Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162990-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220125771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 14:40:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,096,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,54 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục nền, mặt đường, bó vỉa, đan rãnh; vỉa hè + hố trồng cây, hệ thống thoát nước, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
18-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nhánh quy hoạch phân khu Suối Hội Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V305,0531 m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V365,1421 m3
3Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V115,4561 m3
4Vận chuyển đất cự ly 700mMô tả kỹ thuật theo chương V539,731 m3
5Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V539,731 m3
6Xử lý lu lèn đạt độ chặt từ K95 lên K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V303,1651 m3
7Lớp dưới CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,8991 m3
8Lớp trên CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,5831 m3
9Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương AxitMô tả kỹ thuật theo chương V1.010,551 m2
10Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V167,95341 Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa nóng 4Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V167,95341 Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V167,95341 Tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010,551 m2
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,4941 m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V162,451 m2
16Bê tông mặt đường đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2411 m3
17Cắt khe co, khe dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V211 m
18Matit chèn khe coMô tả kỹ thuật theo chương V7,3331 Kg
19Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH; VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY
1Đệm móng CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2691 m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V197,0411 m2
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7631 m3
4VXM M50 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V8,3661 m2
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V163,171 m2
6Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2381 m3
7Đệm móng CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,4721 m3
8Lớp đệm VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2831 m2
9Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V509,4381 m2
10Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5841 m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V52,81 m2
12Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,641 m3
13Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081 m3
14Cung cấp và LĐ biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V51 Cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8911 m3
3Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,0681 m3
4BT đáy mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1021 m3
5Xây mương đá chẻ (15x20x25) VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,961 m3
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,821 m2
7Gia công c.thép gối mương "T" dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1617Tấn
8Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7281 m3
9Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo chương V0,07761 tấn
10Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23921 tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,6681 m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6941 m3
13LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V221 c/kiện
14Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,281 m2
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1821 m3
16Vận chuyển đất cự ly 700mMô tả kỹ thuật theo chương V15,7761 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7761 m3
18Xử lý thoát nước KV trũng đọngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
19Đào móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V111,61 m3
20Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V111,61 m3
21Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V111,61 m3
22Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,6721 m3
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V365,651 m2
24BT đáy mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5081 m3
25Bê tông thành mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7761 m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,321 m2
27Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971 tấn
28Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9841 tấn
29Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V54,9321 m2
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,161 m3
31LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1241 c/kiện
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V139,981 m3
33Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
34Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,4451 m3
35Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V67,791 m2
36BT đáy hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1681 m3
37BT hố thu đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711 m3
38LĐ ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m
39Gia công c.thép gối ga "T" dMô tả kỹ thuật theo chương V0,112Tấn
40Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V12,241 m2
41Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
42Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 tấn
43Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151 tấn
44Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m2
45Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131 m3
46LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V101 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,54 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục nền, mặt đường, bó vỉa, đan rãnh; vỉa hè + hố trồng cây, hệ thống thoát nước, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Nhân công 10 có hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Cần cẩu Như trên1
3 Ô tô tưới nước 5m3 Như trên1
4 Máy lu bánh thép 10T Như trên1
5 Máy lu bánh hơi 16T Như trên1
6 Máy lu rung 25T Như trên1
7 Máy đào Như trên1
8 Máy nén khí 600m3/h Như trên1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Như trên1
10 Máy rải 130-140CV Như trên1
11 Trạm trộn BTN 80T/h Như trên1
12 Máy ủi 110CV Như trên1
13 Máy hàn 23KW Như trên2
14 Máy trộn BT 250L Như trên2
15 Máy đầm dùi 1.5KW Như trên2
16 Máy mài 2.7KW Như trên2
17 Máy đầm đất cầm tay 70kg Như trên2
18 Lò nấu sơn YHK 3A Như trên1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->