Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159966-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220125874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 15:19:00 đến ngày 2022-02-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,834,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 350m2; có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường Tiểu học Lương Thạnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH TV & ĐTXD Hiệp Thành * Công ty TNHH TVTK và xây lắp Quang Trung + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng TP.Pleiku (số 31 - Nguyễn Trường Tộ - Pleiku - Gia Lai) * Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên * Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tấn Phong


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (NHÀ HỌC 3 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7443100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3671m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9957m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3243m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7814tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3547tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5238100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9974m3
11Xây gạch bê tông 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9882m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,493m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7416100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2475tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8407100m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,209m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,209m2
20Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6535m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4918m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3027tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7853tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5843100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4332m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,543100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3849tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3301tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2879tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8986m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6899100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5441tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1652m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4216100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6958m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,7829100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4249tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3243tấn
42Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V108,8md
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482tấn
44Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1679m3
46Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,325m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5663m3
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
49Xây gạch bê tông 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2375m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V117,594m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,788m2
52Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3028m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,2362m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,497m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,4607m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1834m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,685m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,9445m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4751m2
60Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,2066m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,145m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,784m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V998,8654m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,6441m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3028m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3028m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V194,1791m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6224m2
69Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,81m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V70,918m2
71Lát đá bazan bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43m2
72Lát đá bazan bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,22m2
73Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
74Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
75Tay kéo ô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
76Bậc sắt đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
77Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,89m2
78Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V234,312md
79Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
80Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép laMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272tấn
81Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8677tấn
82ổ khoá cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Khóa SolexMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Cửa nhôm đi khung nhôm hệ 70 kính mờ 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V71,8804m2
86Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5946tấn
87Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V39,361m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,4967m2
89Vách ngăn compact HPL màu ghi dày 18mm đã lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,1218m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3264100m2
94Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7168100m3
95Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7168100m3
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7631m3
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4948tấn
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1281100m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81810m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC (NHÀ HỌC 3 TẦNG)
1Hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
18Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
19Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V362m
20Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
22Lắp đặt puli sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
24Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V441m
26Hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
32Lắp đặt van PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng, đường kính d=27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt rắcco nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
47Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
51Máy bơm tăng áp lực nước công suất 125wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Bể bán tự hoại (1ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
66Xây gạch bê tông 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,517m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628310m3/1km
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 5km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628310m3/1km
80Giếng thấm (2ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1751m3
82Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,1751m3
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91810m3/1km
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 5km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91810m3/1km
86Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449m3
87Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3565m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3077m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9232m3
94Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
95Lớp cát xây lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,011m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0479100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
9Bu lông fi16 dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6615tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6615tấn
12Xà gồ thép hộp 80*40*1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8md
13Lắp dựng xà gồ thép hộp 80*40*1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7046m2
15Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,7686100m2
D KHU RỬA TAY HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7665m3
6Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1011tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1011tấn
13Xà gồ thép hộp 30*60*1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V44md
14Lắp dựng xà gồ thép hộp 60*30*1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,94m2
16Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
17Cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Lắp đặt van 1 chiều PVC, đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E CỔNG HÀNG RÀO
1Hàng rào xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7455m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0251m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8412m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9352m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2915m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0996tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7407m3
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,8684m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,07m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,592m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,5304m2
17Gia công cổng, hàng rào thép hộp, thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3117tấn
18Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng kéoMô tả kỹ thuật theo chương V32,304m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,5472m2
20Hàng rào cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V454,5854m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V454,5854m2
23Gia công hàng rào thép hộp, thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8997tấn
24Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng kéoMô tả kỹ thuật theo chương V93,76m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,136m2
27Bảng hiệu bằng led 3 màu loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,8672m2
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn phaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9635100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2465m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9717m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,062m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8944tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8526tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4464tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5918100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,205m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,12m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V213,325m2
15Quét nước sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V158,735m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59310m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59310m3/1km
G CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V199,22m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V199,22m2
3Đục lớp granitoMô tả kỹ thuật theo chương V94,0168m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2768m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,96m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
7Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
8Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,948m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,4202m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,4202m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( dặm vá 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2284m2
12Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.238,2984m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.238,2984m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trám vá 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,766m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V200,1672m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200,1672m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,1672m2
18Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,664m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép laMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
20Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7614tấn
21Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,016md
22Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V200,1672m2
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V389,42m2
24Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,8942100m2
25Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3161tấn
26Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V98,78md
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3161tấn
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V281,508m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V515,776m2
30Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7888m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V539,396m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V257,888m2
33Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4456100m3
34Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45610m3/1km
35Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45610m3/1km
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6851m3
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8955tấn
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6146100m2
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,046710m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1256100m2
41Thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
52Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
53Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
54Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
H CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V96,955m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V96,955m2
3Tháo dỡ trần tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V148,58m2
4Đà trần thép hộp 40*80*1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V237,6md
5Lắp dựng đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244tấn
6Đóng trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 3zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,4858100m2
7Nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V132,2m
8Đục lớp granitoMô tả kỹ thuật theo chương V38,8203m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3923m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,428m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
12Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
13Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,708m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V564,8727m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V564,8727m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( dặm vá 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2975m2
17Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V908,3814m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V908,3814m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trám vá 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1676m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,5272m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,2872m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,2872m2
23Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V335,64md
24Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V50,2872m2
25cửa đi pano nhôm kính mờ 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
26Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
27Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V228,96m2
28Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,2896100m2
29Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
30Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V55,68md
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V139,037m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V132,86m2
34Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,643m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V271,897m2
36Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
37Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55310m3/1km
38Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55310m3/1km
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7132100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9116100m2
41Thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
53Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
54Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
I CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V282,775m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V282,775m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.527,8786m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.527,8786m2
5Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.319,304m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.319,304m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9896100m2
J SÂN LÁT GẠCH
1Mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,175m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0086m3
7Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
8Xây gạch bê tông 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
15Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
16Sân lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V904,4m2
K THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,9405m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,795m3
4Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m3
5Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47410m3/1km
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47410m3/1km
7Nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,8795m3
13Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3956100m3
14Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95610m3/1km
15Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95610m3/1km
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB (Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
33Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bình
39Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bình
40Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
41Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (72x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4
43Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (72x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4
44Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (53x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (53x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3
46Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65 đèn
48Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
49Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
51Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Búa tạ 5kg (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Găng tay chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
56Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Ủng chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
58Mũ chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,710 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,310 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
7Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
9Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 4x2x0.5mm2 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
11Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
N PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị phụ vụ dạy và họcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Bàn ghế giáo viên tiểu học: KT bàn :(0,75x1,2x0,6)m, KT ghế :(0,45x0,38x0,4) Khung bàn, ghế được làm gỗ tự nhiên. Mặt bàn, mặt ghế bằng ván gỗ ghép dày 18mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bàn liền ghế bán trú học sinh tiểu học Bàn bán trú liền ghế, mặt bàn hình chữ nhật, ghế có vấu đỡ mặt bàn tạo mặt phằng giúp nằm nghỉ. Giằng ghế làm bằng thép hộp 30x30mm, thanh chống đỡ mặt ghế được làm bằng sắt hộp 25x50mm, tựa ghế lằm bằng sắt hộp (20x20)mm, khung bàn, khung ghế làm sắt hộp (25x25)mm, mặt bàn gỗ ván MDF dày 21mm, có rãnh dựng bút, có móc treo cặp, mặt ghế gỗ ván MDF. KT ghế:(1,2x0,2x0,38)m, KT bàn:(1,2x0,8x0,68)m.Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
4Bảng viết phấn chống lóa (1,2x3,2)m.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5Thiết bị PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
6Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trung tâm
7Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB (Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 350m2; có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3 Như trên1
3 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Như trên1
4 Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít Như trên2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Như trên3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->