Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Đông Thành, xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 09:01:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,924,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3387009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.247.271.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đông Thành, xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Đông Thành, xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
- Bên mời thầu: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3 khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 136,02 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 25,8438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 27,204 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp | Theo HSTK được phê duyệt | 27,204 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6385 | 1m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6913 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7277 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7277 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5048 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy lu K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,5912 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,1776 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 9.584,2261 | m3 |
| 13 | Đất đắp K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.393,5679 | m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7769 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8251 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,8189 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,8189 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Cát đệm tạo phẳng K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1213 | 100m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.242,57 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Block KT(25x25x5)cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.253,57 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,8356 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6425 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung VXM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,2463 | m3 |
| 7 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 201,2063 | m2 |
| 8 | Đào đất đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 40,4055 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 14,9468 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2546 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2546 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,1012 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3924 | 100m2 |
| 14 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 181,012 | m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,6189 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8729 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 696,2 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6842 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2834 | 100m2 |
| 20 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 36,842 | m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2348 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6101 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 354,25 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2516 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1732 | 100m2 |
| 26 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 22,516 | m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7904 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0392 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 86,6 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2704 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 32 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,704 | m2 |
| 33 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2974 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông đan rãnh M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,5685 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 35,8811 | 1000v |
| 38 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 35,8811 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 23,547 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 23,547 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 23,547 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 1.163,05 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 1.163,05 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 12,2354 | 10 tấn/1km |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,688 | 1m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9419 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3154 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đốt cống D600, L=2m | Theo HSTK được phê duyệt | 227 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 227 | mối nối |
| 6 | Bê tông gối cống M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,148 | m3 |
| 7 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1738 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4413 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,3152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0162 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo HSTK được phê duyệt | 438 | cái |
| 12 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,87 | 1m3 |
| 13 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3483 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3225 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt đốt cống D400, L=2,0m | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | mối nối |
| 17 | Bê tông gối cống M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,257 | m3 |
| 18 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2086 | tấn |
| 19 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7358 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,838 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2451 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được phê duyệt | 129 | cái |
| 23 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,813 | 1m3 |
| 24 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3432 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2337 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,838 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1804 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thân hố thu M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,552 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6076 | 100m2 |
| 30 | Bê tông láng đáy M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,902 | m3 |
| 31 | Song chắn rác composite KT(70x400x45)cm | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | bộ |
| 32 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | 1cấu kiện |
| 33 | Thép hình L50x40x4cm | Theo HSTK được phê duyệt | 219,35 | kg |
| 34 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,951 | 1m3 |
| 35 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0856 | 100m3 |
| 36 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót M00 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Bê tông hố ga M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,614 | m3 |
| 40 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2413 | tấn |
| 41 | Cốt thép hố ga ĐK>10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4145 | tấn |
| 42 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3774 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,978 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 47 | Nắp composite + khung đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt nắp composite | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,072 | 1m3 |
| 50 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4565 | 100m3 |
| 51 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2208 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót M00 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 54 | Bê tông hố ga M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,688 | m3 |
| 55 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3597 | tấn |
| 56 | Cốt thép hố ga ĐK>10 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2158 | tấn |
| 57 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0208 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,216 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8694 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 62 | Nắp composite + khung đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt nắp composite | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 64 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,951 | 1m3 |
| 65 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0856 | 100m3 |
| 66 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 69 | Bê tông hố ga M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,707 | m3 |
| 70 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2545 | tấn |
| 71 | Cốt thép hố ga ĐK>10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4245 | tấn |
| 72 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3867 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,978 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 77 | Nắp composite + khung đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt nắp composite | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 79 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,585 | 1m3 |
| 80 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1427 | 100m3 |
| 81 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 83 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 84 | Bê tông hố ga M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,835 | m3 |
| 85 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4345 | tấn |
| 86 | Cốt thép hố ga ĐK>10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,704 | tấn |
| 87 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6435 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2717 | tấn |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0765 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 92 | Nắp composite + khung đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt nắp composite | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 94 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,317 | 1m3 |
| 95 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0285 | 100m3 |
| 96 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0138 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 98 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 99 | Bê tông hố ga M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,563 | m3 |
| 100 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 101 | Cốt thép hố ga ĐK>10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1382 | tấn |
| 102 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1283 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,326 | m3 |
| 104 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0543 | tấn |
| 105 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 107 | Nắp composite + khung đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt nắp composite | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 109 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6793 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6793 | 100m3/1km |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=2,0m | Theo HSTK được phê duyệt | 106 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=2,0m | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 119 | mối nối |
| 4 | Bê tông gối cống M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,038 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3041 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7603 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 229 | cái |
| 8 | Bê tông lót M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3939 | 100m2 |
| 10 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,824 | 1m3 |
| 11 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1542 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,916 | 100m3 |
| 13 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,632 | 1m3 |
| 14 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2369 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1288 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,792 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân ga M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,925 | m3 |
| 19 | Cốt thép thang ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0381 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6966 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,022 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1403 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,266 | 100m |
| 24 | Cút T D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0925 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0095 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 29 | Thép tấm | Theo HSTK được phê duyệt | 237,44 | kg |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,632 | 1m3 |
| 32 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2369 | 100m3 |
| 33 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1288 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,792 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 36 | Bê tông thân ga M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,925 | m3 |
| 37 | Cốt thép thang ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0381 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6966 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,022 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1403 | 100m2 |
| 41 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,266 | 100m |
| 42 | Cút T D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0925 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0095 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 47 | Thép tấm | Theo HSTK được phê duyệt | 237,44 | kg |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,752 | 1m3 |
| 50 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0677 | 100m3 |
| 51 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0368 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 54 | Bê tông thân ga M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,622 | m3 |
| 55 | Cốt thép thang ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2062 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,076 | 100m |
| 60 | Cút T D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0264 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 65 | Thép tấm | Theo HSTK được phê duyệt | 67,84 | kg |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3264 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3264 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,29 | 1m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3861 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1365 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2748 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2748 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,07 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,879 | m3 |
| 8 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3386 | tấn |
| 9 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6594 | tấn |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2558 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,914 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2167 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6371 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2153 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông phủ bản M300 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,574 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân ga M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0537 | tấn |
| 21 | Cốt thép hố thu ĐK>10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0357 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0839 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0269 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0062 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Nắp composite + khung đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nắp composite | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 79,52 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tóc dày 6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 34,95 | m2 |
| 3 | Đào đất chôn cột | Theo HSTK được phê duyệt | 5,67 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 3,927 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,343 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt biển báo hình tròn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Biển báo tròn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5 | m |
| 12 | Gia công đế thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5105 | tấn |
| 13 | Sơn 3 lớp | Theo HSTK được phê duyệt | 21,06 | 1m2 |
| 14 | Biển báo mũi tên | Theo HSTK được phê duyệt | 5,32 | m2 |
| 15 | Thép ống D27 dày 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,62 | kg |
| 16 | Lắp đặt DPC | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 17 | Vệ sinh mặt đảo | Theo HSTK được phê duyệt | 25,08 | m2 |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE80-PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,156 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PE80-PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,55 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độ | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,156 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,55 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,706 | 100m |
| 15 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5075 | m3 |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van BB, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PE80-PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (80% bằng máy) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7238 | 100m3 |
| 35 | Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% bằng thủ công) | Theo HSTK được phê duyệt | 43,096 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 102,37 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0789 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,076 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,076 | 100m3/1km |
| 40 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2549 | 100m2 |
| 41 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1758 | 1m3 |
| 42 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3557 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2225 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng cổ M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,008 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8364 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,744 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3121 | m3 |
| 54 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 55 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cai |
| 56 | Nắp gang chụp van | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cai |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 58 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3123 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 60 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,983 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1688 | m3 |
| 62 | Bê tông gối đỡ tê, cút M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2186 | m3 |
| 63 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 64 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 67 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,05 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 69 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,625 | m3 |
| 70 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | Cái |
| 71 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0493 | 100m3 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 398,7 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 499,6 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,49 | kg |
| 5 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 492,5 | m |
| 6 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1Kv-4x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 | Theo HSTK được phê duyệt | 492,5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | cái |
| 10 | Móng cột đèn cao áp | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | móng |
| 11 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 12 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Cột đèn thép bát giác, cao 9m, cần rời đơn vươn 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cột |
| 15 | Đèn cao áp 150W LED tiết kiệm điện | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bóng |
| 16 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 175 | m |
| 17 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, bóng đèn và phụ kiện đường dây chiếu sáng đến công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| I | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,9 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,5 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 211,7 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 91,4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo HSTK được phê duyệt | 419 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 489 | m |
| 13 | Ống thép bảo vệ cáp D114 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 14 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 314 | m |
| 15 | Rãnh cáp đi dưới đường | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 16 | Tủ điện 8 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tủ |
| 17 | Móng tủ điện 8 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | móng |
| 18 | Tủ điện 6 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | tủ |
| 19 | Móng tủ điện 6 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | móng |
| 20 | Tiếp địa tủ công tơ RC2 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 21 | Vận chuyển dây và phụ kiện đường dây hạ thế đến công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực 2 sợi, thí nghiệm tiếp đất 14 vị trí | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| J | ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-8 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-18m 11.0KN | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Kéo lại cáp trung thế | Theo HSTK được phê duyệt | 148 | m |
| 4 | Chuỗi néo | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | TB |
| 5 | Sứ đứng 36kV + ty mạ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | quả |
| 6 | Tiếp địa tủ RC-4 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ bằng sứ đứng cột đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | xà |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp + cầu dao + chống sét van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cô li ê đỡ cáp và ống bảo vệ cấp cột đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Rãnh cáp 36kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 103 | m |
| 12 | Ống HDPE 165/125 | Theo HSTK được phê duyệt | 103 | m |
| 13 | Ống thép bảo vệ cáp D219 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 14 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV- 3x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 144 | m |
| 15 | Đầu cáp trong nhà 3M 3x95mm2-36kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x95mm2-36kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 18 | Sứ báo hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | trụ |
| 19 | Dây dẫn AC-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Dây nối chống sét van M95 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Xà lắp ghế cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cầu dao phụ tải 36Kv | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển cột, dây dẫn, xà sứ và phụ kiện đến công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 29 | THÍ NGHIỆM : cách điện, tiếp đất, chống sét van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đứng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Dây nối đất Cu/PVC/PVC-1x70 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 4 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC/PVC-1x120 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng S120 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cais |
| 7 | Biển báo an toàn biển tên trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bình cứu hoả CO2 (4kg) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bình |
| 9 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Điện trở sấy + cảm biến nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | TB |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt tủ 3 ngăn 36KV 300A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ 3 ngăn 36KV 300A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 15 | Hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Máng cáp trung thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Máng cáp hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 19 | Vận chuyển dây và phụ kiện trạm biến áp đến công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 20 | Thí nghiệm: máy biến áp, cáp lực, aptomat, ampemet, Voonmet, tiếp đất, biến dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoại | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện loại 8 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | tủ |
| 3 | Tủ điện loại 6 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | tủ |
| 4 | Chống sét van ZnO-36kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 36Kv | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến áp 180kVA-35(2)/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ 3 ngăn 36kV 300A 20kA/s cách điện bằng khí SF6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ hạ thế 300/5A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Vận chuyển tủ, máy biến áp và phụ kiện các loại bằng cần trục ô tô 10T | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3387009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.247.271.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi