Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220167321-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quốc Tử Giám
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220164609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 08:43:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình hạ tầng, giao thông (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đắp cát, bê tông mặt nền, bê tông nhựa; Xây ga rãnh thoát nước, bó vỉa lát vỉa hè)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng giao thông (cầu đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 02.- Bê tông, cầu đường: 06.- Hàn, thép: 02.Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thi công rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thi công bóc mặt đường bê tông nhựa cũ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông mặt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền móng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá nền mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, vữa láng nền
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Gia công thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Quốc Tử Giám
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Quốc Tử Giám năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngách 30 ngõ Thông Phong; ngách 29 An Trạch 1; Ngõ 122 Tôn Đức Thắng; Ngõ 18 Phan Văn Trị; Ngõ 23 Đoàn Thị Điểm; Ngõ An Trạch 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quốc Tử Giám , địa chỉ: 71, Tôn Đức Thắng, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ: Số 71, Tôn Đức Thắng, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. -Điện thoại: 024.38457240 -Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa. Mã ĐVQHNS: 1089693.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư tổng hợp Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quốc Tử Giám , địa chỉ: 71, Tôn Đức Thắng, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ: Số 71, Tôn Đức Thắng, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. -Điện thoại: 024.38457240 -Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa. Mã ĐVQHNS: 1089693.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng 3; Thi công giao thông (Cầu, đường bộ) hạng 3)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Địa chỉ: Số 71, Tôn Đức Thắng, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. -Điện thoại: 024.38457240 -Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa. Mã ĐVQHNS: 1089693.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật47,047m3
2Vận chuyển và đổ thải phế thải xây dựng tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật47,047m3
3Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật47,047m3
4Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,163m3
5Vận chuyển và đổ thải đất tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật20,163m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật4,675m3
7Lót giấy dầu 1 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật129,122m2
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,912m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,131100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,131100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,131100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V Yêu cầu kỹ thuật7,131100m2
13Trung chuyển cát các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,533m3
14Trung chuyển đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,25m3
15Trung chuyển xi măng bao bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,156tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật28,98m3
17Vận chuyển và đổ thải phế thải xây dựng tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật28,98m3
18Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật28,98m3
19Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,42m3
20Vận chuyển và đổ thải đất tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật12,42m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật13,548m3
22Lót giấy dầu 1 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật371,652m2
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,165m3
24Trung chuyển cát các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật36,186m3
25Trung chuyển đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật32,38m3
26Trung chuyển xi măng bao bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,962tấn
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật4,144m3
28Vận chuyển và đổ thải phế thải xây dựng tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,144m3
29Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,144m3
30Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,776m3
31Vận chuyển và đổ thải đất tại bão thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,776m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,921m3
33Lót giấy dầu 1 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật37,662m2
34Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,766m3
35Trung chuyển cát các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,116m3
36Trung chuyển đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,281m3
37Trung chuyển xi măng bao bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,212tấn
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật15,624m3
39Vận chuyển và đổ thải phế thải xây dựng tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật15,624m3
40Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật15,624m3
41Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,696m3
42Vận chuyển và đổ thải đất tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,696m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật7,331m3
44Lót giấy dầu 1 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật187,64m2
45Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,764m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật13,174m3
47Vận chuyển và đổ thải phế thải xây dựng tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật13,174m3
48Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật13,174m3
49Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,646m3
50Vận chuyển và đổ thải đất tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,646m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật3,949m3
52Lót giấy dầu 1 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật186,681m2
53Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,668m3
54Trung chuyển cát các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật33,56m3
55Trung chuyển đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật32,613m3
56Trung chuyển xi măng bao bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,047tấn
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật161,462m3
58Vận chuyển đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật161,462m3
59Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật161,462m3
60Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,198m3
61Vận chuyển đất thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật69,198m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật64,95m3
63Lót giấy dầu 1 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật1.699,249m2
64Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật169,925m3
65Trung chuyển cát các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật169,172m3
66Trung chuyển đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật148,047m3
67Trung chuyển xi măng bao bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật54,69tấn
68Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật54cấu kiện
69Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
70Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật12,566m3
71Bao tải dứa đựng bùn (1m3/30 bao)Chương V Yêu cầu kỹ thuật376,98bao
72Vận chuyển và đổ thải đất tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật12,566m3
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật17,49m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật17,105m3
75Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật39,975m3
76Xử lý, nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật39,975m3
77Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật101,69m3
78Vận chuyển và đổ thải đất tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật101,69m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,449100m2
80Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,191m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,134m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,984100m2
84Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,484m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật131,93m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,685m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,979tấn
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,317tấn
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,317tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,52100m2
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,18m3
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật96cái
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật45,47m3
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
98Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,206m3
99Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật96m
100Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
101Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,873m3
102Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật17,46m2
103Trung chuyển cát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật100,653m3
104Trung chuyển gạch xây các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật21,8321000v
105Trung chuyển sắt thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,369tấn
106Trung chuyển đá dăm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật42,727m3
107Trung chuyển xi măng đóng bao các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật18,275tấn
108Trung chuyển gỗ các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,832m3
109Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật137cấu kiện
110Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,48m3
111Xử lý, nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,48m3
112Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V Yêu cầu kỹ thuật12,916m3
113Bao tải dứa đựng bùn (1m3/30 bao)Chương V Yêu cầu kỹ thuật387,48bao
114Vận chuyển và đổ thải đất tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật12,916m3
115Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật23,63m3
116Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật17,9m3
117Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật41,53m3
118Xử lý, nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật41,53m3
119Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,6m3
120Vận chuyển và đổ thải đất tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,616100m3
121Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,374100m2
122Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,485m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,56m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
125Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,527100m2
126Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,291m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật156,21m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,26m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,554tấn
130Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,375tấn
131Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,375tấn
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,325100m2
133Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,024m3
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật123cái
135Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật34,45m3
136Trung chuyển cát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật76,464m3
137Trung chuyển gạch xây các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật18,3481000v
138Trung chuyển sắt thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,979tấn
139Trung chuyển đá dăm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật25,4m3
140Trung chuyển xi măng đóng bao các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật14,109tấn
141Trung chuyển gỗ các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,564m3
142Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,39m3
143Vận chuyển và đổ đất thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật21,39m3
144Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
145Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,182m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,194m3
147Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,124100m2
148Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,814m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,52m2
150Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,554m2
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
153Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
154Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,177m3
156Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật29cái
157Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật6,778m3
158Trung chuyển cát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật14,366m3
159Trung chuyển gạch xây các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8571000v
160Trung chuyển sắt thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,212tấn
161Trung chuyển đá dăm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,368m3
162Trung chuyển xi măng đóng bao các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,842tấn
163Trung chuyển gỗ các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,367m3
164Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
165Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,393m3
166Xử lý, nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,393m3
167Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V Yêu cầu kỹ thuật9,878m3
168Bao tải dứa đựng bùn (1m3/30 bao)Chương V Yêu cầu kỹ thuật296,34bao
169Vận chuyển và đổ thải đất thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật9,878m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100m2
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
172Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
173Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
174Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,536m3
175Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật62cái
176Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật0,838m3
177Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,838m3
178Xử lý, nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,838m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,527m3
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,396m2
181Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
182Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,311m3
183Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật71cấu kiện
184Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,544m3
185Xử lý, nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,544m3
186Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V Yêu cầu kỹ thuật11,412m3
187Bao tải dứa đựng bùn (1m3/30 bao)Chương V Yêu cầu kỹ thuật342,36bao
188Vận chuyển và đổ thải đất thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật11,412m3
189Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
191Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
192Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
193Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,765m3
194Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật71cái
195Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật0,973m3
196Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,973m3
197Xử lý, nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,973m3
198Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,612m3
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,78m2
200Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
201Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,361m3
202Trung chuyển cát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,253m3
203Trung chuyển gạch xây các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6261000v
204Trung chuyển sắt thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,659tấn
205Trung chuyển đá dăm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,433m3
206Trung chuyển xi măng đóng bao các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,442tấn
207Trung chuyển gỗ các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
208Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật599cấu kiện
209Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật13,38m3
210Xử lý, nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật13,38m3
211Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V Yêu cầu kỹ thuật95,698m3
212Bao tải dứa đựng bùn (1m3/30 bao)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.870,94bao
213Vận chuyển và đổ thải đất thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật95,698m3
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,799100m2
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,362tấn
216Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,366tấn
217Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,366tấn
218Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,823m3
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật599cái
220Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật8,168m3
221Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật8,168m3
222Xử lý, nghiền phế thải xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,168m3
223Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,134m3
224Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,336m2
225Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,467100m2
226Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,034m3
227Trung chuyển cát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật16,502m3
228Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải gạch xây các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8241000v
229Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải sắt thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,916tấn
230Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải đá dăm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật15,432m3
231Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải xi măng đóng bao các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật8,1tấn
232Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải gỗ các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,004m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình hạ tầng, giao thông (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đắp cát, bê tông mặt nền, bê tông nhựa; Xây ga rãnh thoát nước, bó vỉa lát vỉa hè)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng giao thông (cầu đường).44
2 Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
3 Cán bộ kỹ thuật - Cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
4 Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).44
5 Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
7 Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).44
8 Công nhân kỹ thuật 16 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 02.- Bê tông, cầu đường: 06.- Hàn, thép: 02.Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250l Trộn bê tông2
2 Máy đầm 10T Đầm nền mặt đường1
3 Máy đầm 16T Đầm nền mặt đường1
4 Máy phun nhựa đường Đầm nền mặt đường1
5 Máy rải nhựa đường Thi công rải bê tông nhựa nóng1
6 Máy cào bóc mặt đường Thi công bóc mặt đường bê tông nhựa cũ1
7 Đầm dùi Đầm bê tông2
8 Đầm bàn Đầm bê tông mặt1
9 Đầm cóc Đầm nền móng1
10 Máy đục bê tông Phá nền mặt đường1
11 Ô tô tự đổ >=2,5T Chở vật liệu, phế thải2
12 Máy cắt bê tông Cắt bê tông mặt đường1
13 Máy thủy bình, toàn đạc Đo cao độ1
14 Máy trộn vữa >=80l Trộn vữa xây, vữa láng nền1
15 Máy hàn Hàn thép1
16 Máy cắt uốn thép Gia công thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->