Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 14:40:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,096,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,54 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục nền, mặt đường, bó vỉa, đan rãnh; vỉa hè + hố trồng cây, hệ thống thoát nước, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có hợp đồng lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường nhánh quy hoạch phân khu Suối Hội Phú 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,053 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,142 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,456 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly 700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,73 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,73 | 1 m3 |
| 6 | Xử lý lu lèn đạt độ chặt từ K95 lên K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,165 | 1 m3 |
| 7 | Lớp dưới CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,899 | 1 m3 |
| 8 | Lớp trên CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,583 | 1 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,55 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9534 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng 4Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9534 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9534 | 1 Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,55 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,494 | 1 m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,45 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,241 | 1 m3 |
| 17 | Cắt khe co, khe dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 18 | Matit chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,333 | 1 Kg |
| 19 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| B | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH; VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đệm móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,269 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,041 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,763 | 1 m3 |
| 4 | VXM M50 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,366 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,17 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,238 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,472 | 1 m3 |
| 8 | Lớp đệm VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,283 | 1 m2 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,438 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 14 | Cung cấp và LĐ biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Mương xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,891 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 1 m3 |
| 4 | BT đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 1 m3 |
| 5 | Xây mương đá chẻ (15x20x25) VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 1 m2 |
| 7 | Gia công c.thép gối mương "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | Tấn |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,668 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 1 m3 |
| 13 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 c/kiện |
| 14 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1 m2 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cự ly 700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,776 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,776 | 1 m3 |
| 18 | Xử lý thoát nước KV trũng đọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 19 | Đào móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | 1 m3 |
| 22 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,65 | 1 m2 |
| 24 | BT đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông thành mương đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,776 | 1 m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,932 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 1 m3 |
| 31 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 c/kiện |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,98 | 1 m3 |
| 33 | Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 34 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,79 | 1 m2 |
| 36 | BT đáy hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 1 m3 |
| 37 | BT hố thu đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 1 m3 |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 39 | Gia công c.thép gối ga "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 1 tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 46 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,54 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục nền, mặt đường, bó vỉa, đan rãnh; vỉa hè + hố trồng cây, hệ thống thoát nước, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân công | 10 | có hợp đồng lao động kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 12T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Như trên | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | Như trên | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Như trên | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi 16T | Như trên | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Như trên | 1 |
| 7 | Máy đào | Như trên | 1 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Như trên | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Như trên | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140CV | Như trên | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN 80T/h | Như trên | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Như trên | 1 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Như trên | 2 |
| 14 | Máy trộn BT 250L | Như trên | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi 1.5KW | Như trên | 2 |
| 16 | Máy mài 2.7KW | Như trên | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Như trên | 2 |
| 18 | Lò nấu sơn YHK 3A | Như trên | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi