Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159966-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 15:19:00 đến ngày 2022-02-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,834,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 350m2; có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường Tiểu học Lương Thạnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (NHÀ HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3671 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9957 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3243 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3547 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9974 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,493 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7416 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2475 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8407 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6535 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4918 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7853 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5843 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4332 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3301 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2879 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8986 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6899 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5441 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1652 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6958 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7829 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | md |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1679 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,325 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5663 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,594 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,788 | m2 |
| 52 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3028 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,2362 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,497 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4607 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1834 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,685 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9445 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4751 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2066 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,145 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,784 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,8654 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6441 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3028 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3028 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1791 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6224 | m2 |
| 69 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,918 | m2 |
| 71 | Lát đá bazan bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m2 |
| 72 | Lát đá bazan bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m2 |
| 73 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 74 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 75 | Tay kéo ô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 76 | Bậc sắt đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 77 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | m2 |
| 78 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,312 | md |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8677 | tấn |
| 82 | ổ khoá cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Cửa nhôm đi khung nhôm hệ 70 kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8804 | m2 |
| 86 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5946 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,361 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4967 | m2 |
| 89 | Vách ngăn compact HPL màu ghi dày 18mm đã lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1218 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7631 | m3 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4948 | tấn |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1281 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,818 | 10m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC (NHÀ HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt puli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| 26 | Hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PVC, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng, đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắcco nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt lavapo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Máy bơm tăng áp lực nước công suất 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Bể bán tự hoại (1ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6283 | 10m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 5km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6283 | 10m3/1km |
| 80 | Giếng thấm (2ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1751 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1751 | m3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 10m3/1km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 5km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 10m3/1km |
| 86 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3565 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3077 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9232 | m3 |
| 94 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 95 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 9 | Bu lông fi16 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép hộp 80*40*1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | md |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80*40*1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7046 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | 100m2 |
| D | KHU RỬA TAY HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7665 | m3 |
| 6 | Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 13 | Xà gồ thép hộp 30*60*1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | md |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60*30*1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 17 | Cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt lavapo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Hàng rào xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7455 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0251 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8412 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9352 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2915 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7407 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8684 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,07 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,592 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5304 | m2 |
| 17 | Gia công cổng, hàng rào thép hộp, thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,304 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5472 | m2 |
| 20 | Hàng rào cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,5854 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,5854 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào thép hộp, thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8997 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,76 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,136 | m2 |
| 27 | Bảng hiệu bằng led 3 màu loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8672 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9635 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2465 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9717 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,062 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8526 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5918 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,205 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,12 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,325 | m2 |
| 15 | Quét nước sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,735 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,593 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,593 | 10m3/1km |
| G | CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,22 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,22 | m2 |
| 3 | Đục lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0168 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2768 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 7 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,948 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,4202 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,4202 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( dặm vá 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2284 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,2984 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,2984 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trám vá 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,766 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1672 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1672 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1672 | m2 |
| 18 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | tấn |
| 21 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,016 | md |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1672 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,42 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8942 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3161 | tấn |
| 26 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,78 | md |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3161 | tấn |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,508 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,776 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7888 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,396 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,888 | m2 |
| 33 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6851 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8955 | tấn |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6146 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0467 | 10m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1256 | 100m2 |
| 41 | Thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 54 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,955 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,955 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,58 | m2 |
| 4 | Đà trần thép hộp 40*80*1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | md |
| 5 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | tấn |
| 6 | Đóng trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4858 | 100m2 |
| 7 | Nẹp nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m |
| 8 | Đục lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8203 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3923 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,428 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 12 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,8727 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,8727 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( dặm vá 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2975 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,3814 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,3814 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trám vá 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1676 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5272 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2872 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2872 | m2 |
| 23 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,64 | md |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2872 | m2 |
| 25 | cửa đi pano nhôm kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,96 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | md |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,037 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,86 | m2 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,643 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,897 | m2 |
| 36 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7132 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9116 | 100m2 |
| 41 | Thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 54 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,775 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,775 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,8786 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,8786 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319,304 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319,304 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9896 | 100m2 |
| J | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0086 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | Sân lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,4 | m2 |
| K | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9405 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,795 | m3 |
| 4 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 10m3/1km |
| 7 | Nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8795 | m3 |
| 13 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | 10m3/1km |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB (Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 40 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (72x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m³ |
| 43 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (72x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m³ |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (53x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (53x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m³ |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 49 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 51 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 56 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 58 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 4x2x0.5mm2 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị phụ vụ dạy và học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Bàn ghế giáo viên tiểu học: KT bàn :(0,75x1,2x0,6)m, KT ghế :(0,45x0,38x0,4) Khung bàn, ghế được làm gỗ tự nhiên. Mặt bàn, mặt ghế bằng ván gỗ ghép dày 18mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bàn liền ghế bán trú học sinh tiểu học Bàn bán trú liền ghế, mặt bàn hình chữ nhật, ghế có vấu đỡ mặt bàn tạo mặt phằng giúp nằm nghỉ. Giằng ghế làm bằng thép hộp 30x30mm, thanh chống đỡ mặt ghế được làm bằng sắt hộp 25x50mm, tựa ghế lằm bằng sắt hộp (20x20)mm, khung bàn, khung ghế làm sắt hộp (25x25)mm, mặt bàn gỗ ván MDF dày 21mm, có rãnh dựng bút, có móc treo cặp, mặt ghế gỗ ván MDF. KT ghế:(1,2x0,2x0,38)m, KT bàn:(1,2x0,8x0,68)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 4 | Bảng viết phấn chống lóa (1,2x3,2)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 6 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB (Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 350m2; có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3 | Như trên | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Như trên | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít | Như trên | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Như trên | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi