Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220167411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trương Tiểu học Quang Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 09:07:00 đến ngày 2022-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,559,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sơn tường, lắp đặt điện, nước và thiết bị vệ sinh, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, hút bể phốt)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Điện.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 08.- Hàn, thép: 01.- Sơn: 03- Điện: 02- Cấp thoát nước: 02. Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép tròn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thanh nhôm, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cửa nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phay khóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cửa nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bấm góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cửa nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô hút chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bể phốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ tường gạch, nền bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tương đương Dàn giáo Pal, Lắp đặt để thi công trên cao (10 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Trương Tiểu học Quang Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa và mua sắm bổ sung trang thiết bị Trường tiểu học Quang Trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công dân dụng hạng 3) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Quang Trung.
-Địa chỉ: Số 6 Đặng Tiến Đông, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.
-Điện thoại: 024.35376284
-Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa.
-Mã ĐVQHNS: 1022223. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 162,337 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,781 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 162,337 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,618 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,921 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 428,916 | m2 |
| 7 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 857,859 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,88 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,88 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,762 | 100m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 224,706 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,346 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 224,706 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,357 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,989 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 497,672 | m2 |
| 18 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,246 | m3 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 979,793 | 1m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 370,774 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264,98 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 370,774 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,628 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,352 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 973,544 | m2 |
| 26 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,762 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.947,088 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124,32 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124,32 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,293 | 100m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 506,955 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 206,42 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 506,955 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,454 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,966 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.201,918 | m2 |
| 37 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,701 | m3 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.396,06 | 1m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,322 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 164,81 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,322 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,718 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,092 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 666,886 | m2 |
| 45 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,002 | m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.333,772 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,8 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,8 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,609 | 100m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 331,177 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,586 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 331,177 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,744 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,842 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 751,085 | m2 |
| 56 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,701 | m3 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.498,282 | 1m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,572 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,038 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,572 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,178 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 316,017 | m2 |
| 64 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,844 | m3 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 632,034 | 1m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,44 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,44 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,592 | 100m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,364 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,088 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,364 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,911 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,177 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 537,233 | m2 |
| 75 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,777 | m3 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.070,578 | 1m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,369 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,369 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253,948 | m2 |
| 80 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 507,887 | 1m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,742 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,742 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,57 | m2 |
| 88 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,706 | m3 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 379,14 | 1m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,792 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,792 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,848 | m2 |
| 93 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,64 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 277,686 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 277,686 | m2 |
| 98 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 215,72 | m |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,296 | m2 |
| 101 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,165 | m3 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 343,847 | 1m2 |
| 103 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,296 | 1m2 |
| 104 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,44 | m2 |
| 105 | Sản suất cửa sổ nhựa lõi thép, cánh trượt, gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,728 | m2 |
| 107 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,728 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,44 | m2 cấu kiện |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,96 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,96 | 1m2 |
| 111 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 239,42 | m2 |
| 113 | Sản suất cửa sổ nhựa lõi thép, cánh trượt, gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 332,438 | m2 |
| 115 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 332,438 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 239,42 | m2 cấu kiện |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,8 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,8 | 1m2 |
| 119 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,203 | m3 |
| 120 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,78 | m2 |
| 121 | Sản suất cửa sổ nhựa lõi thép, cánh trượt, gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,965 | m2 |
| 123 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,965 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,78 | m2 cấu kiện |
| 125 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,92 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,92 | 1m2 |
| 127 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,426 | m3 |
| 128 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,83 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,941 | m2 |
| 130 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,941 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,83 | m2 cấu kiện |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,08 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,08 | 1m2 |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,508 | m2 |
| 135 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,821 | m2 |
| 136 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,068 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 139 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,932 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,068 | 1m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,648 | 1m2 |
| 146 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,821 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,034 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,068 | 1m2 |
| 149 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,784 | 1m2 |
| 152 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Xi phông lật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Chân chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Hộp đựng giấy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 165 | Khóa van D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Máy bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,9 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,9 | m |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Đế, mặt công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 175 | Cửa đi 01 cánh nhôm kính, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 176 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 cấu kiện |
| 177 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,888 | m2 |
| 178 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,964 | m2 |
| 179 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,534 | m2 |
| 180 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 181 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 182 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,874 | m3 |
| 183 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,042 | 1m2 |
| 184 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,542 | 1m2 |
| 185 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 257,146 | 1m2 |
| 186 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,964 | m2 |
| 187 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,94 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,88 | 1m2 |
| 189 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 190 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,308 | 1m2 |
| 192 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 1 m3 |
| 193 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m2 |
| 197 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100kg |
| 198 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 1 m3 |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 200 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 202 | Xi phông lật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 203 | Chân chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 211 | Hộp đựng giấy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Treo khăn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Khóa van D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Khóa van D40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,6 | m |
| 224 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 225 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Mặt công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Đế công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 230 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m |
| 231 | Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 232 | Cửa đi 01 cánh nhôm kính, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 233 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 cấu kiện |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 235 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 236 | Hút bể phốt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 237 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 1 m3 |
| 239 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 214,172 | m2 |
| 240 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,964 | m2 |
| 241 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,076 | m2 |
| 242 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 243 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 244 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,524 | m3 |
| 245 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,038 | 1m2 |
| 246 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,076 | 1m2 |
| 247 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,514 | 1m2 |
| 248 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,964 | m2 |
| 249 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,94 | m2 |
| 250 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,88 | 1m2 |
| 251 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 252 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,308 | 1m2 |
| 254 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 1 m3 |
| 255 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 256 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m2 |
| 259 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100kg |
| 260 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 1 m3 |
| 261 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 262 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 263 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 264 | Xi phông lật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 265 | Chân chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 268 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 273 | Hộp đựng giấy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 274 | Treo khăn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 275 | Khóa van D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 276 | Khóa van D40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 278 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 279 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 281 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,6 | m |
| 283 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 284 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 285 | Mặt công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 286 | Đế công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 288 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 289 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m |
| 290 | Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 291 | Cửa đi 01 cánh nhôm kính, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 292 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 cấu kiện |
| 293 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 294 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 295 | Hút bể phốt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 296 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 297 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 1 m3 |
| 298 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,398 | m2 |
| 299 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,113 | m2 |
| 300 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 301 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 302 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,658 | m3 |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m |
| 304 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 305 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 306 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,518 | 1m2 |
| 307 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 308 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,113 | m2 |
| 309 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,855 | m2 |
| 310 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,71 | 1m2 |
| 311 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 312 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 313 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,784 | 1m2 |
| 314 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 315 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 316 | Xi phông lật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 317 | Chân chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 318 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 319 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 320 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 325 | Hộp đựng giấy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 326 | Treo khăn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 327 | Khóa van D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m |
| 329 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m |
| 331 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 332 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 333 | Mặt công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 334 | Đế công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 336 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 337 | Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 338 | Cửa đi 01 cánh nhôm kính, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 339 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | m2 cấu kiện |
| 340 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,434 | m3 |
| 341 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1lỗ |
| 342 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | m3 |
| 343 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,831 | m2 |
| 344 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 345 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,43 | m2 |
| 346 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,812 | m2 |
| 347 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 348 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 349 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 350 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,995 | m3 |
| 351 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,575 | m3 |
| 352 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,575 | m3 |
| 353 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | 1m2 |
| 354 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | 1 m3 |
| 355 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,522 | m3 |
| 356 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 357 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | 1m2 |
| 358 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100kg |
| 359 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 1 m3 |
| 360 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 361 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 362 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,401 | 1m2 |
| 363 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100kg |
| 364 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100kg |
| 365 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 1 m3 |
| 366 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 367 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,241 | 1m2 |
| 368 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161,285 | 1m2 |
| 369 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,93 | m2 |
| 370 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,883 | m2 |
| 371 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,767 | 1m2 |
| 372 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,282 | m2 |
| 373 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 374 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 375 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 1m2 |
| 376 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 1 m3 |
| 377 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 378 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 379 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 380 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 1m2 |
| 381 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100kg |
| 382 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 1 m3 |
| 383 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 384 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 385 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 386 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,535 | 1m2 |
| 387 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 388 | Xi phông lật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 389 | Chân chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 390 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 391 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 392 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 395 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 396 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 397 | Hộp đựng giấy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 398 | Treo khăn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 399 | Khóa van D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 401 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 402 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m |
| 404 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m |
| 406 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 407 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 408 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 409 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 410 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 411 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 412 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 413 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 414 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 415 | Đế, mặt công tắc, ổ cắm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 416 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 418 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,636 | m2 |
| 419 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 420 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | 1m2 |
| 421 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 422 | Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 423 | Cửa đi 02 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5m và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 424 | Cửa sổ 01 cánh, mở hất A gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,035 | m2 |
| 425 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,125 | m2 cấu kiện |
| 426 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 427 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 428 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | 1m2 |
| 429 | Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn (Sợi bọc nhựa HDPE (hoặc PE) đan chặt vào hệ thống thanh nhôm định vị, các sợi đan cách nhau 3cm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,888 | m2 |
| 430 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 431 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 432 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | 1m2 |
| 433 | Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn (Sợi bọc nhựa HDPE (hoặc PE) đan chặt vào hệ thống thanh nhôm định vị, các sợi đan cách nhau 5cm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,554 | m2 |
| 434 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 435 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 436 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | 1m2 |
| 437 | Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn (Sợi bọc nhựa HDPE (hoặc PE) đan chặt vào hệ thống thanh nhôm định vị, các sợi đan cách nhau 3cm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,605 | m2 |
| 438 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 439 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 440 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | 1m2 |
| 441 | Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn (Sợi bọc nhựa HDPE (hoặc PE) đan chặt vào hệ thống thanh nhôm định vị, các sợi đan cách nhau 3cm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,017 | m2 |
| 442 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 443 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,385 | m2 |
| 444 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 445 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,661 | m3 |
| 446 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,863 | m2 |
| 447 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,855 | 1m2 |
| 448 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | m3 |
| 449 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,515 | m2 |
| 450 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | m3 |
| 451 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 452 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,021 | m2 |
| 453 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,918 | 1m2 |
| 454 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 455 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,561 | m2 |
| 456 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 457 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,861 | m3 |
| 458 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,697 | m2 |
| 459 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,896 | 1m2 |
| 460 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 461 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,166 | m2 |
| 462 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 463 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 464 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,406 | m2 |
| 465 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | 1m2 |
| 466 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,052 | m2 |
| 467 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 468 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 469 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,052 | 1m2 |
| 470 | Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,052 | m2 |
| 471 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,052 | m2 |
| 472 | Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,978 | m2 |
| 473 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,413 | 1m2 |
| 474 | Tôn úp biên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,05 | m |
| 475 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,574 | m2 |
| 476 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 477 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | 100m2 |
| 478 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,574 | 1m2 |
| 479 | Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,574 | m2 |
| 480 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,574 | m2 |
| 481 | Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 482 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,563 | 1m2 |
| 483 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,618 | m2 |
| 484 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 485 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 486 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 487 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,437 | m2 |
| 488 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,574 | 1m2 |
| 489 | Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,574 | m2 |
| 490 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,574 | m2 |
| 491 | Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 492 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,413 | 1m2 |
| 493 | Tôn úp biên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,05 | m |
| 494 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,864 | m2 |
| 495 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 496 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 497 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 498 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,548 | m2 |
| 499 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,754 | 1m2 |
| 500 | Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,754 | m2 |
| 501 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,754 | m2 |
| 502 | Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,165 | m2 |
| 503 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,478 | 1m2 |
| 504 | Tôn úp biên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,07 | m |
| 505 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,986 | m2 |
| 506 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 507 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 508 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,052 | 1m2 |
| 509 | Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,052 | m2 |
| 510 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,986 | m2 |
| 511 | Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,504 | m2 |
| 512 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,237 | 1m2 |
| 513 | Tôn úp biên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,972 | m |
| 514 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,476 | m2 |
| 515 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| 516 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 517 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,256 | 1m2 |
| 518 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,476 | m2 |
| 519 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| 520 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,951 | m2 |
| 521 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 522 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 523 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,511 | 1m2 |
| 524 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,951 | m2 |
| 525 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 526 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,476 | m2 |
| 527 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| 528 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 529 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,256 | 1m2 |
| 530 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,476 | m2 |
| 531 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| 532 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,65 | m2 |
| 533 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 534 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 535 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,466 | m3 |
| 536 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,604 | m2 |
| 537 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,046 | m2 |
| 538 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 539 | Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,595 | m3 |
| 540 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | m3 |
| 541 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,376 | m2 |
| 542 | Lắp đặt tấm xốp lót nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,13 | 1m2 |
| 543 | Tấm nhựa hèm khóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,13 | m2 |
| 544 | Lắp đặt tấm nhựa hèm khóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,13 | 1m2 |
| 545 | Nẹp nhựa góc tường, cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,12 | m |
| 546 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,005 | m2 |
| 547 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,005 | m2 |
| 548 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,005 | 1m2 |
| 549 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172,404 | 1m2 |
| 550 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 1m2 |
| 551 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 552 | Cửa sổ 01 cánh, mở hất A gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 553 | Cửa đi 2 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh Profile | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | m2 |
| 554 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,41 | m2 cấu kiện |
| 555 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (tận dụng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 556 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 557 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 558 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 559 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m |
| 560 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m |
| 561 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,5 | m |
| 562 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 563 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 564 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 565 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 566 | Đế, mặt công tắc, ổ cắm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 567 | Hộp nhử mối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 568 | Trung chuyển cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,165 | m3 |
| 569 | Trung chuyển đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,507 | m3 |
| 570 | Trung chuyển xi măng đóng bao các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,081 | tấn |
| 571 | Trung chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,11 | 100m2 |
| 572 | Trung chuyển sắt thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | tấn |
| 573 | Trung chuyển gạch xây các loại | 10,432 | 1000v | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sơn tường, lắp đặt điện, nước và thiết bị vệ sinh, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, hút bể phốt)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - cấp điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Điện.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 4 | 4 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 4 | 4 |
| 8 | Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 4 | 4 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 16 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 08.- Hàn, thép: 01.- Sơn: 03- Điện: 02- Cấp thoát nước: 02. Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >=250l | Trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hàn thép | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Uốn thép tròn | 1 |
| 4 | Máy thủy bình, toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >=80l | Trộn vữa xây trát | 1 |
| 6 | Máy cắt thanh nhôm, nhựa | Gia công cửa nhựa | 1 |
| 7 | Máy phay khóa | Gia công cửa nhựa | 1 |
| 8 | Máy bấm góc | Gia công cửa nhựa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=2,5T | Chở vật liệu, phế thải | 2 |
| 10 | Ô tô hút chất thải | Hút bể phốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 12 | Máy đục bê tông | Phá dỡ tường gạch, nền bê tông, vữa | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 14 | Dàn giáo | Tương đương Dàn giáo Pal, Lắp đặt để thi công trên cao (10 bộ) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi