Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phần nền đường: Ngân sách thành phố 80% + xã huy động 20%; Hệ thống thoát nước ngân sách thành phố 100% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 07:50:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,031,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hệ thống thoát nước và mặt đường bằng bê tông xi măng+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 1.575.000.000 VNĐ* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.725.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, 01 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạt (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm vật tư, vật liệu đưa vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành máy, máy xây dựng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công bên B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyênngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó 01 trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường, 01 trung cấp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh hơi ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Nâng cấp đường Nguyễn Lương Bằng đoạn bờ tràn Bầu Đục và xây dựng hệ thống thoát nước đoạn Bưu điện Văn Hóa xã đến đường thôn Trung, xã Vĩnh Phương; 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phần nền đường: Ngân sách thành phố 80% + xã huy động 20%; Hệ thống thoát nước ngân sách thành phố 100% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phương (Địa chỉ: Xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3.725020). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phương (Địa chỉ: Xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3.725020). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nha Trang – Địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn – Phường Lộc Thọ - Nha Trang; Điện thoại 0258.3527606; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Nha Trang – Địa chỉ: Khu liên cơ 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3527139; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Nha Trang – Địa chỉ: Khu liên cơ 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3527139 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đường bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 50cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông băng búa căn | Theo Chương V E-HSMT | 149,32 | m3 |
| 5 | Đào đất nền đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 17,97 | m3 |
| 6 | Đào đất nền đường đất cấp III bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 3,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ, đất đào nền đi đổ cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn (phạm vi 1km đầu) | Theo Chương V E-HSMT | 4,22 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ, đất đào nền đi đổ cự ly 3km bằng ô tô 5 tấn (phạm vi <5km) | Theo Chương V E-HSMT | 12,65 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng đất cấp 3 bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly 1km bằng ô tô 7tấn | Theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn khuôn đường K98 | Theo Chương V E-HSMT | 308,63 | m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 3,88 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp nilông chống mất nước bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1.648,87 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 300 (trừ gỗ khe co dãn) | Theo Chương V E-HSMT | 339,77 | m3 |
| 15 | Cung cấp gỗ bằng khe co dãn | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 16 | Cắt khe co mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 20,7 | 10m |
| 17 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cần trục ô tô 10T đỡ trụ khi thi công ống cống | Theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Đào đất móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, móng rộng <=6m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 17,41 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng công trình đất cấp 3, móng băng,rộng <= 3m, sâu < 1m, bằng nhân công | Theo Chương V E-HSMT | 101,7 | m3 |
| 4 | Đào đất móng công trình đất cấp 3, rộng > 1m, sâu < 1m, bằng nhân công | Theo Chương V E-HSMT | 40,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng đất cấp 3 tận dụng bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 12,97 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km đầu bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V E-HSMT | 4,18 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly <5km đất bằng ô tô 5 tấn(cự ly 3km) | Theo Chương V E-HSMT | 12,54 | 100m3 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo Chương V E-HSMT | 87,72 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống lắp ghép | Theo Chương V E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng cống lắp ghép | Theo Chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng cống lắp ghép | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gối cống | Theo Chương V E-HSMT | 52 | c.kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xe, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công (gối công) | Theo Chương V E-HSMT | 24,44 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống xe, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công (gối công) | Theo Chương V E-HSMT | 24,44 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly <1km (gối cống) | Theo Chương V E-HSMT | 2,44 | 10tấn/km |
| 17 | Bê tông móng chân khay, hố thu, vuốt tại máng nước đá | Theo Chương V E-HSMT | 160,71 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng chân khây, hố thu, đệm móng cống | Theo Chương V E-HSMT | 5,11 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 mái taluy | Theo Chương V E-HSMT | 80,7 | m3 |
| 20 | Cắt khe lún mái taluy khoảng cách 5m/1khe | Theo Chương V E-HSMT | 10,67 | 10m |
| 21 | Bê tông thành hố thu, cống bản đá 2x4 M200, chiều dày <=45cm, cao<4m | Theo Chương V E-HSMT | 46,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thành hố thu, cống bản | Theo Chương V E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 23 | Bê tông máng nước hố thu đá 1*2 M250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 24 | Ván khuôn máng nước hố thu | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép máng nước hố thu D<=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 26 | Lắp đặt máng nước trọng lượng >50kg (không tính vật liệu) | Theo Chương V E-HSMT | 11 | c.kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xe, trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công (máng nước) | Theo Chương V E-HSMT | 3,88 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống xe, trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công (máng nước) | Theo Chương V E-HSMT | 3,88 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg cự ly < 1km(máng nước) | Theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 10tấn/km |
| 30 | Bê tông đá kiềng cống bản, mối nối cống đá 1*2 M300 | Theo Chương V E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông đà kiềng | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt cốt thép đà kiềng cống bản D<=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan cống bản đá 1*2 M300 | Theo Chương V E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông tấm đan cống bản | Theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản D<=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản D>10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan hố thu đá 1*2 M300 | Theo Chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp và gia công cốt thép tấm đan (lắp ghép) | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng >50kg | Theo Chương V E-HSMT | 11 | Ckiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xe, trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công (tấm đan hố thu) | Theo Chương V E-HSMT | 6,43 | tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống xe, trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công (tấm đan hố thu) | Theo Chương V E-HSMT | 6,43 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg cự ly < 1km (tấm đan hố thu) | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 10tấn/km |
| 44 | Cung cấp & gia công thép hình thành khung thép đan hố thu | Theo Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 45 | Cung cấp lưới chăn rác Composite KT(850x450x60)mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt lưới chắn rác hố thu trọng lượng <50kg | Theo Chương V E-HSMT | 11 | kc |
| 47 | Cung cấp tấm đan Composite KT(100x100)cm tải trọng 40 tấn | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt tấm đan Composite hố thu trọng lượng >50kg | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D1000 - H10 | Theo Chương V E-HSMT | 127,5 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D1000 – H30 | Theo Chương V E-HSMT | 72,5 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D315 dày 9,2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D200 dày 5,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 53 | Trát vữa mối nối ống cống | Theo Chương V E-HSMT | 56,08 | m2 |
| 54 | Làm tầng lọc ngược bằng 50% đá 1x2, 50% đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D27 L=40cm | Theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m |
| 56 | Thi công rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 118 | rọ |
| 57 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(120x15x15)cm | Theo Chương V E-HSMT | 78 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hệ thống thoát nước và mặt đường bằng bê tông xi măng+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 1.575.000.000 VNĐ* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.725.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, 01 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạt (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm vật tư, vật liệu đưa vào công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành máy, máy xây dựng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công bên B | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyênngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 9 | Đội trưởng thi công trực tiếp | 2 | - Trong đó 01 trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường, 01 trung cấp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥110 CV | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi ≥10T | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥25T | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ; | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 4 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 13 | Máy bơm nước 2HP | Sử dụng tốt, hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi