Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165222-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220164229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 13:41:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,116,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6675E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và lắp đặt bình bọt PCCC), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.781.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC
Trường Trung học cơ sở Đông Mỹ, thành phố Thái Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG MỸ , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ - Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng kinh doanh thương mại TH – Địa chỉ: Xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức – Địa chỉ: Thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG MỸ , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ - Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ - Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Mỹ – Trụ sở UBND xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC
NĂNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9791100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt364,716100m
3Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,6288m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,6288m3
5Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6597100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6681100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,1017m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2705100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4405tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,017tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0806tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229,5324m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1457100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2575tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9335tấn
16Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1836m3
17Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8787m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7373m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108,432m3
20Ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1926100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4751tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1251tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,821m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0034100m3
25Bê tông nền, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,0546m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0412100m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8446m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2243tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8765tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4208tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1067tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2429tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6672100m2
34Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,858m3
35Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,3608m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7082100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9413tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0747tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK>18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0952tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7862tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,5898tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98,1391m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống,sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,402100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,7725tấn
45Bê tông sàn mái, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt222,9931m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1622m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0101100m2
48Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0419100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4542tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK>10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3399tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4542tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK>10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3399tấn
53Bê tông cầu thang thường M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,8337m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7127100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7799tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1985tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0431tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9564m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,156m3
60Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,0834m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt113,5155m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,4934m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,4788m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt220,0462m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,0925m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,7718m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1781m3
68Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1343tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt279,86751m2
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1343tấn
71Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2796100m2
72Lắp dựng ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.645,9333cái
73Gia công lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,244m
74Gia công lắp dựng bu lông D18, bản mã 250×220Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
75Gia công cột cờ bằng thép ống mạ kẽm D76×3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0337tấn
76Lắp cột cờTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0337tấn
77Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng thép tròn D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt331,968kg
78Gia công lắp dựng nắp tôn đậy thang lên mái KT 900×900×0,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt873,824m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.261,8029m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.973,1302m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt884,7766m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.044,9937m2
84Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5.011,9333m2
85Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.845,1901m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt381,75m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt195,302m
88Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81cái
89Cắt dán chữ men kính (Trường trung học cơ sở Đông Mỹ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1TB
90Lát nền, sàn gạch Ceramic 600×600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.879,2044m2
91Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt854,232m2
92Chống thấm màng HDPETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,046m2
93Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300×300, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,1807m2
94Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300×600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt454,7773m2
95Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương chống nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,5802m2
96Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt146,2183m2
97Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt292,1109m
98Trụ cầu thang bằng inox hộpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
99Sản xuất lan can cầu thang bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281,9446kg
100Gia công lan can bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0507tấn
101Sơn tĩnh điện lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.050,7kg
102Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168,3764m2
103Sản xuất cửa đi, quay mở 2 cánh, nhôm hệ tiêu chuẩn 55(phụ kiện đồng bộ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.83ly)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,44m2
104Sản xuất cửa đi, quay mở 1 cánh, nhôm x hệ tiêu chuẩn 55(phụ kiện đồng bộ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.83ly)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,18m2
105Sản xuất cửa sổ, quay mở 2 cánh, nhôm hệ tiêu chuẩn 55(phụ kiện đồng bộ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.83ly)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt292,2m2
106Sản xuất vách cửa hệ tiêu chuẩn 55 - vách cố địnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,6m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,6m2
108Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt446,82m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14×14mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,475tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt199,081m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt285m2
112Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,8100m2
113Lắp đặt các loại tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x36W-250V, máng Inox tán quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70bộ
114Lắp đặt các loại đèn lốp cầu nối D300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40bộ
115Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76cái
116Lắp đặt hộp triết ápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76cái
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
118Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
119Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực képTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt124cái
124Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2×25mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
125Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2×16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2×10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2×4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt850m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2×2,5mm2 ETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt360m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2×1,5mm2 ETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.750m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.020m
132Lắp đặt các automat 1 pha MCB 300ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha MCB 100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
134Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
135Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
136Lắp đặt tụ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
137Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216cái
138Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216cái
139Lắp đặt hộp nối dây 80×80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108hộp
140Đóng cọc tiếp địa bọc đồng L63×63×6, L=2500Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cọc
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7m
142Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85m
143Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
144Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
145Đóng cọc tiếp địa bọc đồng L63×63×6, L=2500Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,81m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8m3
148Chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
149Thí nghiệm chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
150Máy bơm nước q=3m3/h, H=15,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bể
152Van phao cơ D25, D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
153Van phao điện D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2×1mm2 (cấp cho van phao điện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
155Lắp đặt van khoá 1 chiều - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
160Lắp đặt van khoá 1 chiều - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9100m
162Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
165Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
166Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
168Lắp đặt vòi gạt Inox D21 (vòi rửa sàn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
169Lắp đặt van khoá D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
170Lắp đặt van khoá - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6100m
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
173Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,55100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77cái
178Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp dán keo - đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
179Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 21 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9100m
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96cái
182Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5100m
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6100m
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
187Ga thu nước inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4100m
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69cái
190Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
191Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
192Đai giữ ống nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt207cái
193Đào móng chiều rộng ≤6m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1601100m3
194Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,052m3
195Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0872100m2
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,204tấn
197Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,55m3
198Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,5767m3
199Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,088100m2
200Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,172tấn
201Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7m3
202Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,828m2
203Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,092m2
204Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,04m2
205Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,96m2
206Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0534100m3
207Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,608100m3
208Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3426100m2
209Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0137m3
210Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22- chiều dày≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,8522m3
211Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5386m3
212Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3435100m2
213Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5228tấn
214Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7774m3
215Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1631 cấu kiện
216Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt142,544m2
217Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,26m2
218Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2027100m3
219San đầm đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4087100m3
220Bê tông nền, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,434m3
221Bình bọt chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58bình
222Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3biển
223Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8314100m3
224Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8314100m3/1km
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,84371m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,116100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7225m3
4Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2483m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2812m3
6Bu lông neo chân cột D18Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
7xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22- chiều dày≤ 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0098m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0947100m3
9Bê tông nền, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7625m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,344m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,293tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1936tấn
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5784tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,92241m2
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,293tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1936tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5784tấn
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8246100m2
19Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13m
C SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, BỒN HOA
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3819100m3
2Ni lông lót trước khi đổ bê tông sânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,8794100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt158,7939m3
4Cắt mạch sân bê tông tạo khe chống nứt các ô 5×5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3652100m
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,43511m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,145m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,121100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9354m3
9xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22- chiều dày≤ 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9875m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,096m2
11Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 6×24, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,4016m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3929m3
13Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1316tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,40981m2
15Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,228m2
16Búp đa gang đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
17Bánh xe, ray thép + bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3929m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3929m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3929m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0685100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0685100m3/1km
23San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0808100m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,498m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0779100m3
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2675100m
27Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026100m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0636100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0347tấn
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3634m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2182100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0531tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1381tấn
34Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7669m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4323m3
36Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1678100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1278tấn
38Bê tông sàn mái, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7033m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2217m3
40Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0836100m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,318m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,808m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,796m2
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,259m2
45Cắt chữ gạch men kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tt
46Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,94m
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4689tấn
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,63m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,631m2
50Búp đa gang đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54cái
51Bánh xe, đường ray gang đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6675E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và lắp đặt bình bọt PCCC), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.781.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Lực nâng ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn2
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Lực nâng ≥ 0,8 tấn1
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw Công suất ≥ 1,7Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->