Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 08:11:00 đến ngày 2022-02-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,146,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình: Dân dụng; cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình: Dân dụng được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng; Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: Kỹ sư điện+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc >= 50kg: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi 1,5 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa >=80l: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép 5KW ; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục - sức nâng: >=5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào công suất > 0,4 m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=5tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Nhà văn hóa các khu dân cư phường An Sinh, thị xã Kinh Môn; 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ KIM XUYÊN 3 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3931 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị hội trường, bàn ghế, phông rèm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7014 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0448 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3787 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8199 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5163 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu dầm giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8977 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0389 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8781 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 31 | Cắt tỉa cành cây bóng mát tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, chặt cây đào móng gốc cây lấy mặt bằng thi công các nhà văn hóa (công kỹ thuật 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 32 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2623 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2623 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2623 | 100m3/1km |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3961 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7811 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1889 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8842 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3543 | m3 |
| 49 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8371 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1395 | m3 |
| 55 | Lấp đất hố móng nhà văn hóa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m3 |
| 56 | Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7306 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,922 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5176 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7223 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6581 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 74 | Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | m3 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0345 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0255 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4249 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3769 | m3 |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,511 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1024 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,405 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0738 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 92 | Bê tông giằng chống bão SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | m3 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 95 | Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,504 | m2 |
| 96 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5611 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | m3 |
| 99 | Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 100 | Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | m3 |
| 104 | Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 105 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6706 | 100m2 |
| 108 | Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0404 | 100m2 |
| 110 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT (150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,392 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,469 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,22 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0256 | m2 |
| 115 | Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0158 | m2 |
| 116 | Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| 117 | Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| 118 | Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí, kẻ gờ lõm... (công kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 119 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,874 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5432 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1872 | m2 |
| 123 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,272 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m |
| 125 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,62 | m |
| 126 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic Mikado 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4416 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,8473 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spetec 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,3284 | m2 |
| 129 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox 304 SUS 15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,995 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 133 | Lát đá Granite dày 16mm màu đen kim sa trung bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0849 | m2 |
| 134 | Ốp đá Granite dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9542 | m2 |
| 135 | Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ KIM XUYÊN 3 -PHƯỜNG AN SINH " inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,0-5)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (25-35)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m |
| 138 | Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, hộp đế âm... (nhân công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt mặt đậy + ổ cắm đôi Vinakip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 149 | Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (300x400x200), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 150 | Đế âm đôi (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Đế âm đơn (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 152 | Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m công suất 18w, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn led D300, công suất 24w sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 157 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Thanh nhôm cài at to mat trong tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Mặt đậy 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Mặt đậy 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Mặt đậy 2 lỗ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Mặt đậy át to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn cáp đen 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 174 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 175 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (500x600x180), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1m3 |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 185 | Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | 1m3 |
| 188 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 190 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 191 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 197 | San gạt nền sân cũ, tạo nhám, đầm nện nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 198 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 199 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m3 |
| 200 | Đánh màu bề mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,8 | m2 |
| 201 | Bơm nước thi công động cơ Diezen máy 25CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 202 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 203 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% sửa thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5552 | 1m3 |
| 204 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 205 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7264 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | m3 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3/1km |
| 211 | Công cạo tẩy, tạo nhám vệ sinh bề mặt móng khuôn viên, tường rào cũ (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5392 | 1m3 |
| 216 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3539 | m3 |
| 218 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | m3 |
| 219 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8094 | m3 |
| 220 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 224 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | m3 |
| 225 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4474 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1344 | m3 |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4137 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 232 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | tấn |
| 236 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5604 | m3 |
| 237 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | m3 |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | m3 |
| 242 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5365 | m2 |
| 243 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m2 |
| 244 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m |
| 245 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m |
| 246 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9268 | m2 |
| 247 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2093 | m2 |
| 248 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,982 | m2 |
| 249 | Công kẻ gờ lõm trang trí mặt tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 250 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,719 | m2 |
| 251 | Ốp tường trụ, cột, gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,382 | m2 |
| 252 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long KT (240x60x9)mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7696 | m2 |
| 253 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5365 | m2 |
| 254 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2648 | m2 |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 256 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp (mở hất) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 257 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Chiều dày 12 ly, tấm cao 1,83m, chân cao 10cm, nóc đỉnh tấm cao 4cm (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0995 | m2 |
| 258 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | m3 |
| 259 | Trồng hoa tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 260 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Đế âm đôi (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Đế âm đơn (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt đèn led trụ Rạng Đông công suất 30w, gắn đui bóng ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 266 | Mặt đậy át to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Mặt đậy 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Mặt đậy 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 270 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 272 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 273 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 274 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 1m3 |
| 275 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 276 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 277 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 278 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 279 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 280 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 281 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | m3 |
| 282 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3791 | m3 |
| 283 | Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0843 | m2 |
| 284 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0843 | m2 |
| 285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 286 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 287 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 288 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9463 | m2 |
| 289 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 290 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| 293 | Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 294 | Lắp đặt chậu rửa sứ Viglacera VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 295 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt gương soi + kệ bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 298 | Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 299 | Xi phông nhựa tiểu nam: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 300 | Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 301 | Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 302 | Lắp đặt hang sịt vệ sinh Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 303 | Thanh treo khăn bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 305 | Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 307 | Van xả tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 308 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 310 | Chân chậu rửa Vigalcera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 311 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 312 | Dây cấp bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 316 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 318 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 320 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 321 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 322 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 323 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 327 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 330 | Cút ren trong D27x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 331 | Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Van phao đồng MBV PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m |
| 336 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 337 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 339 | Khóa chuyển HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 341 | Bàn đoàn Chủ Tịch KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 342 | Ghế hội trường KT 420x550x1030mm; Ghế gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 343 | Bục tượng Bác KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 344 | Bục phát biểu KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 345 | Bàn đoàn thư ký KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 346 | Rèm vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 347 | Bộ logo ''Sao vàng + Búa liềm'' bằng Inox vàng D0,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 348 | Bộ chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' Chữ Alumec vàng gương, chân fomex sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 349 | Loa dải treo tường 125w Model/ Xuất xứ Tz1040/ TCA Châu á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 350 | Đầu đọc đĩa DVD+USB Model/ Xuất xứ DVP-SR370/ Sony Châu Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 351 | Micro để bục Model/ Xuất xứ Toa DM-1200/ Nhật (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 352 | Micro không dây Model/ Xuất xứ SLX/V5 - AV /Châu á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 353 | Bộ điều chỉnh tần số âm thanh (khuếch đại công suất) Model/ Xuất xứ: Inter -M / Korea (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 354 | Bộ trộn âm - Mixer Model/ Xuất xứ: MG82cx/ Châu Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 355 | Ổn áp li oa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 356 | Tủ đựng thiết bị âm thanh VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 357 | Dây Jac kết nối thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 358 | Dây loa chuyên dụng 2x1mm (đi ngầm tường, trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 359 | Giá đỡ loa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 360 | Dây giắc tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 361 | (phụ kiện + vật tư khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 362 | Lắp đặt loa Hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 363 | Lắp đặt giá đỡ loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 364 | Kéo và dải dây loa 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm tường (công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 366 | Hiệu chỉnh và cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| B | NHÀ VĂN HOÁ KIM XUYÊN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7402 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6725 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9636 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3865 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4808 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3867 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0965 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8781 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 21 | Cắt tỉa cành cây bóng mát tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, chặt cây đào móng gốc cây lấy mặt bằng thi công các nhà văn hóa (công kỹ thuật 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 22 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9332 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9332 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9332 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3961 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7811 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1889 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8842 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3543 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8371 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1395 | m3 |
| 45 | Lấp đất hố móng nhà văn hóa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m3 |
| 46 | Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7306 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,922 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5176 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7223 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6581 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 64 | Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0345 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0255 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4249 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3769 | m3 |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,511 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1024 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,405 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0738 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 82 | Bê tông giằng chống bão SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 85 | Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,504 | m2 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5611 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | m3 |
| 89 | Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 90 | Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | m3 |
| 94 | Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6706 | 100m2 |
| 98 | Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0404 | 100m2 |
| 100 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT (150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,392 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,469 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,22 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0256 | m2 |
| 105 | Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0158 | m2 |
| 106 | Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| 107 | Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| 108 | Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí, kẻ gờ lõm... (công kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 109 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,874 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5432 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1872 | m2 |
| 113 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,272 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,62 | m |
| 116 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic Mikado 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4416 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,8473 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spetec 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,3284 | m2 |
| 119 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox 304 SUS 15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,995 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 123 | Lát đá Granite dày 16mm màu đen kim sa trung bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0849 | m2 |
| 124 | Ốp đá Granite dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9542 | m2 |
| 125 | Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ KIM XUYÊN 4 -PHƯỜNG AN SINH " inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,0-5)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (25-35)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m |
| 128 | Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, hộp đế âm... (nhân công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt đậy + ổ cắm đôi Vinakip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 139 | Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (300x400x200), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 140 | Đế âm đôi (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Đế âm đơn (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m công suất 18w, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led D300, công suất 24w sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Thanh nhôm cài at to mat trong tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Mặt đậy 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Mặt đậy 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Mặt đậy 2 lỗ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Mặt đậy át to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn cáp đen 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 164 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 165 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (500x600x180), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m3 |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 175 | Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 1m3 |
| 178 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 180 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8808 | m3 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 188 | San gạt nền sân cũ, tạo nhám, đầm nện nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 189 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4974 | m3 |
| 190 | Đánh màu bề mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,9736 | m2 |
| 191 | Cắt khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | 10m |
| 192 | Công cạo tẩy, tạo nhám vệ sinh bề mặt móng khuôn viên, tường rào cũ (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 196 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5392 | 1m3 |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3539 | m3 |
| 199 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | m3 |
| 200 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8094 | m3 |
| 201 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 205 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4474 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1344 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4137 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 213 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | tấn |
| 217 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5604 | m3 |
| 218 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5365 | m2 |
| 224 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m2 |
| 225 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m |
| 226 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m |
| 227 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9268 | m2 |
| 228 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2093 | m2 |
| 229 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,982 | m2 |
| 230 | Công kẻ gờ lõm trang trí mặt tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 231 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,719 | m2 |
| 232 | Ốp tường trụ, cột, gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,382 | m2 |
| 233 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long KT (240x60x9)mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7696 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5365 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2648 | m2 |
| 236 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp (mở hất) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 238 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Chiều dày 12 ly, tấm cao 1,83m, chân cao 10cm, nóc đỉnh tấm cao 4cm (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0995 | m2 |
| 239 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | m3 |
| 240 | Trồng hoa tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 241 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Đế âm đôi (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Đế âm đơn (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt đèn led trụ Rạng Đông công suất 30w, gắn đui bóng ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 247 | Mặt đậy át to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Mặt đậy 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Mặt đậy 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 251 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 253 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 254 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 255 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 1m3 |
| 256 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 257 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 258 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 262 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | m3 |
| 263 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3791 | m3 |
| 264 | Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0843 | m2 |
| 265 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0843 | m2 |
| 266 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 267 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 268 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 269 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9463 | m2 |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 271 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| 274 | Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 275 | Lắp đặt chậu rửa sứ Viglacera VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt gương soi + kệ bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 280 | Xi phông nhựa tiểu nam: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 281 | Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 282 | Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 283 | Lắp đặt hang sịt vệ sinh Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 284 | Thanh treo khăn bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 286 | Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 288 | Van xả tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 291 | Chân chậu rửa Vigalcera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 292 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 293 | Dây cấp bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 302 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 303 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 304 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 311 | Cút ren trong D27x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 312 | Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Van phao đồng MBV PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 314 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 317 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 318 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 320 | Khóa chuyển HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 322 | Bàn đoàn Chủ Tịch KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 323 | Ghế hội trường KT 420x550x1030mm; Ghế gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 324 | Bục tượng Bác KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 325 | Bục phát biểu KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 326 | Bàn đoàn thư ký KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 327 | Rèm vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 328 | Bộ logo ''Sao vàng + Búa liềm'' bằng Inox vàng D0,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 329 | Bộ chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' Chữ Alumec vàng gương, chân fomex sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 330 | Loa dải treo tường 125w Model/ Xuất xứ Tz1040/ TCA Châu á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 331 | Đầu đọc đĩa DVD+USB Model/ Xuất xứ DVP-SR370/ Sony Châu Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 332 | Micro để bục Model/ Xuất xứ Toa DM-1200/ Nhật (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 333 | Micro không dây Model/ Xuất xứ SLX/V5 - AV /Châu á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 334 | Bộ điều chỉnh tần số âm thanh (khuếch đại công suất) Model/ Xuất xứ: Inter -M / Korea (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 335 | Bộ trộn âm - Mixer Model/ Xuất xứ: MG82cx/ Châu Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 336 | Ổn áp li oa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 337 | Tủ đựng thiết bị âm thanh VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 338 | Dây Jac kết nối thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 339 | Dây loa chuyên dụng 2x1mm (đi ngầm tường, trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 340 | Giá đỡ loa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 341 | Dây giắc tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 342 | (phụ kiện + vật tư khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 343 | Lắp đặt loa Hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 344 | Lắp đặt giá đỡ loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 345 | Kéo và dải dây loa 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm tường (công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 347 | Hiệu chỉnh và cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| C | NHÀ VĂN HOÁ VĂN Ổ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3931 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị hội trường, bàn ghế, phông rèm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7014 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0448 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3787 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8199 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6006 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu dầm giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8977 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0389 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9456 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8781 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 37 | Cắt tỉa cành cây bóng mát tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, chặt cây đào móng gốc cây lấy mặt bằng thi công các nhà văn hóa (công kỹ thuật 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 38 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8617 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8617 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8617 | 100m3/1km |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3961 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7811 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1889 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8842 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3543 | m3 |
| 55 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8371 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1395 | m3 |
| 61 | Lấp đất hố móng nhà văn hóa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m3 |
| 62 | Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7306 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,922 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5176 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7223 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6581 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 80 | Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0345 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0255 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4249 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3769 | m3 |
| 89 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,511 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1024 | m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,405 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0738 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 98 | Bê tông giằng chống bão SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | m3 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 101 | Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,504 | m2 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5611 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | m3 |
| 105 | Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 106 | Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | m3 |
| 110 | Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 111 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6706 | 100m2 |
| 114 | Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0404 | 100m2 |
| 116 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT (150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,392 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,469 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,22 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0256 | m2 |
| 121 | Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0158 | m2 |
| 122 | Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| 123 | Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| 124 | Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí, kẻ gờ lõm... (công kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 125 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,874 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5432 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1872 | m2 |
| 129 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,272 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m |
| 131 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,62 | m |
| 132 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic Mikado 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4416 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,8473 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,3284 | m2 |
| 135 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox 304 SUS 15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,995 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 139 | Lát đá Granite dày 16mm màu đen kim sa trung bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0849 | m2 |
| 140 | Ốp đá Granite dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9542 | m2 |
| 141 | Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ VĂN Ổ - PHƯỜNG AN SINH " inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,0-5)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (25-35)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m |
| 144 | Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, hộp đế âm... (nhân công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt mặt đậy + ổ cắm đôi Vinakip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 155 | Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (300x400x200), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 156 | Đế âm đôi (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Đế âm đơn (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 158 | Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m công suất 18w, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn led D300, công suất 24w sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 163 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Thanh nhôm cài at to mat trong tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Mặt đậy 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Mặt đậy 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Mặt đậy 2 lỗ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Mặt đậy át to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn cáp đen 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 180 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 181 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (500x600x180), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1m3 |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 191 | Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 193 | San gạt nền sân cũ, tạo nhám, đầm nện nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 194 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | 1m3 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 197 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 198 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 201 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 202 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 204 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | m3 |
| 206 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | m3 |
| 208 | Đổ đất màu lòng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 209 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8262 | 100m3 |
| 210 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,012 | m3 |
| 211 | Đánh màu bề mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,12 | m2 |
| 212 | Cắt khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | 10m |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m2 |
| 214 | Công cạo tẩy, tạo nhám vệ sinh bề mặt móng khuôn viên, tường rào cũ (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 217 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5392 | 1m3 |
| 218 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 219 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3539 | m3 |
| 220 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | m3 |
| 221 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8094 | m3 |
| 222 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 226 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | m3 |
| 227 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 228 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4474 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1344 | m3 |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4137 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | tấn |
| 238 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5604 | m3 |
| 239 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | m3 |
| 243 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | m3 |
| 244 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5365 | m2 |
| 245 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m2 |
| 246 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m |
| 247 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m |
| 248 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9268 | m2 |
| 249 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2093 | m2 |
| 250 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,982 | m2 |
| 251 | Công kẻ gờ lõm trang trí mặt tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 252 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,719 | m2 |
| 253 | Ốp tường trụ, cột, gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,382 | m2 |
| 254 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long KT (240x60x9)mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7696 | m2 |
| 255 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5365 | m2 |
| 256 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2648 | m2 |
| 257 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 258 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp (mở hất) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 259 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Chiều dày 12 ly, tấm cao 1,83m, chân cao 10cm, nóc đỉnh tấm cao 4cm (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0995 | m2 |
| 260 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | m3 |
| 261 | Trồng hoa tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 262 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Đế âm đôi (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Đế âm đơn (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt đèn led trụ Rạng Đông công suất 30w, gắn đui bóng ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 268 | Mặt đậy át to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Mặt đậy 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Mặt đậy 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 272 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 274 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 275 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 276 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 1m3 |
| 277 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 278 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 279 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 280 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 282 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 283 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | m3 |
| 284 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3791 | m3 |
| 285 | Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0843 | m2 |
| 286 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0843 | m2 |
| 287 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 288 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 289 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 290 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9463 | m2 |
| 291 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 292 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| 295 | Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 296 | Lắp đặt chậu rửa sứ Viglacera VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 297 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 298 | Lắp đặt gương soi + kệ bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 300 | Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 301 | Xi phông nhựa tiểu nam: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 302 | Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 303 | Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 304 | Lắp đặt hang sịt vệ sinh Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 305 | Thanh treo khăn bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 308 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 309 | Van xả tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 310 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 311 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 312 | Chân chậu rửa Vigalcera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 313 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 314 | Dây cấp bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 318 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 320 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 322 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 323 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 324 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 329 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 330 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 332 | Cút ren trong D27x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 333 | Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 334 | Van phao đồng MBV PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 335 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 336 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 338 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 339 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 341 | Khóa chuyển HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 343 | Bàn đoàn Chủ Tịch KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 344 | Ghế hội trường KT 420x550x1030mm; Ghế gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 345 | Bục tượng Bác KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 346 | Bục phát biểu KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 347 | Bàn đoàn thư ký KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 348 | Rèm vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 349 | Bộ logo ''Sao vàng + Búa liềm'' bằng Inox vàng D0,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 350 | Bộ chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' Chữ Alumec vàng gương, chân fomex sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 351 | Loa dải treo tường 125w Model/ Xuất xứ Tz1040/ TCA Châu á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 352 | Đầu đọc đĩa DVD+USB Model/ Xuất xứ DVP-SR370/ Sony Châu Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 353 | Micro để bục Model/ Xuất xứ Toa DM-1200/ Nhật (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 354 | Micro không dây Model/ Xuất xứ SLX/V5 - AV /Châu á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 355 | Bộ điều chỉnh tần số âm thanh (khuếch đại công suất) Model/ Xuất xứ: Inter -M / Korea (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 356 | Bộ trộn âm - Mixer Model/ Xuất xứ: MG82cx/ Châu Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 357 | Ổn áp li oa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 358 | Tủ đựng thiết bị âm thanh VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 359 | Dây Jac kết nối thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 360 | Dây loa chuyên dụng 2x1mm (đi ngầm tường, trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 361 | Giá đỡ loa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 362 | Dây giắc tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 363 | (phụ kiện + vật tư khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 364 | Lắp đặt loa Hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 365 | Lắp đặt giá đỡ loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 366 | Kéo và dải dây loa 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm tường (công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 368 | Hiệu chỉnh và cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| D | NHÀ VĂN HOÁ VĂN NGHĨA VŨ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3931 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị hội trường, bàn ghế, phông rèm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7014 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0448 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3787 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8199 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cột trụ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5163 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu dầm giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8977 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8163 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7574 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8781 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 26 | Cắt tỉa cành cây bóng mát tạo kiểu, cảnh quan, bó phần cắt, chặt cây đào móng gốc cây lấy mặt bằng thi công các nhà văn hóa (công kỹ thuật 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 27 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2175 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2175 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2175 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4032 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7811 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1889 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8842 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3543 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8371 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1395 | m3 |
| 49 | Lấp đất hố móng nhà văn hóa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m3 |
| 50 | Tôn nền cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0883 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,922 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5176 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7223 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6581 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép ô văng , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 68 | Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | m3 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0345 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9947 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4249 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3769 | m3 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,511 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4524 | m2 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,405 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0738 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép giằng chống bão, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 86 | Bê tông giằng chống bão SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | m3 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 89 | Trát, láng vữa chống thấm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,504 | m2 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5611 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | m3 |
| 93 | Con tiện bê tông đúc sẵn chiều cao 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 94 | Lắp con tiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | m3 |
| 98 | Lắp tay vịn bê tông cốt thép đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 99 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6706 | 100m2 |
| 102 | Bắt bò mái, úp nóc tôn SSSc dày 0,40 ly khổ 300 (vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0404 | 100m2 |
| 104 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT (150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,392 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,469 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,22 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0256 | m2 |
| 109 | Trát gờ cửa, mi cửa, chân lan can, tay vin lan can, nảy trụ..., dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0158 | m2 |
| 110 | Đắp vữa gờ nổi dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| 111 | Đắp vữa gờ nổi dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| 112 | Đắp đố cột, cổ cột, nảy cột, chi tiết trang trí các tri tiết trang trí, kẻ gờ lõm... (công kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 113 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,874 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5432 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1872 | m2 |
| 117 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,272 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,62 | m |
| 120 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic Mikado 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4416 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,8473 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,3284 | m2 |
| 123 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox 304 SUS 15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa khung màu cà phê độ dày 2 ly, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,995 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở chữ A (mở quay) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 127 | Lát đá Granite dày 16mm màu đen kim sa trung bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5409 | m2 |
| 128 | Ốp đá Granite dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1832 | m2 |
| 129 | Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ NGHĨA VŨ -PHƯỜNG AN SINH " inox nổi sơn màu đỏ 2K gắn chương mái dày 3cm; chiều dài chữ từ (2,0-5)m, chiều cao chữ cả mũ, dấu (25-35)cm; (Gia công, vật liệu + lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m |
| 132 | Đai thép giữ ống D110 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Công đục tường thành hộp chôn tủ điện phòng, hộp đế âm... (nhân công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt mặt đậy + ổ cắm đôi Vinakip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 143 | Tủ điện tôn dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện KT (300x400x200), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 144 | Đế âm đôi (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Đế âm đơn (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 146 | Móc treo quạt trần thép D14 (gia công + sơn, lắp hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m công suất 18w, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn led D300, công suất 24w sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 151 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Thanh nhôm cài at to mat trong tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn pha led chiếu xa Rạng Đông 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Mặt đậy 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Mặt đậy 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Mặt đậy 2 lỗ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Mặt đậy át to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng vặn xoắn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn cáp đen 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 168 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 169 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm dày 1,2 ly sơn màu đỏ (màu ngành cứu hỏa) KT (500x600x180), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Đào móng tiếp địa, hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | 1m3 |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 179 | Chân đỡ dây chống sét, kim thu sét bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 181 | San gạt nền sân cũ, đầm nện nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | 100m3 |
| 183 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | 1m3 |
| 184 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 186 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7884 | m3 |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9758 | m3 |
| 195 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0078 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 198 | Đổ đất màu lòng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0856 | m3 |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 201 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,476 | m3 |
| 202 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0715 | m3 |
| 203 | Đánh màu bề mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m2 |
| 204 | Cắt khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,633 | 10m |
| 205 | Tháo dỡ cánh cổng chính, vòm cổng, sửa chữa và lắp lại khi hoàn thiện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m2 |
| 207 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 1m3 |
| 208 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1781 | m3 |
| 210 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4553 | m3 |
| 211 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0396 | m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 216 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 217 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 218 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0688 | m3 |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2981 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5918 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7931 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 224 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5929 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3022 | tấn |
| 228 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0478 | m3 |
| 229 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0704 | m2 |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8079 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7878 | m2 |
| 235 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | m2 |
| 236 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m |
| 237 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m |
| 238 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4452 | m2 |
| 239 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7428 | m2 |
| 240 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,372 | m2 |
| 241 | Công kẻ gờ lõm trang trí mặt tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 242 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6872 | m2 |
| 243 | Ốp tường trụ, cột, gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,462 | m2 |
| 244 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long KT (240x60x9)mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4952 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7878 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7792 | m2 |
| 247 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 248 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp (mở hất) nhôm hệ 55 khung màu cà phê, vách kính an toàn 2 lớp 6.38 ly (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 249 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Chiều dày 12 ly, tấm cao 1,83m, chân cao 10cm, nóc đỉnh tấm cao 4cm (phụ kiện khóa, bản lề, tay cầm, hèm, nóc, chân..., lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5343 | m2 |
| 250 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | m3 |
| 251 | Trồng hoa tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 252 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Đế âm đôi (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Đế âm đơn (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt đèn led trụ Rạng Đông công suất 30w, gắn đui bóng ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 258 | Mặt đậy át to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Mặt đậy 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Mặt đậy 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường KT (110x110x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 262 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 264 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức (lắp đặt thiết bị + dây dẫn... điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 265 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 266 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 1m3 |
| 267 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 268 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 269 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 270 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 273 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | m3 |
| 274 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3791 | m3 |
| 275 | Trát đáy bể + thành bể phốt, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0843 | m2 |
| 276 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0843 | m2 |
| 277 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 278 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 279 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 280 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9463 | m2 |
| 281 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 282 | Đắp đất móng bể phốt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 283 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3/1km |
| 285 | Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối 2 chế độ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa sứ Viglacera VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 288 | Lắp đặt gương soi + kệ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 (100x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 290 | Xi phông nhựa chậu rửa (Inax A-325PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 291 | Xi phông nhựa tiểu nam: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 292 | Khóa nhựa téc nước Tiền Phong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 293 | Khóa tổng bằng đồng (Van cửa đồng MIHA PN16 D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 294 | Lắp đặt hang sịt vệ sinh Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 295 | Thanh treo khăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Móc treo quần áo Inox SUS 204 dạng 10 mấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 298 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 299 | Van xả tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 301 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dạng gạt (đường kính d21-d27 bằng đồng) hãng sản xuất San Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 302 | Chân chậu rửa Vigalcera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 303 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 304 | Dây cấp bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 310 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34- 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 313 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 314 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 320 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 323 | Cút ren trong D27x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 324 | Van một chiều đồng lá lật MIHA PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Van phao đồng MBV PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 329 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 330 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á nằm ngang (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 332 | Khóa chuyển HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Vật liệu phụ chưa tính được hết trong thiết kế và định mức ( lắp đặt hệ thống thiết bị, cấp thoát nước...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 334 | Bàn đoàn Chủ Tịch KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 335 | Ghế hội trường KT 420x550x1030mm; Ghế gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 336 | Bục tượng Bác KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 337 | Bục phát biểu KT 800x600x1.200mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 338 | Bàn đoàn thư ký KT 2.500x500x560mm; Gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 339 | Rèm vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 340 | Bộ logo ''Sao vàng + Búa liềm'' bằng Inox vàng D0,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 341 | Bộ chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' Chữ Alumec vàng gương, chân fomex sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 342 | Loa dải treo tường 125w Model/ Xuất xứ Tz1040/ TCA Châu á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 343 | Đầu đọc đĩa DVD+USB Model/ Xuất xứ DVP-SR370/ Sony Châu Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 344 | Micro để bục Model/ Xuất xứ Toa DM-1200/ Nhật (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 345 | Micro không dây Model/ Xuất xứ SLX/V5 - AV /Châu á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 346 | Bộ điều chỉnh tần số âm thanh (khuếch đại công suất) Model/ Xuất xứ: Inter -M / Korea (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 347 | Bộ trộn âm - Mixer Model/ Xuất xứ: MG82cx/ Châu Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 348 | Ổn áp li oa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 349 | Tủ đựng thiết bị âm thanh VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 350 | Dây Jac kết nối thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 351 | Dây loa chuyên dụng 2x1mm (đi ngầm tường, trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 352 | Giá đỡ loa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 353 | Dây giắc tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 354 | (phụ kiện + vật tư khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 355 | Lắp đặt loa Hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 356 | Lắp đặt giá đỡ loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 357 | Kéo và dải dây loa 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm tường (công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 359 | Hiệu chỉnh và cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình: Dân dụng; cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình: Dân dụng được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng; Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: Kỹ sư điện+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 2 | Đầm cóc >= 50kg: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông >= 5kW | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 8 | Đầm dùi 1,5 KW: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa >=80l: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW ; | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 500l | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 13 | Cần trục - sức nâng: >=5 T | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 14 | Máy đào công suất > 0,4 m3: | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=5tấn: | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi