Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165076-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220148615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 09:10:00 đến ngày 2022-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,520,849,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.268.000.000 đồng-Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng. -Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng ≥80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.-Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị > 500kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 100
14-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy Quân sự phường Tân Mai, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Tân Mai. Địa chỉ: P. Tân Mai, TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng TM Bảo Đăng Phát. Địa chỉ: Số E1, Kp4, phường Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Tân Mai. Địa chỉ: P. Tân Mai, TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Tân Mai. Địa chỉ: P. Tân Mai, TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Địa chỉ: 90, Hưng Đạo Vương, P. Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3781100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1547100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài 5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,5100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT45mối nôi
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,4063m3
6Thí nghiệm tĩnh tải cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cọc
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,0064m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,5264m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,4535m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,768m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,2123m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,849m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,3355m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,928m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,7466m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT39,711m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,091m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,6761100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0916100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,7416100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,6787100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,9982100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5553100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,9854100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2818100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,4803tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1451tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,7794tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5839tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,7313tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2997tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,284tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,0397tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,4608tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1461tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,9253tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1313tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2446m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,6998m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,2158m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT86,2697m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,04m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,184m3
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT64,26m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT39,9975m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT56,4m
47Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,58m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT426,35m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT86,38m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT622,8847m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT153,34m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT299,4m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT380,02m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT622,885m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT426,35m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT919,14m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT426,35m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.541,49m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38,23m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT160,37m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT178,85m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT268,99m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT250,41m2
64Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT46,08m2
65Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,73m2
66Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT46,32m2
67Cung cấp hoa sắt bảo vệ sắt hộp 16x16x1,2 + sơn dầu hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT44,16m2
68Cung cấp cửa sổ nhôm bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,145m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT101,05m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT44,16m2
71Cung cấp bảng tên mica, ống cắp cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1t.bộ
72Cung cấp lan can sắt tay vịn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,91m2
73Cung cấp lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16,776m2
74Cung cấp lặp dựng gạch hoa gió viên 190x190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT171viên
75Cung cấp tây vịn gỗ KT: D60 cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,64md
76Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22,686m2
77CCLD vách compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22,2m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,48m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (dự kiến thời gian hoàn thiện 1,5 tháng ĐMVL*1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,1958100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (dự kiến 5 tháng ĐMVL*5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,891100m2
81Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x250x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1hộp
82Lắp đặt tủ điện tầng 600x500x150x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4hộp
83Lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18hộp
84Lắp đặt hộp box âm tường 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT35hộp
85Lắp đặt hộp nối 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50hộp
86Lắp đặt MCB 3P-75A-16KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt MCB 2P-50A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
88Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
89Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
90Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6bộ
91Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 28W áp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11bộ
92Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x20W - Máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT25bộ
93Lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng 1x20W - Máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
94Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11cái
95Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38cái
97Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
98Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
99Lắp đặt công tắc 2 chiều 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
100Lắp đặt công tắc 1 chiều 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT37cái
101Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT80hộp
102Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT700m
103Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT600m
104Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT300m
105Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 3x10,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT60m
106Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 4x16,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50m
107Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT400m
108Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT60m
109Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50m
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5bộ
111Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
112Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
113Lắp đặt vòi xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bộ
114Lắp đặt bồn nước inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bể
115Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
116Van phao cơ D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,4100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,26100m
120Lắp đặt co PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
121Lắp đặt co PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
122Lắp đặt co PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
123Lắp đặt co thu PPR D25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
124Lắp đặt co thu PPR D32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
125Lắp đặt tê PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
126Lắp đặt tê PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
127Lắp đặt co răng trong, PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
128Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
129Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
130Lắp đặt co răng ngoài, PVC D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
131Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,25100m
132Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3100m
133Lắp đặt ống PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,25100m
134Lắp đặt co PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT25cái
135Lắp đặt co lơi PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
136Lắp đặt co lơi PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
137Lắp đặt co lơi PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
138Lắp đặt tê cong PVC D60/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
139Lắp đặt tê cong PVC D114/114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
140Lắp đặt chữ Y PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
141Lắp đặt chữ Y PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
142Lắp đặt chữ Y giảm PVC D90x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
143Lắp đặt chữ Y giảm PVC D114x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
144Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
145Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
146Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5bộ
147Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
148Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5bộ
149Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
150Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2218100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,924m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,924m3
153Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,998m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0848100m2
155Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5248100m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1516tấn
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,056m3
158Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,12m2
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6câu kiên
B TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,042100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0246100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,28m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,624m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,08m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,184m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0168100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,016100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0368100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0266tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0416tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,966m3
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT44m
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9,7m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9,7m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9,7m2
17Cung cấp bảng tên khung sắt hộp 50x50x1,8 bọc tôn dày 2lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1t.bộ
18Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm sơn dầu, ray cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.268.000.000 đồng-Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng. -Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng ≥80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.-Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
7 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đỗ ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu ≥ 10 tấn giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
4 Máy đầm bàn ≥ 5.5HP2
5 Máy đầm cóc ≥ 50 kg2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA1
9 Máy hàn ≥ 5KVA1
10 Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
11 Máy cắt sắt thép ≥ 1.5KW2
12 Tời điện > 500kg2
13 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Bộ100
14 Ván khuôn (coppha) m2500
15 Máy bơm nước ≥ 2 HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->