Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162096-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220161956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 08:11:00 đến ngày 2022-02-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,146,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình: Dân dụng; cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình: Dân dụng được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng; Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư điện+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc >= 50kg:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa >=80l:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép 5KW ;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục - sức nâng: >=5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào công suất > 0,4 m3:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >=5tấn:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Nhà văn hóa các khu dân cư phường An Sinh, thị xã Kinh Môn;
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Thuận Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP xây dựng và thương mại Miền Bắc. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ KIM XUYÊN 3
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3931100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị hội trường, bàn ghế, phông rèm...Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7014m3
6Phá dỡ kết cấu mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0448m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3787m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8199m3
10Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5163m3
11Phá dỡ cột, trụ gạch đá (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685m3
12Phá dỡ kết cấu dầm giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,985m3
13Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3317m3
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8977m3
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8775m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,35m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0389m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3683100m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8781m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6531m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9234m3
27Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5481m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
31Cắt tỉa cành cây bóng mát tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, chặt cây đào móng gốc cây lấy mặt bằng thi công các nhà văn hóa (công kỹ thuật 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
32Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2623100m3
33Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2623100m3
34Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2623100m3/1km
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6942100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39611m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,418m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7811tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
42Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1889tấn
43Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
44Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
45Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3625tấn
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8842100m2
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3543m3
49Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0164m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8371m3
51Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
52Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5341tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2509100m2
54Bê tông xà giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1395m3
55Lấp đất hố móng nhà văn hóa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,2561100m3
56Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,7306100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,922m3
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7058tấn
61Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888100m2
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5176m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7223m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6581m3
65Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
66Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954tấn
67Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
68Ván khuôn gỗ ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
69Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
70Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
74Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9655m3
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6824m3
76Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0345100m2
77Ván khuôn gỗ xà dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0255100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,262tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4249tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,822tấn
82Bê tông xà dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3769m3
83Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,511m3
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,1024m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,405m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0738m3
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
90Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
91Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
92Bê tông giằng chống bão SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6294m3
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001m3
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
95Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,504m2
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5611m3
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2476m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825m3
99Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
100Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179m3
104Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
105Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
107Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6706100m2
108Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,82m
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0404100m2
110Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m2
111Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT (150x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,392m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V336,469m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,22m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,0256m2
115Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0158m2
116Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
117Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
118Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí, kẻ gờ lõm... (công kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
119Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,874m2
120Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V195,5432m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1872m2
123Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,272m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m
125Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,62m
126Lát nền, sàn - gạch Ceramic Mikado 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4416m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521,8473m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spetec 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,3284m2
129Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox 304 SUS 15x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1308tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
131Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,995m2
132Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
133Lát đá Granite dày 16mm màu đen kim sa trung bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V37,0849m2
134Ốp đá Granite dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,9542m2
135Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ KIM XUYÊN 3 -PHƯỜNG AN SINH " inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,0-5)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (25-35)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m
138Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
139Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, hộp đế âm... (nhân công 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
142Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt các automat 2 pha ≤63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt mặt đậy + ổ cắm đôi VinakipMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
149Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (300x400x200), có khóa đóng mở BVMô tả kỹ thuật theo chương V1cai
150Đế âm đôi (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Đế âm đơn (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
152Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt đèn ống dài 1,2m công suất 18w, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
155Lắp đặt đèn led D300, công suất 24w sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
156Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
157Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Thanh nhôm cài at to mat trong tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
159Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
160Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Mặt đậy 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Mặt đậy 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Mặt đậy 2 lỗ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Mặt đậy át to matMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
166Lắp đặt dây dẫn cáp đen 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
167Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
168Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
169Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
170Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
171Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V445m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V768m
174Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
175Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (500x600x180), có khóa đóng mở BVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Bộ tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
177Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
182Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
183Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
185Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
187Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9281m3
188Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
190Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7104m3
191Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
192Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404tấn
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
197San gạt nền sân cũ, tạo nhám, đầm nện nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V2công
198Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m3
199Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,28m3
200Đánh màu bề mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V282,8m2
201Bơm nước thi công động cơ Diezen máy 25CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
202Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
203Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% sửa thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55521m3
204Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
205Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7264m3
206Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,484m3
207Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100m3
209Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
210Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3/1km
211Công cạo tẩy, tạo nhám vệ sinh bề mặt móng khuôn viên, tường rào cũ (nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
212Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616m3
213Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
214Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,32m2
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,53921m3
216Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
217Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3539m3
218Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5838m3
219Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8094m3
220Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
221Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
222Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
224Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9037m3
225Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m3
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4474m3
227Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1344m3
228Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4137m3
229Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
230Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
231Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
232Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5809m3
233Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m2
234Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
235Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715tấn
236Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5604m3
237Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1m2
238Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3591m3
241Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9054m3
242Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5365m2
243Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m2
244Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,02m
245Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,04m
246Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9268m2
247Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2093m2
248Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,982m2
249Công kẻ gờ lõm trang trí mặt tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
250Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,719m2
251Ốp tường trụ, cột, gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,382m2
252Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long KT (240x60x9)mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7696m2
253Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,5365m2
254Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,2648m2
255Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
256Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp (mở hất) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
257Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Chiều dày 12 ly, tấm cao 1,83m, chân cao 10cm, nóc đỉnh tấm cao 4cm (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0995m2
258Đổ đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2665m3
259Trồng hoa tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
260Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Đế âm đôi (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Đế âm đơn (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt đèn led trụ Rạng Đông công suất 30w, gắn đui bóng ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
266Mặt đậy át to matMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Mặt đậy 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
268Mặt đậy 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
270Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
271Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
272Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
273Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m3
274Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,06081m3
275Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
276Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
277Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
278Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
279Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
280Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
281Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8904m3
282Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3791m3
283Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0843m2
284Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0843m2
285Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
286Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
287Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
288Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9463m2
289Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
290Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
291Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
292Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3/1km
293Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
294Lắp đặt chậu rửa sứ Viglacera VTL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
295Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
296Lắp đặt gương soi + kệ bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
297Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
298Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
299Xi phông nhựa tiểu nam:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
300Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
301Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
302Lắp đặt hang sịt vệ sinh ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
303Thanh treo khăn bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
304Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
305Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
306Lắp đặt chậu tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
307Van xả tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
308Lắp đặt vòi chậu rửa ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
309Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
310Chân chậu rửa VigalceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
311Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
312Dây cấp bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
313Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
314Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
315Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
316Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
317Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
318Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
319Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
320Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
321Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
322Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
323Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
324Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
325Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
326Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
327Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
328Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
329Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
330Cút ren trong D27x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
331Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
332Van phao đồng MBV PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
333Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
334Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
335Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100 m
336Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
337Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
338Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
339Khóa chuyển HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
340Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
341Bàn đoàn Chủ Tịch KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
342Ghế hội trường KT 420x550x1030mm; Ghế gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
343Bục tượng Bác KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
344Bục phát biểu KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
345Bàn đoàn thư ký KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
346Rèm vảiMô tả kỹ thuật theo chương V83m2
347Bộ logo ''Sao vàng + Búa liềm'' bằng Inox vàng D0,55mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
348Bộ chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' Chữ Alumec vàng gương, chân fomex sơn nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
349Loa dải treo tường 125w Model/ Xuất xứ Tz1040/ TCA Châu á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
350Đầu đọc đĩa DVD+USB Model/ Xuất xứ DVP-SR370/ Sony Châu Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
351Micro để bục Model/ Xuất xứ Toa DM-1200/ Nhật (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
352Micro không dây Model/ Xuất xứ SLX/V5 - AV /Châu á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
353Bộ điều chỉnh tần số âm thanh (khuếch đại công suất) Model/ Xuất xứ: Inter -M / Korea (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
354Bộ trộn âm - Mixer Model/ Xuất xứ: MG82cx/ Châu Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
355Ổn áp li oa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
356Tủ đựng thiết bị âm thanh VNMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
357Dây Jac kết nối thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
358Dây loa chuyên dụng 2x1mm (đi ngầm tường, trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
359Giá đỡ loa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
360Dây giắc tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
361(phụ kiện + vật tư khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
362Lắp đặt loa Hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
363Lắp đặt giá đỡ loaMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
364Kéo và dải dây loa 2x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
365Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm tường (công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
366Hiệu chỉnh và cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
B NHÀ VĂN HOÁ KIM XUYÊN 4
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7402m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3045m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6725m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9636m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3865m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5985m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4914m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4808m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3867m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3811100m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6188m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0965100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8781m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6531m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9234m3
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5481m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
21Cắt tỉa cành cây bóng mát tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, chặt cây đào móng gốc cây lấy mặt bằng thi công các nhà văn hóa (công kỹ thuật 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
22Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9332100m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9332100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9332100m3/1km
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6942100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39611m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,418m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7811tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1889tấn
33Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
34Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
35Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3625tấn
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8842100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3543m3
39Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0164m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8371m3
41Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
42Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5341tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2509100m2
44Bê tông xà giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1395m3
45Lấp đất hố móng nhà văn hóa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,2561100m3
46Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,7306100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,922m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7058tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5176m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7223m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6581m3
55Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
56Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954tấn
57Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
58Ván khuôn gỗ ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
59Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
60Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
64Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9655m3
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6824m3
66Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0345100m2
67Ván khuôn gỗ xà dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0255100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,262tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4249tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,822tấn
72Bê tông xà dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3769m3
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,511m3
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,1024m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,405m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0738m3
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
80Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
81Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
82Bê tông giằng chống bão SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6294m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
85Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,504m2
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5611m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2476m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825m3
89Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
90Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179m3
94Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
95Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6706100m2
98Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,82m
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0404100m2
100Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT (150x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,392m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V336,469m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,22m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,0256m2
105Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0158m2
106Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
107Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
108Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí, kẻ gờ lõm... (công kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
109Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,874m2
110Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V195,5432m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1872m2
113Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,272m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m
115Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,62m
116Lát nền, sàn - gạch Ceramic Mikado 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4416m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521,8473m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spetec 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,3284m2
119Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox 304 SUS 15x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1308tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
121Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,995m2
122Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
123Lát đá Granite dày 16mm màu đen kim sa trung bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V37,0849m2
124Ốp đá Granite dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,9542m2
125Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ KIM XUYÊN 4 -PHƯỜNG AN SINH " inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,0-5)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (25-35)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m
128Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, hộp đế âm... (nhân công 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
132Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt các automat 2 pha ≤63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
136Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt mặt đậy + ổ cắm đôi VinakipMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
139Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (300x400x200), có khóa đóng mở BVMô tả kỹ thuật theo chương V1cai
140Đế âm đôi (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Đế âm đơn (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
142Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m công suất 18w, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
145Lắp đặt đèn led D300, công suất 24w sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
146Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
147Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Thanh nhôm cài at to mat trong tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
149Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Mặt đậy 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Mặt đậy 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Mặt đậy 2 lỗ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Mặt đậy át to matMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
156Lắp đặt dây dẫn cáp đen 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
157Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
158Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
159Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
160Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
161Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V445m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V768m
164Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
165Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (500x600x180), có khóa đóng mở BVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Bộ tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
167Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V141m3
172Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
174Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
175Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,0641m3
178Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
180Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8808m3
181Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
182Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
184Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
185Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
186Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V631 cấu kiện
187Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m3
188San gạt nền sân cũ, tạo nhám, đầm nện nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V10công
189Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4974m3
190Đánh màu bề mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V784,9736m2
191Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7910m
192Công cạo tẩy, tạo nhám vệ sinh bề mặt móng khuôn viên, tường rào cũ (nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
193Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616m3
194Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2276m3
195Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
196Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,53921m3
197Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3539m3
199Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5838m3
200Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8094m3
201Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
202Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
203Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
204Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
205Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9037m3
206Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m3
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4474m3
208Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1344m3
209Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4137m3
210Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
211Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
213Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5809m3
214Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m2
215Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
216Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715tấn
217Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5604m3
218Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1m2
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3591m3
222Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9054m3
223Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5365m2
224Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m2
225Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,02m
226Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,04m
227Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9268m2
228Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2093m2
229Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,982m2
230Công kẻ gờ lõm trang trí mặt tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
231Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,719m2
232Ốp tường trụ, cột, gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,382m2
233Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long KT (240x60x9)mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7696m2
234Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,5365m2
235Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,2648m2
236Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
237Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp (mở hất) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
238Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Chiều dày 12 ly, tấm cao 1,83m, chân cao 10cm, nóc đỉnh tấm cao 4cm (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0995m2
239Đổ đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2665m3
240Trồng hoa tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
241Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Đế âm đôi (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Đế âm đơn (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp đặt đèn led trụ Rạng Đông công suất 30w, gắn đui bóng ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
247Mặt đậy át to matMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Mặt đậy 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Mặt đậy 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
251Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
252Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
253Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
254Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m3
255Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,06081m3
256Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
257Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
258Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
259Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
260Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
262Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8904m3
263Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3791m3
264Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0843m2
265Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0843m2
266Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
267Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
268Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
269Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9463m2
270Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
271Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
272Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
273Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3/1km
274Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
275Lắp đặt chậu rửa sứ Viglacera VTL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
276Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
277Lắp đặt gương soi + kệ bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
278Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
280Xi phông nhựa tiểu nam:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
281Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
282Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
283Lắp đặt hang sịt vệ sinh ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
284Thanh treo khăn bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
285Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
286Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
287Lắp đặt chậu tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
288Van xả tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
289Lắp đặt vòi chậu rửa ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
290Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
291Chân chậu rửa VigalceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
292Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
293Dây cấp bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
294Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
295Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
296Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
297Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
298Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
299Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
300Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
301Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
302Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
303Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
304Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
305Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
306Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
307Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
308Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
309Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
310Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
311Cút ren trong D27x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
312Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
313Van phao đồng MBV PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
314Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
315Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
316Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100 m
317Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
318Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
319Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
320Khóa chuyển HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
321Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
322Bàn đoàn Chủ Tịch KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
323Ghế hội trường KT 420x550x1030mm; Ghế gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
324Bục tượng Bác KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
325Bục phát biểu KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
326Bàn đoàn thư ký KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
327Rèm vảiMô tả kỹ thuật theo chương V83m2
328Bộ logo ''Sao vàng + Búa liềm'' bằng Inox vàng D0,55mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
329Bộ chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' Chữ Alumec vàng gương, chân fomex sơn nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
330Loa dải treo tường 125w Model/ Xuất xứ Tz1040/ TCA Châu á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
331Đầu đọc đĩa DVD+USB Model/ Xuất xứ DVP-SR370/ Sony Châu Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
332Micro để bục Model/ Xuất xứ Toa DM-1200/ Nhật (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
333Micro không dây Model/ Xuất xứ SLX/V5 - AV /Châu á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
334Bộ điều chỉnh tần số âm thanh (khuếch đại công suất) Model/ Xuất xứ: Inter -M / Korea (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
335Bộ trộn âm - Mixer Model/ Xuất xứ: MG82cx/ Châu Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
336Ổn áp li oa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
337Tủ đựng thiết bị âm thanh VNMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
338Dây Jac kết nối thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
339Dây loa chuyên dụng 2x1mm (đi ngầm tường, trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
340Giá đỡ loa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
341Dây giắc tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
342(phụ kiện + vật tư khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
343Lắp đặt loa Hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
344Lắp đặt giá đỡ loaMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
345Kéo và dải dây loa 2x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
346Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm tường (công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
347Hiệu chỉnh và cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
C NHÀ VĂN HOÁ VĂN Ổ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3931100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị hội trường, bàn ghế, phông rèm...Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7014m3
6Phá dỡ kết cấu mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0448m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3787m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8199m3
10Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6006m3
11Phá dỡ cột, trụ gạch đá (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1778m3
12Phá dỡ kết cấu dầm giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,985m3
13Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3317m3
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8977m3
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8775m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,35m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0389m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3683100m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6732m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
24Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9456m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4384m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2712100m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3455m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8781m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6531m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9234m3
33Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5481m3
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
37Cắt tỉa cành cây bóng mát tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, chặt cây đào móng gốc cây lấy mặt bằng thi công các nhà văn hóa (công kỹ thuật 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
38Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8617100m3
39Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8617100m3
40Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8617100m3/1km
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6942100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39611m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,418m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7811tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
47Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
48Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1889tấn
49Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
50Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
51Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3625tấn
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8842100m2
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3543m3
55Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0164m3
56Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8371m3
57Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
58Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5341tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2509100m2
60Bê tông xà giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1395m3
61Lấp đất hố móng nhà văn hóa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,2561100m3
62Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,7306100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,922m3
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7058tấn
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5176m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7223m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6581m3
71Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
72Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954tấn
73Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
74Ván khuôn gỗ ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
75Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
76Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
80Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9655m3
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6824m3
82Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0345100m2
83Ván khuôn gỗ xà dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0255100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,262tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4249tấn
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,822tấn
88Bê tông xà dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3769m3
89Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,511m3
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,1024m2
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,405m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0738m3
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
96Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
97Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
98Bê tông giằng chống bão SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6294m3
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001m3
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
101Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,504m2
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5611m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2476m3
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825m3
105Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
106Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179m3
110Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
111Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6706100m2
114Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,82m
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0404100m2
116Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m2
117Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT (150x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,392m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V336,469m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,22m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,0256m2
121Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0158m2
122Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
123Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
124Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí, kẻ gờ lõm... (công kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
125Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,874m2
126Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V195,5432m2
128Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1872m2
129Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,272m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m
131Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,62m
132Lát nền, sàn - gạch Ceramic Mikado 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4416m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521,8473m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,3284m2
135Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox 304 SUS 15x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1308tấn
136Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
137Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,995m2
138Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
139Lát đá Granite dày 16mm màu đen kim sa trung bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V37,0849m2
140Ốp đá Granite dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,9542m2
141Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ VĂN Ổ - PHƯỜNG AN SINH " inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,0-5)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (25-35)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m
144Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
145Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, hộp đế âm... (nhân công 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
148Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt các automat 2 pha ≤63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
152Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt mặt đậy + ổ cắm đôi VinakipMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
155Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (300x400x200), có khóa đóng mở BVMô tả kỹ thuật theo chương V1cai
156Đế âm đôi (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Đế âm đơn (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
158Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m công suất 18w, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
161Lắp đặt đèn led D300, công suất 24w sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
162Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
163Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Thanh nhôm cài at to mat trong tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
165Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
167Mặt đậy 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Mặt đậy 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Mặt đậy 2 lỗ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Mặt đậy át to matMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
172Lắp đặt dây dẫn cáp đen 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
173Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
174Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
175Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
176Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
177Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V445m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V768m
180Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
181Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (500x600x180), có khóa đóng mở BVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Bộ tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
183Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V211m3
188Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
189Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
191Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
193San gạt nền sân cũ, tạo nhám, đầm nện nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V8công
194Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,8881m3
195Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
197Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7104m3
198Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
199Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m2
201Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
202Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
204Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
205Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2878m3
206Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2686m3
207Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2014m3
208Đổ đất màu lòng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
209Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,8262100m3
210Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,012m3
211Đánh màu bề mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V390,12m2
212Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8110m
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m2
214Công cạo tẩy, tạo nhám vệ sinh bề mặt móng khuôn viên, tường rào cũ (nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
215Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,16m2
217Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,53921m3
218Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
219Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3539m3
220Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5838m3
221Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8094m3
222Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
223Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
226Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9037m3
227Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m3
228Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4474m3
229Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1344m3
230Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4137m3
231Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
232Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
233Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
234Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5809m3
235Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m2
236Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
237Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715tấn
238Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5604m3
239Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1m2
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
241Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
242Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3591m3
243Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9054m3
244Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5365m2
245Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m2
246Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,02m
247Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,04m
248Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9268m2
249Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2093m2
250Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,982m2
251Công kẻ gờ lõm trang trí mặt tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
252Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,719m2
253Ốp tường trụ, cột, gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,382m2
254Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long KT (240x60x9)mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7696m2
255Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,5365m2
256Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,2648m2
257Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
258Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp (mở hất) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
259Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Chiều dày 12 ly, tấm cao 1,83m, chân cao 10cm, nóc đỉnh tấm cao 4cm (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0995m2
260Đổ đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2665m3
261Trồng hoa tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
262Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
265Đế âm đôi (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Đế âm đơn (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Lắp đặt đèn led trụ Rạng Đông công suất 30w, gắn đui bóng ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
268Mặt đậy át to matMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269Mặt đậy 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Mặt đậy 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
272Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
273Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
274Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
275Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m3
276Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,06081m3
277Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
278Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
279Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
280Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
281Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
282Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
283Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8904m3
284Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3791m3
285Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0843m2
286Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0843m2
287Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
288Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
289Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
290Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9463m2
291Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
292Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
293Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
294Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3/1km
295Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
296Lắp đặt chậu rửa sứ Viglacera VTL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
297Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
298Lắp đặt gương soi + kệ bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
299Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
300Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
301Xi phông nhựa tiểu nam:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
302Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
303Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
304Lắp đặt hang sịt vệ sinh ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
305Thanh treo khăn bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
306Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
307Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
308Lắp đặt chậu tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
309Van xả tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
310Lắp đặt vòi chậu rửa ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
311Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
312Chân chậu rửa VigalceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
313Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
314Dây cấp bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
315Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
316Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
317Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
318Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
319Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
320Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
321Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
322Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
323Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
324Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
325Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
326Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
327Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
328Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
329Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
330Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
331Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
332Cút ren trong D27x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
333Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
334Van phao đồng MBV PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
335Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
336Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
337Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
338Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
339Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
340Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
341Khóa chuyển HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
342Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
343Bàn đoàn Chủ Tịch KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
344Ghế hội trường KT 420x550x1030mm; Ghế gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
345Bục tượng Bác KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
346Bục phát biểu KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
347Bàn đoàn thư ký KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
348Rèm vảiMô tả kỹ thuật theo chương V83m2
349Bộ logo ''Sao vàng + Búa liềm'' bằng Inox vàng D0,55mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
350Bộ chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' Chữ Alumec vàng gương, chân fomex sơn nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
351Loa dải treo tường 125w Model/ Xuất xứ Tz1040/ TCA Châu á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
352Đầu đọc đĩa DVD+USB Model/ Xuất xứ DVP-SR370/ Sony Châu Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
353Micro để bục Model/ Xuất xứ Toa DM-1200/ Nhật (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
354Micro không dây Model/ Xuất xứ SLX/V5 - AV /Châu á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
355Bộ điều chỉnh tần số âm thanh (khuếch đại công suất) Model/ Xuất xứ: Inter -M / Korea (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
356Bộ trộn âm - Mixer Model/ Xuất xứ: MG82cx/ Châu Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
357Ổn áp li oa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
358Tủ đựng thiết bị âm thanh VNMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
359Dây Jac kết nối thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
360Dây loa chuyên dụng 2x1mm (đi ngầm tường, trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
361Giá đỡ loa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
362Dây giắc tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
363(phụ kiện + vật tư khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
364Lắp đặt loa Hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
365Lắp đặt giá đỡ loaMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
366Kéo và dải dây loa 2x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
367Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm tường (công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
368Hiệu chỉnh và cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
D NHÀ VĂN HOÁ VĂN NGHĨA VŨ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3931100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị hội trường, bàn ghế, phông rèm...Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7014m3
6Phá dỡ kết cấu mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0448m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3787m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8199m3
10Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5163m3
11Phá dỡ cột, trụ gạch đá (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685m3
12Phá dỡ kết cấu dầm giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,985m3
13Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3317m3
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8977m3
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8775m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8163m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7574m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3683100m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8781m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6531m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9234m3
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5481m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
26Cắt tỉa cành cây bóng mát tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, chặt cây đào móng gốc cây lấy mặt bằng thi công các nhà văn hóa (công kỹ thuật 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
27Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2175100m3
28Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2175100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2175100m3/1km
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,40321m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,418m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7811tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1889tấn
37Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
38Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
39Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3625tấn
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8842100m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3543m3
43Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0164m3
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8371m3
45Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
46Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5341tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2509100m2
48Bê tông xà giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1395m3
49Lấp đất hố móng nhà văn hóa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347100m3
50Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V1,0883100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,922m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7058tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888100m2
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5176m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7223m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6581m3
59Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
60Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954tấn
61Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
62Ván khuôn gỗ ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
63Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
64Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
68Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9655m3
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6824m3
70Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0345100m2
71Ván khuôn gỗ xà dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9947100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,262tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4249tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,822tấn
76Bê tông xà dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3769m3
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,511m3
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V185,4524m2
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,405m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0738m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
84Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
85Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
86Bê tông giằng chống bão SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6294m3
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001m3
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
89Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,504m2
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5611m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2476m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825m3
93Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
94Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179m3
98Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
99Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6706100m2
102Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,82m
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0404100m2
104Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT (150x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,392m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V336,469m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,22m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,0256m2
109Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0158m2
110Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
111Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
112Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí, kẻ gờ lõm... (công kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
113Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,874m2
114Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V195,5432m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1872m2
117Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,272m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m
119Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,62m
120Lát nền, sàn - gạch Ceramic Mikado 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4416m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521,8473m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,3284m2
123Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox 304 SUS 15x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1308tấn
124Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
125Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,995m2
126Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
127Lát đá Granite dày 16mm màu đen kim sa trung bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,5409m2
128Ốp đá Granite dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,1832m2
129Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ NGHĨA VŨ -PHƯỜNG AN SINH " inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,0-5)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (25-35)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m
132Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, hộp đế âm... (nhân công 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
136Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt các automat 2 pha ≤63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt mặt đậy + ổ cắm đôi VinakipMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
143Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (300x400x200), có khóa đóng mở BVMô tả kỹ thuật theo chương V1cai
144Đế âm đôi (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Đế âm đơn (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
146Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m công suất 18w, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
149Lắp đặt đèn led D300, công suất 24w sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
150Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
151Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Thanh nhôm cài at to mat trong tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
153Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Mặt đậy 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Mặt đậy 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Mặt đậy 2 lỗ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Mặt đậy át to matMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
160Lắp đặt dây dẫn cáp đen 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
161Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
162Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
163Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
164Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
165Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V445m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V768m
168Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
169Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (500x600x180), có khóa đóng mở BVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Bộ tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,11m3
176Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
177Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
178Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
179Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
181San gạt nền sân cũ, đầm nện nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V3công
182Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3485100m3
183Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8561m3
184Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
186Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7884m3
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
188Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,44m2
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
190Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1308tấn
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
192Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
193Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m2
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9758m3
195Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0078m3
196Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2014m3
197Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
198Đổ đất màu lòng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V13,0856m3
199Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3
200Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m2
201Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,476m3
202Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0715m3
203Đánh màu bề mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V414m2
204Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,63310m
205Tháo dỡ cánh cổng chính, vòm cổng, sửa chữa và lắp lại khi hoàn thiện thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
206Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,124m2
207Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6941m3
208Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1781m3
210Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4553m3
211Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0396m3
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m3
213Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m2
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
215Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
216Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9486m3
217Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m3
218Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0688m3
219Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2981m3
220Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5918m3
221Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m2
222Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7931tấn
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
224Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5929m3
225Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m2
226Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
227Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3022tấn
228Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0478m3
229Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0704m2
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186m3
233Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8079m3
234Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7878m2
235Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,962m2
236Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m
237Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m
238Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4452m2
239Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7428m2
240Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,372m2
241Công kẻ gờ lõm trang trí mặt tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
242Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6872m2
243Ốp tường trụ, cột, gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,462m2
244Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long KT (240x60x9)mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4952m2
245Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,7878m2
246Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,7792m2
247Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
248Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp (mở hất) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
249Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Chiều dày 12 ly, tấm cao 1,83m, chân cao 10cm, nóc đỉnh tấm cao 4cm (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5343m2
250Đổ đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1864m3
251Trồng hoa tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
252Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Đế âm đôi (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Đế âm đơn (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt đèn led trụ Rạng Đông công suất 30w, gắn đui bóng ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
258Mặt đậy át to matMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Mặt đậy 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Mặt đậy 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
262Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
263Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
264Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
265Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
266Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8161m3
267Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
268Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
269Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
270Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
271Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
272Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
273Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8904m3
274Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3791m3
275Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0843m2
276Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0843m2
277Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
278Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
279Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
280Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9463m2
281Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
282Đắp đất móng bể phốt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
283Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
284Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3/1km
285Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
286Lắp đặt chậu rửa sứ Viglacera VTL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
287Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
288Lắp đặt gương soi + kệ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
289Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
290Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
291Xi phông nhựa tiểu nam:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
292Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
293Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
294Lắp đặt hang sịt vệ sinh ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
295Thanh treo khăn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
296Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
297Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
298Lắp đặt chậu tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
299Van xả tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
300Lắp đặt vòi chậu rửa ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
301Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
302Chân chậu rửa VigalceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
303Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
304Dây cấp bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
305Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
306Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
307Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
308Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
309Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
310Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
311Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
312Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
313Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
314Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
315Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
316Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
317Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
318Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
319Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
320Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
321Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
322Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
323Cút ren trong D27x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
324Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
325Van phao đồng MBV PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
326Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
327Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
328Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100 m
329Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
330Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
331Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
332Khóa chuyển HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
333Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
334Bàn đoàn Chủ Tịch KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
335Ghế hội trường KT 420x550x1030mm; Ghế gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
336Bục tượng Bác KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
337Bục phát biểu KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
338Bàn đoàn thư ký KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
339Rèm vảiMô tả kỹ thuật theo chương V83m2
340Bộ logo ''Sao vàng + Búa liềm'' bằng Inox vàng D0,55mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
341Bộ chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' Chữ Alumec vàng gương, chân fomex sơn nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
342Loa dải treo tường 125w Model/ Xuất xứ Tz1040/ TCA Châu á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
343Đầu đọc đĩa DVD+USB Model/ Xuất xứ DVP-SR370/ Sony Châu Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
344Micro để bục Model/ Xuất xứ Toa DM-1200/ Nhật (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
345Micro không dây Model/ Xuất xứ SLX/V5 - AV /Châu á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
346Bộ điều chỉnh tần số âm thanh (khuếch đại công suất) Model/ Xuất xứ: Inter -M / Korea (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
347Bộ trộn âm - Mixer Model/ Xuất xứ: MG82cx/ Châu Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
348Ổn áp li oa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
349Tủ đựng thiết bị âm thanh VNMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
350Dây Jac kết nối thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
351Dây loa chuyên dụng 2x1mm (đi ngầm tường, trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
352Giá đỡ loa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
353Dây giắc tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
354(phụ kiện + vật tư khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
355Lắp đặt loa Hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
356Lắp đặt giá đỡ loaMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
357Kéo và dải dây loa 2x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
358Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm tường (công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
359Hiệu chỉnh và cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình: Dân dụng; cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình: Dân dụng được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng; Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư điện+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
2 Đầm cóc >= 50kg: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
3 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
5 Máy cắt bê tông >= 5kW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
7 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
8 Đầm dùi 1,5 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
9 Máy trộn vữa >=80l: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
10 Máy cắt uốn cắt thép 5KW ; Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
11 Máy trộn bê tông 500l Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
12 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
13 Cần trục - sức nâng: >=5 T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
14 Máy đào công suất > 0,4 m3: Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
15 Ô tô tự đổ >=5tấn: Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->