138,852 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 112,2 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 112,2 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tham khảo chương V | 487,4046 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tham khảo chương V | 1.027,8809 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Tham khảo chương V | 299,632 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Tham khảo chương V | 2.014,9109 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 787,0366 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 3.042,7918 | m2 |
| 51 | Đắp đầu trụ, chân trụ | Tham khảo chương V | 26 | cái |
| 52 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) | Tham khảo chương V | 12,168 | m2 |
| 53 | SXLD tay vịn gỗ lim lan can cầu thang KT 8x12cm (Sơn PU) | Tham khảo chương V | 15,6 | m |
| 54 | Sản xuất lan can sắt hành lang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) | Tham khảo chương V | 76,2372 | m2 |
| 55 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt hành lang, sắt hộp mạ kẽm | Tham khảo chương V | 76,2372 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 975,0742 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 63,75 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 60,7257 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 273,42 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay) | Tham khảo chương V | 104,44 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay) | Tham khảo chương V | 140,4 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất) | Tham khảo chương V | 2,16 | m2 |
| 64 | SXLD vách kính bằng khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38 ly | Tham khảo chương V | 24,0708 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất) | Tham khảo chương V | 7,788 | m2 |
| 66 | Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện) | Tham khảo chương V | 9,48 | m |
| 67 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Tham khảo chương V | 142,56 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 142,56 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 142,56 | m2 |
| 70 | Lắp đặt hoàn thiện tấm ngăn tiểu bằng Copossite HPL khu WC | Tham khảo chương V | 11,625 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Khu WC) | Tham khảo chương V | 60,7257 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào trần | Tham khảo chương V | 60,7257 | m2 |
| 73 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 60,7257 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Tham khảo chương V | 11,2495 | 100m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 309,704 | m2 |
| C | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG- PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham khảo chương V | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham khảo chương V | 70 | cái |
| 9 | Tủ điện 200x200x150 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp automat | Tham khảo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Tham khảo chương V | 19 | cái |
| 14 | Hộp phân nối dây | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 1.650 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham khảo chương V | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Tham khảo chương V | 2.600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Tham khảo chương V | 150 | m |
| D | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| E | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG- THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Tham khảo chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút + chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D76 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 4 | Nẹp ống | Tham khảo chương V | 90 | cái |
| F | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG- PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Tham khảo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Tham khảo chương V | 1,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42-34mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27-21mm | Tham khảo chương V | 35 | cái |
| 15 | Ren D21 | Tham khảo chương V | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| G | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG -PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Tham khảo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Tham khảo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Tham khảo chương V | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tham khảo chương V | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Tham khảo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-90mm | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60-48mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48-34mm | Tham khảo chương V | 25 | cái |
| 18 | Ren D34 | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| H | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG -THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tham khảo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D42 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 10 | Phểu thu nước sàn | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 11 | Máy bơm nước (Pentax CM 50 1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG -PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 15,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 45 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 7 | Bật sắt giữ chân và gim vào tường | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 8 | Que hàn D4 | Tham khảo chương V | 5 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Tham khảo chương V | 2 | kg |
| J | NHÀ HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 1,092 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,9746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo chương V | 0,1612 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 4,4696 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 0,2465 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0795 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,9353 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 18,386 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 27,0013 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 7,1504 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 45,3873 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,0589 | 100m3 |
| K | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 2,1137 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo chương V | 14,1422 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 7,536 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 19,3607 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 23,5104 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 32,1664 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 3,328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,6338 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0406 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,1718 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 0,869 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 8,9106 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,8102 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1538 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,7703 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 5,1674 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 1,8019 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 1,1096 | 100m3 |
| 19 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển | Tham khảo chương V | 82,3877 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.4km đường loại 4 | Tham khảo chương V | 8,2388 | 10m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.6km đường loại 3 | Tham khảo chương V | 8,2388 | 10m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7.8km đường loại 2 | Tham khảo chương V | 8,2388 | 10m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.6km đường loại 4 | Tham khảo chương V | 8,2388 | 10m3/km |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 20,0558 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 22,884 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Tham khảo chương V | 25,38 | m2 |
| L | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 3,1527 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham khảo chương V | 0,3032 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,2528 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,1685 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 10,2234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 1,5696 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1948 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,2137 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,018 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 36,2847 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 3,5502 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,8739 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 2,6395 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,8633 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 53,1853 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 5,8967 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 6,4342 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 4,7084 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,6633 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,3763 | tấn |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 76,0254 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 61,8939 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 15,0541 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 25,2906 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,1992 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,1992 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Tham khảo chương V | 3,1214 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão dọc theo xà gồ: | Tham khảo chương V | 732,2 | cái |
| 30 | Nắp tôi hoa sắt đậy lỗ lên mái | Tham khảo chương V | 0,4914 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 240,0776 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 928,98 | m2 |
| 33 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 118,679 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, cầu thang, má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 104,472 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 27,222 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 299,7216 | m2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 155,808 | m2 |
| 38 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 432,0626 | m2 |
| 39 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 (Lớp 1: 0,2kg/m2, lớp 2: 0,7kg/m2, lớp 3: 0,7kg/m2) | Tham khảo chương V | 83,58 | m2 |
| 40 | Lớp hồ dầu + phụ gia Sika Latex R114 kết nối (ĐM: 0,5L Sika latex R114 + 2 Kg XM+ 0,5L nước) | Tham khảo chương V | 83,58 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 83,58 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 86,84 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 87,6 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham khảo chương V | 986,5476 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương V | 1.094,2702 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 498,0916 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.582,7262 | m2 |
| 48 | Đắp đầu trụ, chân trụ | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 49 | SXLD lan can cầu thang bằng INox D34 | Tham khảo chương V | 8,982 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can sắt hành lang sắt hộp mạ kẽm (cả sơn tĩnh điện) | Tham khảo chương V | 34,182 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt hành lang, sắt hộp mạ kẽm | Tham khảo chương V | 34,182 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 447,8132 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 23,139 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay) | Tham khảo chương V | 10,92 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay) | Tham khảo chương V | 17,64 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay) | Tham khảo chương V | 49,14 | m2 |
| 57 | SXLD vách kính bằng khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38 ly | Tham khảo chương V | 13,44 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất, S>0,5m2) | Tham khảo chương V | 3,9294 | m2 |
| 59 | Thép hộp 30x60x1.4 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện) | Tham khảo chương V | 9,48 | m |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp vuông 14x14x1.2 mm | Tham khảo chương V | 49,14 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 49,14 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 49,14 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Tham khảo chương V | 5,7782 | 100m2 |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 166,016 | m2 |
| M | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Tham khảo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led 2x1,2m (2x36W) | Tham khảo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 9 | Tủ điện 200x200x150 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp automat | Tham khảo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp phân nối dây | Tham khảo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 850 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Tham khảo chương V | 1.110 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Tham khảo chương V | 90 | m |
| N | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| O | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Tham khảo chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút + chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D76 | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 4 | Nẹp ống | Tham khảo chương V | 60 | cái |
| P | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 9 PHÒNG - CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 11,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 15,72 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 35 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 7 | Bật sắt giữ chân và gim vào tường | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 8 | Que hàn D4 | Tham khảo chương V | 3 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Tham khảo chương V | 1 | kg |
| Q | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo chương V | 88,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bản lề cửa đi, cửa sổ | Tham khảo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tham khảo chương V | 290,0785 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 15,8224 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham khảo chương V | 18,936 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Tham khảo chương V | 6,5472 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tham khảo chương V | 0,8184 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo chương V | 411,0402 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tham khảo chương V | 24,802 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham khảo chương V | 1.055,81 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham khảo chương V | 633,7528 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tham khảo chương V | 80,325 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tham khảo chương V | 3,68 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham khảo chương V | 61,14 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tham khảo chương V | 88,56 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Tham khảo chương V | 3 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 71,7251 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham khảo chương V | 18,936 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,9392 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,0395 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,281 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,95 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,95 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 2,9008 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão dọc theo xà gồ: 0.5m/ cái | Tham khảo chương V | 580 | cái |
| 27 | Tôn máng úp nóc khổ rộng 400mm | Tham khảo chương V | 52,54 | md |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham khảo chương V | 519,802 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham khảo chương V | 536,008 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Tham khảo chương V | 633,753 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Tham khảo chương V | 85,16 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Tham khảo chương V | 85,16 | m |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Tham khảo chương V | 411,04 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Tham khảo chương V | 24,766 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham khảo chương V | 1.055,81 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương V | 633,753 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.169,761 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 519,802 | m2 |
| 39 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.6lit/m2( Lớp 1: 0.2kg/m2, lớp 2: 0.7kg/m2, lớp 3: 0.7kg/m2) | Tham khảo chương V | 80,325 | m2 |
| 40 | Lớp hồ dầu + phụ gia Sika Latex R114 kết nối (ĐM: 0,5L Sika latex R114 + 2 Kg XM+ 0,5L nước) | Tham khảo chương V | 80,325 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham khảo chương V | 80,325 | m2 |
| 42 | SXLD lan can bằng sắt hộp (Sơn tĩnh điện) | Tham khảo chương V | 44,077 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 109,952 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 82,74 | 1m2 |
| 45 | Thay ô kính một số vị trí cửa đi, cửa sổ, kính 5 ly | Tham khảo chương V | 20 | m2 |
| 46 | Bản lề gông cửa đi, cửa sổ | Tham khảo chương V | 264 | bộ |
| 47 | Chốt cửa đi mạ | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Chốt cửa sổ | Tham khảo chương V | 48 | bộ |
| 49 | Khóa cửa đi, khóa cửa tay nắm tròn Minh Khai | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tham khảo chương V | 88,56 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham khảo chương V | 5,286 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham khảo chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tham khảo chương V | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo trần và hộp số | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 570x350x170 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 59 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Cabonat âm tường loại 4-8 modul | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 85 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Tham khảo chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT=600x400X275mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Tham khảo chương V | 0,865 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác D90 | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 74 | Nẹp ống | Tham khảo chương V | 28 | m |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 76 | Thép chân bật | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| R | CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Tham khảo chương V | 12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham khảo chương V | 4,525 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham khảo chương V | 18,327 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo chương V | 13,274 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo chương V | 0,094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,225 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 0,916 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,263 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,011 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,332 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,837 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham khảo chương V | 5,968 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 2,819 | m3 |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Tham khảo chương V | 35,522 | m2 |
| 28 | Ngói úp nóc mái cổng | Tham khảo chương V | 19,12 | m |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 13,946 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 0,891 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 5,652 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 22,846 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 34,24 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham khảo chương V | 13,946 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương V | 29,389 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 43,335 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham khảo chương V | 41,848 | m2 |
| 38 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x80 mm; 20x40 mm(bao gồm phụ kiện) | Tham khảo chương V | 16,4 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Tham khảo chương V | 16,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng | Tham khảo chương V | 16,4 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 8,4 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 7,65 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 26,325 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 18,225 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,078 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,449 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 4,356 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo chương V | 0,078 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo chương V | 0,164 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,98 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,215 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 11,783 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 30,202 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 180,165 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 360 | m |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 36,3 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 246,667 | m2 |
| S | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,4147 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 4,6083 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 4,0743 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 1,8674 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1673 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 14,5522 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 6,6006 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,0392 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 1,3091 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 3,6918 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 11,454 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 2,655 | m2 |
| T | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 0,8712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0439 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1239 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0472 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,3303 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,4671 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,5006 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,7396 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham khảo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0245 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,0355 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,4818 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 16,7112 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 3,949 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,0704 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 64,56 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 66,893 | m2 |
| 21 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 6,6 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 16,7 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 71,2 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 30,68 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 103,344 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 34,1368 | m2 |
| 27 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,8lit/m2 | Tham khảo chương V | 66,1024 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 66,1024 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm định hình mở quay kính dày 6.38ly | Tham khảo chương V | 8,58 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình mở hất kính dày 6.38ly | Tham khảo chương V | 3,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm Compossite HPL chắn tiểu nam, chắn tiểu nữ | Tham khảo chương V | 6,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 71,16 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 154,793 | m2 |
| U | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Tham khảo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Tham khảo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Tham khảo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| V | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| W | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp điều khiển | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| X | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo chương V | 16,8126 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,9504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,245 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0681 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 3,7769 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 0,1742 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham khảo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0587 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,6473 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 15,736 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 22,6631 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 5,4488 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 38,399 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| Y | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,2916 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 3,2406 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 3,3634 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 1,8674 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1673 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 9,5557 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 4,4438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,2037 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,2405 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 1,2563 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 2,2917 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 15,143 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 2,55 | m2 |
| Z | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 0,8712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0439 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1239 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,1223 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0341 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,2163 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,9537 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 0,6206 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,4347 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 4,8693 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham khảo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0107 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,0887 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,7101 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 14,1751 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 3,0035 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 56,4 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 42,7189 | m2 |
| 20 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 6,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 12,23 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 62,06 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 28,08 | m |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 82,604 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 24,5275 | m2 |
| 26 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,8lit/m2 | Tham khảo chương V | 55,1124 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 55,1124 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm định hình mở quay kính dày 6.38ly | Tham khảo chương V | 9,68 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình mở hất kính dày 6.38ly | Tham khảo chương V | 2,88 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm Compossite HPL chắn tiểu nam, chắn tiểu nữ | Tham khảo chương V | 4,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 63 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 117,0089 | m2 |
| AA | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Tham khảo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Tham khảo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 11 | Máy bơm nước (Pentax CM 210 2HP 1 pha 1.5Kw, Q=7m3/h, H=33-44m) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Tham khảo chương V | 22 | m |
| 13 | Lắp đặt giếng khoan bằng ống nhựa PVC | Tham khảo chương V | 1 | TB |
| AC | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Tham khảo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp điều khiển | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| AD | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo chương V | 11,7992 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,8505 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0651 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 3,1794 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 0,1299 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham khảo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0465 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,4653 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 13,44 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 18,1454 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 3,7516 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 31,5854 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,0358 | 100m3 |
| AE | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 24,2438 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 7,2463 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 4,2298 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 3,0875 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0216 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,248 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham khảo chương V | 0,6984 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,6389 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham khảo chương V | 0,6984 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,6389 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 1,5661 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão( 1cái/0,5m dọc theo xà gồ) | Tham khảo chương V | 349,2 | cái |
| 14 | Bu lông M16, L400 | Tham khảo chương V | 72 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo chương V | 21,289 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 157,3 | m2 |
| AF | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 16,1626 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 4,8637 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 2,8333 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 2,0975 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0144 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1418 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham khảo chương V | 0,4656 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,4037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham khảo chương V | 0,4656 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,4037 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,9912 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão( 1cái/0,5m dọc theo xà gồ) | Tham khảo chương V | 223,2 | cái |
| 14 | Bu lông M16, L400 | Tham khảo chương V | 48 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo chương V | 13,3476 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terazo nhà xe, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 99,55 | m2 |
| AG | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 107,6032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tham khảo chương V | 68,4252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,9357 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo chương V | 21,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tham khảo chương V | 16,6061 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Tham khảo chương V | 39,1428 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 1,0193 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 101,9 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 409,7184 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Tham khảo chương V | 294,8968 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 3,0576 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo chương V | 29,58 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tham khảo chương V | 25,1731 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Tham khảo chương V | 76,8234 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 2,0948 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 209,5 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 203,5352 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Tham khảo chương V | 121,23 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 1,3496 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tham khảo chương V | 1,35 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Tham khảo chương V | 16,9928 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 0,4574 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 45,7 | m3 |
| AH | HẠ TẦNG KỸ THUẬT -SÂN LÁT GẠCH TERAZO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham khảo chương V | 226,8 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân | Tham khảo chương V | 38,25 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 2,268 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo chương V | 382,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 3.825 | m2 |
| AI | HẠ TẦNG KỸ THUẬT -MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 1,9006 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 21,1185 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 29,7051 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 32,0855 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 289,856 | m2 |
| 6 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 144,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Tham khảo chương V | 1,0252 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,3581 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 17,9689 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 450 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,7039 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 1,4079 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư, Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ | 5 | 3 |
| 4 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 5 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 8 |
| 6 | Máy bơm | Máy bơm | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Dàn giáo | 8 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Máy lu rung | 1 |
| 12 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi