Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141505-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220141348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Đông Thành, xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 09:01:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,924,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3387009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.247.271.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đông Thành, xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Đông Thành, xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn - Bên mời thầu: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3 khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV An Nhất Sinh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn - Bên mời thầu: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3 khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn - Bên mời thầu: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3 khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt136,021m3
2Vét bùn, hữu cơ bằng máyTheo HSTK được phê duyệt25,8438100m3
3Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt27,204100m3
4Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếpTheo HSTK được phê duyệt27,204100m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt3,63851m3
6Đào nền, đào khuôn đường bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,6913100m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,7277100m3
8Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếpTheo HSTK được phê duyệt0,7277100m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo HSTK được phê duyệt3,5048100m3
10Đắp đất bằng máy lu K95Theo HSTK được phê duyệt66,5912100m3
11Đắp đất nền đường K98Theo HSTK được phê duyệt24,1776100m3
12Đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt9.584,2261m3
13Đất đắp K98Theo HSTK được phê duyệt3.393,5679m3
14Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt8,7769100m3
15Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt5,8251100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt46,8189100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt46,8189100m2
B VỈA HÈ, BÓ VỈA
1Cát đệm tạo phẳng K95Theo HSTK được phê duyệt1,1213100m3
2Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt2.242,57m2
3Lát vỉa hè gạch Block KT(25x25x5)cmTheo HSTK được phê duyệt2.253,57m2
4Bê tông đệm M100Theo HSTK được phê duyệt16,8356m3
5Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt1,6425100m2
6Xây gạch không nung VXM M50Theo HSTK được phê duyệt17,2463m3
7Trát VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt201,2063m2
8Đào đất đổ điTheo HSTK được phê duyệt40,40551m3
9Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt14,9468m3
10Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,2546100m3
11Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếpTheo HSTK được phê duyệt0,2546100m3
12Bê tông lót móng M100Theo HSTK được phê duyệt18,1012m3
13Ván khuôn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt1,3924100m2
14Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt181,012m2
15Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK được phê duyệt30,6189m3
16Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt6,8729100m2
17Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt696,21cấu kiện
18Bê tông lót móng M100Theo HSTK được phê duyệt3,6842m3
19Ván khuôn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,2834100m2
20Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt36,842m2
21Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK được phê duyệt6,2348m3
22Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt1,6101100m2
23Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt354,251cấu kiện
24Bê tông lót móng M100Theo HSTK được phê duyệt2,2516m3
25Ván khuôn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,1732100m2
26Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt22,516m2
27Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK được phê duyệt10,7904m3
28Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt1,0392100m2
29Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt86,61cấu kiện
30Bê tông lót móng M100Theo HSTK được phê duyệt0,2704m3
31Ván khuôn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,0208100m2
32Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt2,704m2
33Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK được phê duyệt1,2974m3
34Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,1638100m2
35Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt261cấu kiện
36Bê tông đan rãnh M250Theo HSTK được phê duyệt12,5685m3
37Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt35,88111000v
38Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt35,88111000v
39Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt23,54710 tấn/1km
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt23,54710 tấn/1km
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt23,54710 tấn/1km
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt1.163,051 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt1.163,051 cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt12,235410 tấn/1km
C THOÁT NƯỚC DỌC:
1Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt32,6881m3
2Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt2,9419100m3
3Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt2,3154100m3
4Lắp đặt đốt cống D600, L=2mTheo HSTK được phê duyệt2271 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo HSTK được phê duyệt227mối nối
6Bê tông gối cống M200Theo HSTK được phê duyệt20,148m3
7Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,1738tấn
8Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt4,4413100m2
9Bê tông lót M100Theo HSTK được phê duyệt13,3152m3
10Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt1,0162100m2
11Lắp đặt gối cống D600Theo HSTK được phê duyệt438cái
12Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt3,871m3
13Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,3483100m3
14Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,3225100m3
15Lắp đặt đốt cống D400, L=2,0mTheo HSTK được phê duyệt651 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo HSTK được phê duyệt65mối nối
17Bê tông gối cống M200Theo HSTK được phê duyệt4,257m3
18Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2086tấn
19Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,7358100m2
20Bê tông lót M100Theo HSTK được phê duyệt2,838m3
21Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,2451100m2
22Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được phê duyệt129cái
23Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt3,8131m3
24Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,3432100m3
25Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,2337100m3
26Bê tông móng M100Theo HSTK được phê duyệt4,838m3
27Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,1804100m2
28Bê tông thân hố thu M250Theo HSTK được phê duyệt27,552m3
29Ván khuôn hố thuTheo HSTK được phê duyệt2,6076100m2
30Bê tông láng đáy M200Theo HSTK được phê duyệt0,902m3
31Song chắn rác composite KT(70x400x45)cmTheo HSTK được phê duyệt41bộ
32Lắp đặt song chắn rácTheo HSTK được phê duyệt411cấu kiện
33Thép hình L50x40x4cmTheo HSTK được phê duyệt219,35kg
34Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,9511m3
35Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,0856100m3
36Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,0414100m3
37Bê tông lót M00Theo HSTK được phê duyệt0,675m3
38Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,018100m2
39Bê tông hố ga M200Theo HSTK được phê duyệt4,614m3
40Cốt thép hố ga ĐKTheo HSTK được phê duyệt0,2413tấn
41Cốt thép hố ga ĐK>10Theo HSTK được phê duyệt0,4145tấn
42Ván khuôn hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,3774100m2
43Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,978m3
44Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,163tấn
45Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0459100m2
46Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
47Nắp composite + khung đỡTheo HSTK được phê duyệt3bộ
48Lắp đặt nắp compositeTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
49Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt5,0721m3
50Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,4565100m3
51Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,2208100m3
52Bê tông lót M00Theo HSTK được phê duyệt3,6m3
53Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,096100m2
54Bê tông hố ga M200Theo HSTK được phê duyệt24,688m3
55Cốt thép hố ga ĐKTheo HSTK được phê duyệt1,3597tấn
56Cốt thép hố ga ĐK>10Theo HSTK được phê duyệt2,2158tấn
57Ván khuôn hố gaTheo HSTK được phê duyệt2,0208100m2
58Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt5,216m3
59Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8694tấn
60Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2448100m2
61Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt161cấu kiện
62Nắp composite + khung đỡTheo HSTK được phê duyệt16bộ
63Lắp đặt nắp compositeTheo HSTK được phê duyệt161cấu kiện
64Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,9511m3
65Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,0856100m3
66Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,0414100m3
67Bê tông lót M100Theo HSTK được phê duyệt0,675m3
68Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,018100m2
69Bê tông hố ga M200Theo HSTK được phê duyệt4,707m3
70Cốt thép hố ga ĐKTheo HSTK được phê duyệt0,2545tấn
71Cốt thép hố ga ĐK>10Theo HSTK được phê duyệt0,4245tấn
72Ván khuôn hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,3867100m2
73Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,978m3
74Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,163tấn
75Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0459100m2
76Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
77Nắp composite + khung đỡTheo HSTK được phê duyệt3bộ
78Lắp đặt nắp compositeTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
79Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt1,5851m3
80Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,1427100m3
81Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,069100m3
82Bê tông lót M100Theo HSTK được phê duyệt1,125m3
83Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,03100m2
84Bê tông hố ga M200Theo HSTK được phê duyệt7,835m3
85Cốt thép hố ga ĐKTheo HSTK được phê duyệt0,4345tấn
86Cốt thép hố ga ĐK>10Theo HSTK được phê duyệt0,704tấn
87Ván khuôn hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,6435100m2
88Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt1,63m3
89Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2717tấn
90Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0765100m2
91Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt51cấu kiện
92Nắp composite + khung đỡTheo HSTK được phê duyệt5bộ
93Lắp đặt nắp compositeTheo HSTK được phê duyệt51cấu kiện
94Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,3171m3
95Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,0285100m3
96Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,0138100m3
97Bê tông lót M100Theo HSTK được phê duyệt0,225m3
98Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,006100m2
99Bê tông hố ga M200Theo HSTK được phê duyệt1,563m3
100Cốt thép hố ga ĐKTheo HSTK được phê duyệt0,0864tấn
101Cốt thép hố ga ĐK>10Theo HSTK được phê duyệt0,1382tấn
102Ván khuôn hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,1283100m2
103Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,326m3
104Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0543tấn
105Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0153100m2
106Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
107Nắp composite + khung đỡTheo HSTK được phê duyệt1bộ
108Lắp đặt nắp compositeTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
109Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt1,6793100m3
110Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếpTheo HSTK được phê duyệt1,6793100m3/1km
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=2,0mTheo HSTK được phê duyệt1061 đoạn ống
2Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=2,0mTheo HSTK được phê duyệt131 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt119mối nối
4Bê tông gối cống M200Theo HSTK được phê duyệt5,038m3
5Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3041tấn
6Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,7603100m2
7Lắp đặt gối cống D300Theo HSTK được phê duyệt229cái
8Bê tông lót M100Theo HSTK được phê duyệt4,2136m3
9Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,3939100m2
10Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt12,8241m3
11Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt1,1542100m3
12Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,916100m3
13Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt2,6321m3
14Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,2369100m3
15Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,1288100m3
16Bê tông móng M100Theo HSTK được phê duyệt1,792m3
17Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,0448100m2
18Bê tông thân ga M150Theo HSTK được phê duyệt8,925m3
19Cốt thép thang ĐKTheo HSTK được phê duyệt0,0381tấn
20Ván khuôn thân gaTheo HSTK được phê duyệt0,6966100m2
21Bê tông mũ mố rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt1,022m3
22Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,1403100m2
23Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được phê duyệt0,266100m
24Cút T D110Theo HSTK được phê duyệt14cái
25Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt1,008m3
26Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0925tấn
27Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0095tấn
28Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0504100m2
29Thép tấmTheo HSTK được phê duyệt237,44kg
30Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt141cấu kiện
31Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt2,6321m3
32Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,2369100m3
33Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,1288100m3
34Bê tông lót M100Theo HSTK được phê duyệt1,792m3
35Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,0448100m2
36Bê tông thân ga M150Theo HSTK được phê duyệt8,925m3
37Cốt thép thang ĐKTheo HSTK được phê duyệt0,0381tấn
38Ván khuôn thân gaTheo HSTK được phê duyệt0,6966100m2
39Bê tông mũ mố rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt1,022m3
40Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,1403100m2
41Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được phê duyệt0,266100m
42Cút T D110Theo HSTK được phê duyệt14cái
43Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt1,008m3
44Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0925tấn
45Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0095tấn
46Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0504100m2
47Thép tấmTheo HSTK được phê duyệt237,44kg
48Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt141cấu kiện
49Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,7521m3
50Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,0677100m3
51Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,0368100m3
52Bê tông lót M100Theo HSTK được phê duyệt0,512m3
53Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,0128100m2
54Bê tông thân ga M150Theo HSTK được phê duyệt2,622m3
55Cốt thép thang ĐKTheo HSTK được phê duyệt0,0109tấn
56Ván khuôn thân gaTheo HSTK được phê duyệt0,2062100m2
57Bê tông mũ mố rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt0,292m3
58Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,0401100m2
59Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được phê duyệt0,076100m
60Cút T D110Theo HSTK được phê duyệt4cái
61Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,288m3
62Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0264tấn
63Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0027tấn
64Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0144100m2
65Thép tấmTheo HSTK được phê duyệt67,84kg
66Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
67Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,3264100m3
68Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếpTheo HSTK được phê duyệt0,3264100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC NÚT GIAO
1Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt4,291m3
2Đào đất bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,3861100m3
3Đắp trả đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt0,1365100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,2748100m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếpTheo HSTK được phê duyệt0,2748100m3
6Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt5,07m3
7Bê tông rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt21,879m3
8Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3386tấn
9Cốt thép rãnh ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,6594tấn
10Ván khuôn rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,2558100m2
11Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt4,914m3
12Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2167tấn
13Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,6371tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2153100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt391cấu kiện
16Bê tông phủ bản M300Theo HSTK được phê duyệt2,574m3
17Bê tông móng M100Theo HSTK được phê duyệt0,225m3
18Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,0064100m2
19Bê tông thân ga M150Theo HSTK được phê duyệt1,16m3
20Cốt thép hố ga ĐKTheo HSTK được phê duyệt0,0537tấn
21Cốt thép hố thu ĐK>10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0357tấn
22Ván khuôn thân gaTheo HSTK được phê duyệt0,0839100m2
23Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,11m3
24Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0269tấn
25Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0062100m2
26Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
27Nắp composite + khung đỡTheo HSTK được phê duyệt1bộ
28Lắp đặt nắp compositeTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được phê duyệt79,52m2
2Sơn vạch giảm tóc dày 6mmTheo HSTK được phê duyệt34,95m2
3Đào đất chôn cộtTheo HSTK được phê duyệt5,671m3
4Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt3,927m3
5Bê tông lót móng M100Theo HSTK được phê duyệt0,343m3
6Bê tông móng M150Theo HSTK được phê duyệt1,4m3
7Lắp đặt biển báo hình trònTheo HSTK được phê duyệt1cái
8Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK được phê duyệt6cái
9Biển báo trònTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Biển báo tam giácTheo HSTK được phê duyệt6cái
11Cột đỡ biển báoTheo HSTK được phê duyệt24,5m
12Gia công đế thépTheo HSTK được phê duyệt0,5105tấn
13Sơn 3 lớpTheo HSTK được phê duyệt21,061m2
14Biển báo mũi tênTheo HSTK được phê duyệt5,32m2
15Thép ống D27 dày 2mmTheo HSTK được phê duyệt5,62kg
16Lắp đặt DPCTheo HSTK được phê duyệt191cấu kiện
17Vệ sinh mặt đảoTheo HSTK được phê duyệt25,08m2
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mmTheo HSTK được phê duyệt0,45100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE80-PN10)Theo HSTK được phê duyệt4,156100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PE80-PN10)Theo HSTK được phê duyệt3,55100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x63mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x63mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độTheo HSTK được phê duyệt8cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt4,156100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK được phê duyệt3,55100m
14Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; 50mmTheo HSTK được phê duyệt7,706100m
15Nước thử áp lực+ thau xảTheo HSTK được phê duyệt4,5075m3
16Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
19Lắp đặt van BB, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
20Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo HSTK được phê duyệt6cái
21Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt11cặp bích
22Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cặp bích
23Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
25Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
26Lắp đặt kép thép đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PE80-PN10)Theo HSTK được phê duyệt0,08100m
28Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
29Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
30Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo HSTK được phê duyệt4cái
31Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt4bộ
32Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cặp bích
33Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
34Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (80% bằng máy)Theo HSTK được phê duyệt1,7238100m3
35Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% bằng thủ công)Theo HSTK được phê duyệt43,0961m3
36Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt102,37m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,0789100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,076100m3
39Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,076100m3/1km
40Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt1,2549100m2
41Đào móng hố van đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,17581m3
42Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,3557m3
43Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,2225m3
44Bê tông giằng cổ M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,008m3
45Lắp dựng cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0126tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,085tấn
47Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt0,8364m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt3,744m2
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt3,52m2
50Ván khuôn gỗTheo HSTK được phê duyệt0,0116100m2
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0206100m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt21 cấu kiện
53Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,3121m3
54Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,18m3
55Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt4cai
56Nắp gang chụp vanTheo HSTK được phê duyệt2cai
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m
58Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,3123m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0404100m2
60Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt1,9831m3
61Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,1688m3
62Bê tông gối đỡ tê, cút M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,2186m3
63Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt12Cái
64Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo HSTK được phê duyệt6Cái
65Ván khuôn móng băng, móng bèTheo HSTK được phê duyệt0,026100m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0275100m3
67Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt6,051m3
68Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,49m3
69Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,625m3
70Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt20Cái
71Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo HSTK được phê duyệt10Cái
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,093100m2
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0493100m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp đi trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt398,7m
2Ống nhựa HDPE 65/50Theo HSTK được phê duyệt499,6m
3Ống nhựa HDPE 65/50Theo HSTK được phê duyệt1m
4Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D76Theo HSTK được phê duyệt5,49kg
5Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Theo HSTK được phê duyệt492,5m
6Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1Kv-4x25Theo HSTK được phê duyệt7,1m
7Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16Theo HSTK được phê duyệt492,5m
8Đầu cốt đồng M25Theo HSTK được phê duyệt8cái
9Đầu cốt đồng M16Theo HSTK được phê duyệt120cái
10Móng cột đèn cao ápTheo HSTK được phê duyệt14móng
11Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1móng
12Tiếp địa RC-1Theo HSTK được phê duyệt9bộ
13Tiếp địa lặp lại RC-2Theo HSTK được phê duyệt5bộ
14Cột đèn thép bát giác, cao 9m, cần rời đơn vươn 1,5mTheo HSTK được phê duyệt14cột
15Đèn cao áp 150W LED tiết kiệm điệnTheo HSTK được phê duyệt14bóng
16Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo HSTK được phê duyệt175m
17Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1tủ
18Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt15cái
19Vận chuyển cột đèn, bóng đèn và phụ kiện đường dây chiếu sáng đến công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
I ĐIỆN SINH HOẠT
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2Theo HSTK được phê duyệt50,9m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt65,5m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt211,7m
4Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Theo HSTK được phê duyệt91,4m
5Đầu cốt đồng M95Theo HSTK được phê duyệt6cái
6Đầu cốt đồng M70Theo HSTK được phê duyệt2cái
7Đầu cốt đồng M50Theo HSTK được phê duyệt6cái
8Đầu cốt đồng M35Theo HSTK được phê duyệt20cái
9Đầu cốt đồng M25Theo HSTK được phê duyệt18cái
10Đầu cốt đồng M16Theo HSTK được phê duyệt4cái
11Ống nhựa HDPE D105/80Theo HSTK được phê duyệt419m
12Ống nhựa HDPE D32Theo HSTK được phê duyệt489m
13Ống thép bảo vệ cáp D114Theo HSTK được phê duyệt35m
14Rãnh cáp đi trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt314m
15Rãnh cáp đi dưới đườngTheo HSTK được phê duyệt35m
16Tủ điện 8 công tơTheo HSTK được phê duyệt2tủ
17Móng tủ điện 8 công tơTheo HSTK được phê duyệt2móng
18Tủ điện 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt5tủ
19Móng tủ điện 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt5móng
20Tiếp địa tủ công tơ RC2Theo HSTK được phê duyệt7bộ
21Vận chuyển dây và phụ kiện đường dây hạ thế đến công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
22Thí nghiệm cáp lực 2 sợi, thí nghiệm tiếp đất 14 vị tríTheo HSTK được phê duyệt1tb
J ĐIỆN TRUNG THẾ
1Móng cột trạm MT-8Theo HSTK được phê duyệt1móng
2Cột bê tông ly tâm LT-18m 11.0KNTheo HSTK được phê duyệt1cột
3Kéo lại cáp trung thếTheo HSTK được phê duyệt148m
4Chuỗi néoTheo HSTK được phê duyệt1TB
5Sứ đứng 36kV + ty mạTheo HSTK được phê duyệt3quả
6Tiếp địa tủ RC-4Theo HSTK được phê duyệt1bộ
7Xà đỡ bằng sứ đứng cột đơnTheo HSTK được phê duyệt1
8Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK được phê duyệt6cái
9Xà đỡ đầu cáp + cầu dao + chống sét vanTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Cô li ê đỡ cáp và ống bảo vệ cấp cột đơnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
11Rãnh cáp 36kV đi trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt103m
12Ống HDPE 165/125Theo HSTK được phê duyệt103m
13Ống thép bảo vệ cáp D219Theo HSTK được phê duyệt12m
14Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV- 3x95mm2Theo HSTK được phê duyệt144m
15Đầu cáp trong nhà 3M 3x95mm2-36kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
16Đầu cáp ngoài trời 3M 3x95mm2-36kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
17Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thếTheo HSTK được phê duyệt1vị trí
18Sứ báo hiệuTheo HSTK được phê duyệt10trụ
19Dây dẫn AC-70Theo HSTK được phê duyệt12m
20Dây nối chống sét van M95Theo HSTK được phê duyệt12m
21Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK được phê duyệt3cái
22Đầu cốt đồng M95Theo HSTK được phê duyệt6cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK được phê duyệt3cái
24Xà lắp ghế cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
25Ghế cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
26Thang sắtTheo HSTK được phê duyệt1cái
27Cầu dao phụ tải 36KvTheo HSTK được phê duyệt1bộ
28Vận chuyển cột, dây dẫn, xà sứ và phụ kiện đến công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1trọn gói
29THÍ NGHIỆM : cách điện, tiếp đất, chống sét vanTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
K TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trạm biến áp hợp bộ đứngTheo HSTK được phê duyệt1móng
2Tiếp địa MBATheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Dây nối đất Cu/PVC/PVC-1x70Theo HSTK được phê duyệt15m
4Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC/PVC-1x120Theo HSTK được phê duyệt28m
5Đầu cốt đồng M70Theo HSTK được phê duyệt10cái
6Đầu cốt đồng S120Theo HSTK được phê duyệt8cais
7Biển báo an toàn biển tên trạmTheo HSTK được phê duyệt2bộ
8Bình cứu hoả CO2 (4kg)Theo HSTK được phê duyệt1bình
9Bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Điện trở sấy + cảm biến nhiệtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
11Phụ kiện đấu nối nội bộ trạmTheo HSTK được phê duyệt1TB
12Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
13Lắp đặt tủ 3 ngăn 36KV 300ATheo HSTK được phê duyệt1tủ
14Lắp đặt tủ 3 ngăn 36KV 300ATheo HSTK được phê duyệt1tủ
15Hộp chụp máy biến ápTheo HSTK được phê duyệt1bộ
16Máng cáp trung thếTheo HSTK được phê duyệt1bộ
17Máng cáp hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1bộ
18Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt10cuộn
19Vận chuyển dây và phụ kiện trạm biến áp đến công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1trọn gói
20Thí nghiệm: máy biến áp, cáp lực, aptomat, ampemet, Voonmet, tiếp đất, biến dòng điệnTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
L THIẾT BỊ
1Tủ điện chiếu sáng ngoạiTheo HSTK được phê duyệt1tủ
2Tủ điện loại 8 công tơTheo HSTK được phê duyệt8tủ
3Tủ điện loại 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt5tủ
4Chống sét van ZnO-36kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Cầu dao phụ tải 36KvTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Máy biến áp 180kVA-35(2)/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Tủ 3 ngăn 36kV 300A 20kA/s cách điện bằng khí SF6Theo HSTK được phê duyệt1tủ
8Tủ hạ thế 300/5ATheo HSTK được phê duyệt1tủ
9Vận chuyển tủ, máy biến áp và phụ kiện các loại bằng cần trục ô tô 10TTheo HSTK được phê duyệt4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3387009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.247.271.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt4
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt4
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt1
8 Máy lu rung Hoạt động tốt1
9 Máy ủi Hoạt động tốt1
10 Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->