Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 09:10:00 đến ngày 2022-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,520,849,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.268.000.000 đồng-Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng. -Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng ≥80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.-Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy Quân sự phường Tân Mai, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Tân Mai. Địa chỉ: P. Tân Mai, TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Địa chỉ: 90, Hưng Đạo Vương, P. Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài 5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | mối nôi |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,4063 | m3 |
| 6 | Thí nghiệm tĩnh tải cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,0064 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,5264 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,4535 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,2123 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,849 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,3355 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,928 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,7466 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,711 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,091 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6761 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0916 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,7416 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6787 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,9982 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5553 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,9854 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2818 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,4803 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7794 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5839 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,7313 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,0397 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,4608 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1461 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9253 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2446 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,6998 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,2158 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 86,2697 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,9975 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56,4 | m |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 426,35 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 86,38 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 622,8847 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 153,34 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 299,4 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 380,02 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 622,885 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 426,35 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 919,14 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 426,35 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.541,49 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38,23 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 160,37 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 178,85 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 268,99 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 250,41 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,73 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 46,32 | m2 |
| 67 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ sắt hộp 16x16x1,2 + sơn dầu hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ nhôm bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,145 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 101,05 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 71 | Cung cấp bảng tên mica, ống cắp cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 72 | Cung cấp lan can sắt tay vịn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 73 | Cung cấp lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,776 | m2 |
| 74 | Cung cấp lặp dựng gạch hoa gió viên 190x190 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 171 | viên |
| 75 | Cung cấp tây vịn gỗ KT: D60 cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,64 | md |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,686 | m2 |
| 77 | CCLD vách compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (dự kiến thời gian hoàn thiện 1,5 tháng ĐMVL*1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,1958 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (dự kiến 5 tháng ĐMVL*5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x250x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x500x150x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 86 | Lắp đặt MCB 3P-75A-16KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 28W áp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x20W - Máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng 1x20W - Máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 97 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 103 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 104 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 3x10,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 4x16,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 115 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Van phao cơ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt co thu PPR D25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt co thu PPR D32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt co răng ngoài, PVC D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê cong PVC D60/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê cong PVC D114/114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt chữ Y PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt chữ Y PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt chữ Y giảm PVC D90x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt chữ Y giảm PVC D114x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5248 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | câu kiên |
| B | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 17 | Cung cấp bảng tên khung sắt hộp 50x50x1,8 bọc tôn dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 18 | Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm sơn dầu, ray cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.268.000.000 đồng-Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng. -Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng ≥80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.-Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đỗ | ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10 tấn giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 5.5HP | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 50 kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5KVA | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 5KVA | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt thép | ≥ 1.5KW | 2 |
| 12 | Tời điện | > 500kg | 2 |
| 13 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Bộ | 100 |
| 14 | Ván khuôn (coppha) | m2 | 500 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥ 2 HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi