Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165222-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 13:41:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,116,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6675E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và lắp đặt bình bọt PCCC), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.781.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC Trường Trung học cơ sở Đông Mỹ, thành phố Thái Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ - Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Mỹ – Trụ sở UBND xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,9791 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 364,716 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,6288 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,6288 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6597 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6681 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,1017 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2705 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4405 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0806 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229,5324 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1457 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2575 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9335 | tấn |
| 16 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1836 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8787 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7373 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1926 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4751 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1251 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,821 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0034 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,0546 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8446 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2243 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8765 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4208 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1067 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2429 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6672 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,858 | m3 |
| 35 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,3608 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,7082 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9413 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0747 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK>18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,0952 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7862 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,5898 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 98,1391 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống,sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,402 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,7725 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 222,9931 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1622 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0419 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4542 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK>10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3399 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4542 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK>10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3399 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,8337 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,7127 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7799 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1985 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0431 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,9564 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,156 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,0834 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 113,5155 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,4934 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,4788 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220,0462 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,0925 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,7718 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1781 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1343 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 279,8675 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1343 | tấn |
| 71 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2796 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.645,9333 | cái |
| 73 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 101,244 | m |
| 74 | Gia công lắp dựng bu lông D18, bản mã 250×220 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Gia công cột cờ bằng thép ống mạ kẽm D76×3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0337 | tấn |
| 76 | Lắp cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0337 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng thép tròn D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 331,968 | kg |
| 78 | Gia công lắp dựng nắp tôn đậy thang lên mái KT 900×900×0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 873,824 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.261,8029 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.973,1302 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 884,7766 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.044,9937 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5.011,9333 | m2 |
| 85 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.845,1901 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 381,75 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 195,302 | m |
| 88 | Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81 | cái |
| 89 | Cắt dán chữ men kính (Trường trung học cơ sở Đông Mỹ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | TB |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600×600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.879,2044 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 854,232 | m2 |
| 92 | Chống thấm màng HDPE | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,046 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300×300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,1807 | m2 |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300×600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 454,7773 | m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương chống nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,5802 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 146,2183 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 292,1109 | m |
| 98 | Trụ cầu thang bằng inox hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 281,9446 | kg |
| 100 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0507 | tấn |
| 101 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.050,7 | kg |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 168,3764 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi, quay mở 2 cánh, nhôm hệ tiêu chuẩn 55(phụ kiện đồng bộ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.83ly) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,44 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi, quay mở 1 cánh, nhôm x hệ tiêu chuẩn 55(phụ kiện đồng bộ, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.83ly) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,18 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ, quay mở 2 cánh, nhôm hệ tiêu chuẩn 55(phụ kiện đồng bộ, cửa đi thanh chịu lực dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.83ly) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 292,2 | m2 |
| 106 | Sản xuất vách cửa hệ tiêu chuẩn 55 - vách cố định | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 108 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 446,82 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14×14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,475 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 199,08 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 285 | m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,8 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt các loại tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x36W-250V, máng Inox tán quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn lốp cầu nối D300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp triết áp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực kép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 124 | cái |
| 124 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2×25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2×16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2×10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2×4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 850 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2×2,5mm2 E | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 360 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2×1,5mm2 E | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.750 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.020 | m |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 300A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tụ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 137 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 216 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 216 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối dây 80×80 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108 | hộp |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng L63×63×6, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | m |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 144 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 145 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng L63×63×6, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 148 | Chân bật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 149 | Thí nghiệm chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 150 | Máy bơm nước q=3m3/h, H=15,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bể |
| 152 | Van phao cơ D25, D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2×1mm2 (cấp cho van phao điện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt van khoá 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khoá 1 chiều - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi gạt Inox D21 (vòi rửa sàn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khoá D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp dán keo - đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 21 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | cái |
| 182 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 187 | Ga thu nước inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69 | cái |
| 190 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cái |
| 192 | Đai giữ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 207 | cái |
| 193 | Đào móng chiều rộng ≤6m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1601 | 100m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,052 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0872 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 197 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 198 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,5767 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,828 | m2 |
| 203 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,092 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,04 | m2 |
| 205 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,96 | m2 |
| 206 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0534 | 100m3 |
| 207 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 208 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3426 | 100m2 |
| 209 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0137 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22- chiều dày≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,8522 | m3 |
| 211 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5386 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3435 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5228 | tấn |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7774 | m3 |
| 215 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163 | 1 cấu kiện |
| 216 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 142,544 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,26 | m2 |
| 218 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2027 | 100m3 |
| 219 | San đầm đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4087 | 100m3 |
| 220 | Bê tông nền, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,434 | m3 |
| 221 | Bình bọt chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58 | bình |
| 222 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | biển |
| 223 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8314 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8314 | 100m3/1km |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8437 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7225 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2483 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2812 | m3 |
| 6 | Bu lông neo chân cột D18 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 7 | xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22- chiều dày≤ 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0098 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0947 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,7625 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,344 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1936 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5784 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,9224 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1936 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5784 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8246 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3819 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót trước khi đổ bê tông sân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,8794 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 158,7939 | m3 |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông tạo khe chống nứt các ô 5×5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3652 | 100m |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4351 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,145 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9354 | m3 |
| 9 | xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22- chiều dày≤ 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9875 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,096 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 6×24, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,4016 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3929 | m3 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1316 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,4098 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,228 | m2 |
| 16 | Búp đa gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Bánh xe, ray thép + bản lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3929 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3929 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3929 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0685 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0685 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0808 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,498 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0779 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2675 | 100m |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0636 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0347 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3634 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2182 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0531 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7669 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4323 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1678 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1278 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7033 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5×10,5×22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2217 | m3 |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0836 | 100m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,318 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,808 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,796 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,259 | m2 |
| 45 | Cắt chữ gạch men kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tt |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,94 | m |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4689 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,63 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,63 | 1m2 |
| 50 | Búp đa gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | cái |
| 51 | Bánh xe, đường ray gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6675E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và lắp đặt bình bọt PCCC), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.781.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Lực nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Lực nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi