Gói thầu: Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp phần bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152230-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp phần bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211229626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng; vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 17:47:00 đến ngày 2022-02-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,120,132,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1180199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.236039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng. Nhà thầu phải nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.884.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Giao thông. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Giao thông. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 02 hoặc nhóm 01 còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Có giấy chứng nhận đăng ký xe hợp lệ- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nấu nhựa đường và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực theo quy định
- Đặc điểm thiết bị - Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp phần bổ sung
Nâng cấp đường QL32 – Tre Bó - Sang Ngà - Bản Mường huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
11 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương, chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng; vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán (phần bổ sung): Công ty cổ phần tư vấn XD giao thông Lào Cai + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán (phần bổ sung): Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Hà Thanh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành; + Tư vấn thẩm định HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH MTV tư vấn và kiểm định Trường Vĩ


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan Thuế. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất C3Theo YCKT tại Chương V10,6421100m3
2Đào nền đường, đất C4Theo YCKT tại Chương V1,0146100m3
3Đào rãnh đất, đất C3Theo YCKT tại Chương V2,4414100m3
4Đánh cấp nền đường, đất C3Theo YCKT tại Chương V8,5415100m3
5Đào đất không thích hợp, đất C2Theo YCKT tại Chương V2,6605100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại Chương V37,5188100m3
7Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 1.3km, đất C2Theo YCKT tại Chương V2,6605100m3
8Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 3.9km, đất C3Theo YCKT tại Chương V12,7256100m3
9Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 1.1km, đất C4Theo YCKT tại Chương V17,7738100m3
10Vận chuyển đất mang đi đắp trong phạm vi ≤300m, đất C3Theo YCKT tại Chương V42,3962100m3
B Mặt đường + Lề gia cố
1Đào nền đường, đất C3Theo YCKT tại Chương V33,4968100m3
2Đào kết cấu cũ, đất C4Theo YCKT tại Chương V16,7592100m3
3Xáo xới nền đường,, đất C3, đất C3Theo YCKT tại Chương V78,2149100m3
4Lu nền đường sau khi xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại Chương V78,2149100m3
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm trước khi thi công lớp móng đá dăm nướcTheo YCKT tại Chương V79,7941100m2
6Làm mặt đường bù vênh đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo YCKT tại Chương V79,7941100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo YCKT tại Chương V275,399100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo YCKT tại Chương V383,2879100m2
9Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo YCKT tại Chương V383,2879100m2
C Rãnh gia cố & Nâng thành rãnh
1Đào móng rãnh,, đất C3Theo YCKT tại Chương V2,5469100m3
2Lót NilonTheo YCKT tại Chương V2.177,5995m2
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnhTheo YCKT tại Chương V18,663100m2
4Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo YCKT tại Chương V373,2599m3
D Công trình phòng hộ
1Đào móng kè, đất C3Theo YCKT tại Chương V2,7988100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại Chương V0,9456100m3
3Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Theo YCKT tại Chương V7,4m2
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngTheo YCKT tại Chương V9,8586100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cắm chờ hộ lan cứng, đường kính ≤18mmTheo YCKT tại Chương V0,6446tấn
6Bê tông kè vỉa đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo YCKT tại Chương V296,3348m3
7Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo YCKT tại Chương V0,2549100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmTheo YCKT tại Chương V1,1316100m
9Sơn phản quang trắng đỏ (gồm sơn lót 1 lớp màu trắng)Theo YCKT tại Chương V229,7108m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m,, đất C3Theo YCKT tại Chương V0,8899100m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo YCKT tại Chương V2,4624100m2
12Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo YCKT tại Chương V60,95m3
13Đệm vữa chiều dày 5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT tại Chương V629,4256m2
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo YCKT tại Chương V166,8857m3
15Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo YCKT tại Chương V0,1514100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo YCKT tại Chương V0,2039100m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo YCKT tại Chương V1,98100m
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại Chương V0,6461100m3
E Hệ thống an toàn giao thông
1Đào móng biển báo, đất C3Theo YCKT tại Chương V7,6m3
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo YCKT tại Chương V7,448m3
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmTheo YCKT tại Chương V38cái
4Đào móng biển báo, đất C3Theo YCKT tại Chương V0,8m3
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo YCKT tại Chương V0,784m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật I.414a (1.5x2.4m)Theo YCKT tại Chương V2cái
7Đào móng cọc tiêu, đất C3Theo YCKT tại Chương V23,296m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mmTheo YCKT tại Chương V0,953tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuTheo YCKT tại Chương V1,2012100m2
10Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo YCKT tại Chương V8,736m3
11Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo YCKT tại Chương V20,02m3
12Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo YCKT tại Chương V364cấu kiện
13Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêuTheo YCKT tại Chương V364cọc
14Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớpTheo YCKT tại Chương V152,2976m2
15Sơn phản quang màu đỏ 1 lớpTheo YCKT tại Chương V21,2576m2
16Đào móng cột hộ lan mềm, đất C3Theo YCKT tại Chương V3,6m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo YCKT tại Chương V2,8488m3
18Tấm sóng 2.320x310x3mmTheo YCKT tại Chương V20tấm
19Cột ống thép D141,3x4,5x1250mmTheo YCKT tại Chương V24chiếc
20Nắp bịt đầu cột D150x2mmTheo YCKT tại Chương V24chiếc
21Tấm thép đệm 300x70x5mmTheo YCKT tại Chương V24chiếc
22Tiêu phản quangTheo YCKT tại Chương V24chiếc
23Bu lông M16x35(HLM)Theo YCKT tại Chương V240bộ
24Bu lông M19x180(HLM)Theo YCKT tại Chương V24bộ
25Tấm đầu, tấm cuốiTheo YCKT tại Chương V8Cái
26Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngTheo YCKT tại Chương V40m
27Đào móng cột H, rộng, đất C3Theo YCKT tại Chương V4,544m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc H, đường kính ≤10mmTheo YCKT tại Chương V0,1846tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo YCKT tại Chương V2,769m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc HTheo YCKT tại Chương V0,3266100m2
31Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo YCKT tại Chương V3,5973m3
32Lắp các loại cấu kiện cọc H bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo YCKT tại Chương V71cấu kiện
33Sơn cọc H màu trắng 2 lớpTheo YCKT tại Chương V63,19m2
34Sơn phản quang 1 lớpTheo YCKT tại Chương V8,875m2
35Đào móng cọc Km, đất C3Theo YCKT tại Chương V0,98m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo YCKT tại Chương V0,8304m3
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột KmTheo YCKT tại Chương V0,1109100m2
38Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo YCKT tại Chương V0,56m3
39Lắp đặt cấu kiện Km bê tông đúc sẵnTheo YCKT tại Chương V7cấu kiện
40Sơn cột Km màu trắng 2 lớpTheo YCKT tại Chương V12,425m2
41Sơn phản quang 1 lớpTheo YCKT tại Chương V1,764m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1180199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.236039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng. Nhà thầu phải nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.884.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Giao thông. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Giao thông. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 02 hoặc nhóm 01 còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Có giấy chứng nhận đăng ký xe hợp lệ- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện3
4 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện3
6 Đầm bàn ≥ 1Kw - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện3
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện3
8 Máy nấu nhựa đường và phun nhựa đường - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện1
9 Máy lu bánh thép > 10T - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện2
10 Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực theo quy định - Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ máy móc cho phần việc mình thực hiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->