Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220167411-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trương Tiểu học Quang Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220164763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 09:07:00 đến ngày 2022-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,559,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sơn tường, lắp đặt điện, nước và thiết bị vệ sinh, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, hút bể phốt)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Điện.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 08.- Hàn, thép: 01.- Sơn: 03- Điện: 02- Cấp thoát nước: 02. Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép tròn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây trát
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thanh nhôm, nhựa
- Đặc điểm thiết bị Gia công cửa nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phay khóa
- Đặc điểm thiết bị Gia công cửa nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bấm góc
- Đặc điểm thiết bị Gia công cửa nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô hút chất thải
- Đặc điểm thiết bị Hút bể phốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ tường gạch, nền bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Tương đương Dàn giáo Pal, Lắp đặt để thi công trên cao (10 bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Trương Tiểu học Quang Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa và mua sắm bổ sung trang thiết bị Trường tiểu học Quang Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trương Tiểu học Quang Trung , địa chỉ: Số 6 Đặng Tiến Đông, p. Trung Liệt
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Quang Trung. -Địa chỉ: Số 6 Đặng Tiến Đông, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. -Điện thoại: 024.35376284 -Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa. -Mã ĐVQHNS: 1022223.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Công nghệ và tư vấn thiết kế xây dựng RD;


- Bên mời thầu: Trương Tiểu học Quang Trung , địa chỉ: Số 6 Đặng Tiến Đông, p. Trung Liệt
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Quang Trung. -Địa chỉ: Số 6 Đặng Tiến Đông, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. -Điện thoại: 024.35376284 -Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa. -Mã ĐVQHNS: 1022223.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công dân dụng hạng 3)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Quang Trung. -Địa chỉ: Số 6 Đặng Tiến Đông, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. -Điện thoại: 024.35376284 -Tài Khoản: 9527 Tại: Kho Bạc nhà nước quận Đống Đa. -Mã ĐVQHNS: 1022223.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật162,337m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật94,781m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật162,337m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,618m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,921m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật428,916m2
7Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,86m3
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật857,8591m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật60,88m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật60,881m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,762100m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật224,706m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật58,346m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật224,706m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,357m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,989m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật497,672m2
18Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,246m3
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật979,7931m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật370,774m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật264,98m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật370,774m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,628m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật213,352m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật973,544m2
26Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật8,762m3
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật1.947,0881m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật124,32m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật124,321m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,293100m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật506,955m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật206,42m2
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật506,955m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,454m2
35Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật138,966m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.201,918m2
37Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật10,701m3
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2.396,061m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật235,322m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật164,81m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật235,322m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,718m2
43Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật142,092m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật666,886m2
45Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,002m3
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật1.333,7721m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật82,8m2
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật82,81m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,609100m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật331,177m2
51Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật115,586m2
52Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật331,177m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,744m2
54Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,842m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật751,085m2
56Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,701m3
57Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật1.498,2821m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật107,572m2
59Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật82,038m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,572m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,86m2
62Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật73,178m2
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật316,017m2
64Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,844m3
65Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật632,0341m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật46,44m2
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật46,441m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,592100m2
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật235,364m2
70Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật83,088m2
71Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật235,364m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,911m2
73Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,177m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật537,233m2
75Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,777m3
76Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật1.070,5781m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật152,369m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật152,369m2
79Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật253,948m2
80Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,286m3
81Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật507,8871m2
82Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật38,88m2
83Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật38,881m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
85Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật113,742m2
86Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật113,742m2
87Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật189,57m2
88Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,706m3
89Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật379,141m2
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật18,792m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,792m2
92Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật43,848m2
93Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,282m3
94Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật62,641m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,51100m2
96Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật277,686m2
97Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật277,686m2
98Trát, đắp phào kép, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật215,72m
99Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật36,12m2
100Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật98,296m2
101Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,165m3
102Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật343,8471m2
103Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật98,2961m2
104Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật111,44m2
105Sản suất cửa sổ nhựa lõi thép, cánh trượt, gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật58,32m2
106Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật118,728m2
107Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật118,7281m2
108Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật111,44m2 cấu kiện
109Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật79,96m2
110Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật79,961m2
111Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,166m3
112Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật239,42m2
113Sản suất cửa sổ nhựa lõi thép, cánh trượt, gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật110,16m2
114Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật332,438m2
115Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật332,4381m2
116Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật239,42m2 cấu kiện
117Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật131,8m2
118Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật131,81m2
119Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,203m3
120Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật149,78m2
121Sản suất cửa sổ nhựa lõi thép, cánh trượt, gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật71,28m2
122Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật189,965m2
123Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật189,9651m2
124Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật149,78m2 cấu kiện
125Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật92,92m2
126Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật92,921m2
127Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,426m3
128Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật41,83m2
129Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật86,941m2
130Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật86,9411m2
131Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật41,83m2 cấu kiện
132Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật50,08m2
133Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật50,081m2
134Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật62,508m2
135Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,821m2
136Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu kỹ thuật16,068m2
137Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
138Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
139Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
140Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,932m2
141Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,0681m2
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,453100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
144Lắp đặt phễu thu nước sànChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
145Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,6481m2
146Trát trần, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,821m2
147Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,034m2
148Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật16,0681m2
149Gia công hệ khung dànChương V Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
150Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
151Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7841m2
152Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
154Xi phông lậtChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
155Chân chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật2
156Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
158Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
160Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
161Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
163Hộp đựng giấyChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
165Khóa van D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
166Máy bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
167Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,807m3
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,9m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,9m
170Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
171Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
172Đế, mặt công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
173Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
174Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
175Cửa đi 01 cánh nhôm kính, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
176Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật2,88m2 cấu kiện
177Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật235,888m2
178Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật17,964m2
179Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu kỹ thuật55,534m2
180Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
181Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
182Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,874m3
183Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật29,0421m2
184Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,5421m2
185Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật257,1461m2
186Trát trần, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,964m2
187Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật29,94m2
188Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật59,881m2
189Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,898m3
190Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,898m3
191Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3081m2
192Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2091 m3
193Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,317m3
194Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
195Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,719m3
196Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,41m2
197Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,228100kg
198Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4321 m3
199Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
200Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật12,16m2
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
202Xi phông lậtChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
203Chân chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
204Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
206Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
207Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
208Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
209Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
211Hộp đựng giấyChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
212Treo khănChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
213Khóa van D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
214Khóa van D40Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
215Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
216Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
217Lắp đặt phễu thu nước sànChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
218Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,238100m
219Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
220Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
221Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật31m
222Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,6m
224Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
225Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
226Mặt công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
227Đế công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
228Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
229Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,68m2
230Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật20,8m
231Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
232Cửa đi 01 cánh nhôm kính, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
233Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật15,68m2 cấu kiện
234Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
235Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
236Hút bể phốtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,482m3
237Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
238Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0161 m3
239Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật214,172m2
240Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật17,964m2
241Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu kỹ thuật58,076m2
242Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
243Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
244Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,524m3
245Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật29,0381m2
246Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,0761m2
247Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật235,5141m2
248Trát trần, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,964m2
249Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật29,94m2
250Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật59,881m2
251Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,898m3
252Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,898m3
253Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3081m2
254Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2091 m3
255Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,317m3
256Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
257Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,719m3
258Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,41m2
259Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,228100kg
260Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4321 m3
261Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
262Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật6,24m2
263Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
264Xi phông lậtChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
265Chân chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
266Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
267Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
268Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
269Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
270Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
271Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
272Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
273Hộp đựng giấyChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
274Treo khănChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
275Khóa van D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
276Khóa van D40Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
277Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
278Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
279Lắp đặt phễu thu nước sànChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
280Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật31m
281Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
282Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,6m
283Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
284Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
285Mặt công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
286Đế công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
287Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
288Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,68m2
289Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật20,8m
290Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
291Cửa đi 01 cánh nhôm kính, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
292Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật15,68m2 cấu kiện
293Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
294Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
295Hút bể phốtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,482m3
296Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
297Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0161 m3
298Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật93,398m2
299Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật7,113m2
300Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
301Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
302Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,658m3
303Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,338100m
304Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
305Lắp đặt phễu thu nước sànChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
306Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,5181m2
307Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
308Trát trần, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,113m2
309Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,855m2
310Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật23,711m2
311Gia công hệ khung dànChương V Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
312Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
313Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7841m2
314Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
315Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
316Xi phông lậtChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
317Chân chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
318Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
319Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
320Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
321Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
322Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
323Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
324Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
325Hộp đựng giấyChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
326Treo khănChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
327Khóa van D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
328Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12,2m
329Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
330Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,2m
331Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
332Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
333Mặt công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
334Đế công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
335Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
336Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,52m2
337Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
338Cửa đi 01 cánh nhôm kính, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
339Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật7,52m2 cấu kiện
340Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,434m3
341Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật41lỗ
342Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,285m3
343Phá dỡ nền gạch CeramicChương V Yêu cầu kỹ thuật22,831m2
344Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V Yêu cầu kỹ thuật2,604m3
345Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật86,43m2
346Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật7,812m2
347Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
348Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
349Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
350Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật10,995m3
351Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,575m3
352Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,575m3
353Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật3,461m2
354Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7911 m3
355Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,522m3
356Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
357Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,541m2
358Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,308100kg
359Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2361 m3
360Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,754m3
361Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
362Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4011m2
363Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016100kg
364Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100kg
365Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1341 m3
366Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
367Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,2411m2
368Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật161,2851m2
369Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,93m2
370Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,883m2
371Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật19,7671m2
372Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu kỹ thuật5,282m2
373Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,449m3
374Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,449m3
375Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6541m2
376Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1051 m3
377Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,158m3
378Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
379Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
380Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,61m2
381Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,057100kg
382Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1081 m3
383Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
384Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
385Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
386Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5351m2
387Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
388Xi phông lậtChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
389Chân chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
390Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
391Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
392Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
393Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
394Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
395Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
396Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
397Hộp đựng giấyChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
398Treo khănChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
399Khóa van D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
400Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
401Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật31cái
402Lắp đặt phễu thu nước sànChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
403Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,159100m
404Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
405Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,174100m
406Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
407Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật78m
408Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
409Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật78m
410Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
411Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
412Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
413Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
414Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
415Đế, mặt công tắc, ổ cắmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
416Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
417Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
418Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,636m2
419Gia công hàng rào song sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,12m2
420Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật3,121m2
421Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,12m2
422Cửa đi 01 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính việt nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật7,65m2
423Cửa đi 02 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5m và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
424Cửa sổ 01 cánh, mở hất A gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật20,035m2
425Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật13,125m2 cấu kiện
426Gia công hệ khung dànChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
427Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
428Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2961m2
429Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn (Sợi bọc nhựa HDPE (hoặc PE) đan chặt vào hệ thống thanh nhôm định vị, các sợi đan cách nhau 3cm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,888m2
430Gia công hệ khung dànChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
431Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
432Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2961m2
433Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn (Sợi bọc nhựa HDPE (hoặc PE) đan chặt vào hệ thống thanh nhôm định vị, các sợi đan cách nhau 5cm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,554m2
434Gia công hệ khung dànChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
435Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
436Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2961m2
437Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn (Sợi bọc nhựa HDPE (hoặc PE) đan chặt vào hệ thống thanh nhôm định vị, các sợi đan cách nhau 3cm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,605m2
438Gia công hệ khung dànChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
439Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
440Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2961m2
441Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn (Sợi bọc nhựa HDPE (hoặc PE) đan chặt vào hệ thống thanh nhôm định vị, các sợi đan cách nhau 3cm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,017m2
442Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,755m3
443Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật2,385m2
444Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,791m3
445Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,661m3
446Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,863m2
447Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật31,8551m2
448Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,815m3
449Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật2,515m2
450Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,853m3
451Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,792m3
452Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,021m2
453Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật30,9181m2
454Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,846m3
455Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật2,561m2
456Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,884m3
457Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,861m3
458Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,697m2
459Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật30,8961m2
460Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,345m3
461Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật1,166m2
462Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,362m3
463Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,759m3
464Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,406m2
465Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật8,741m2
466Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,052m2
467Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,076m3
468Tháo tấm lợp tônChương V Yêu cầu kỹ thuật0,294100m2
469Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0521m2
470Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật5,052m2
471Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,052m2
472Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặtChương V Yêu cầu kỹ thuật4,978m2
473Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V Yêu cầu kỹ thuật29,4131m2
474Tôn úp biênChương V Yêu cầu kỹ thuật9,05m
475Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,574m2
476Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
477Tháo tấm lợp tônChương V Yêu cầu kỹ thuật0,566100m2
478Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5741m2
479Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật5,574m2
480Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,574m2
481Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặtChương V Yêu cầu kỹ thuật7,15m2
482Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V Yêu cầu kỹ thuật56,5631m2
483Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật7,618m2
484Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,114m3
485Tháo tấm lợp tônChương V Yêu cầu kỹ thuật0,294100m2
486Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,307m3
487Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,437m2
488Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5741m2
489Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật5,574m2
490Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,574m2
491Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặtChương V Yêu cầu kỹ thuật7,15m2
492Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V Yêu cầu kỹ thuật29,4131m2
493Tôn úp biênChương V Yêu cầu kỹ thuật9,05m
494Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật7,864m2
495Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,118m3
496Tháo tấm lợp tônChương V Yêu cầu kỹ thuật0,295100m2
497Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,369m3
498Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,548m2
499Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật5,7541m2
500Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật5,754m2
501Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,754m2
502Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặtChương V Yêu cầu kỹ thuật7,165m2
503Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V Yêu cầu kỹ thuật29,4781m2
504Tôn úp biênChương V Yêu cầu kỹ thuật9,07m
505Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,986m2
506Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
507Tháo tấm lợp tônChương V Yêu cầu kỹ thuật0,352100m2
508Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0521m2
509Trải lưới thép, mắt lưới 6x12mm, thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật5,052m2
510Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,986m2
511Tôn phẳng dày 0,47mm, tạo hình và lắp đặtChương V Yêu cầu kỹ thuật5,504m2
512Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V Yêu cầu kỹ thuật35,2371m2
513Tôn úp biênChương V Yêu cầu kỹ thuật9,972m
514Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật22,476m2
515Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,78m2
516Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,424m3
517Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật28,2561m2
518Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,476m2
519Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,78m2
520Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật44,951m2
521Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật11,56m2
522Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,848m3
523Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật56,5111m2
524Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,951m2
525Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,56m2
526Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật22,476m2
527Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,78m2
528Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,424m3
529Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật28,2561m2
530Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,476m2
531Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,78m2
532Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,65m2
533Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
534Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
535Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,466m3
536Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật52,604m2
537Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật112,046m2
538Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,491m3
539Vận chuyển và đổ thải phế thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,595m3
540Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,327m3
541Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,376m2
542Lắp đặt tấm xốp lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật49,131m2
543Tấm nhựa hèm khóaChương V Yêu cầu kỹ thuật49,13m2
544Lắp đặt tấm nhựa hèm khóaChương V Yêu cầu kỹ thuật49,131m2
545Nẹp nhựa góc tường, cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật57,12m
546Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu kỹ thuật47,005m2
547Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật47,005m2
548Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật47,0051m2
549Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật172,4041m2
550Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật5,041m2
551Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
552Cửa sổ 01 cánh, mở hất A gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
553Cửa đi 2 cánh, mở quay gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm và lắp dựng thanh ProfileChương V Yêu cầu kỹ thuật6,37m2
554Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật11,41m2 cấu kiện
555Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2máy
556Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
557Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
558Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật112m
559Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,3m
560Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,5m
561Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,5m
562Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật26bộ
563Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
564Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
565Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
566Đế, mặt công tắc, ổ cắmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
567Hộp nhử mốiChương V Yêu cầu kỹ thuật10hộp
568Trung chuyển cát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật114,165m3
569Trung chuyển đá dăm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,507m3
570Trung chuyển xi măng đóng bao các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật33,081tấn
571Trung chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật10,11100m2
572Trung chuyển sắt thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,03tấn
573Trung chuyển gạch xây các loại10,4321000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sơn tường, lắp đặt điện, nước và thiết bị vệ sinh, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, hút bể phốt)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.44
2 Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
3 Cán bộ kỹ thuật - cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
4 Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).44
5 Cán bộ kỹ thuật - cấp điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Điện.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).44
6 Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)44
8 Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).44
9 Công nhân kỹ thuật 16 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 08.- Hàn, thép: 01.- Sơn: 03- Điện: 02- Cấp thoát nước: 02. Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250l Trộn bê tông1
2 Máy hàn Hàn thép1
3 Máy cắt uốn thép Uốn thép tròn1
4 Máy thủy bình, toàn đạc Đo cao độ1
5 Máy trộn vữa >=80l Trộn vữa xây trát1
6 Máy cắt thanh nhôm, nhựa Gia công cửa nhựa1
7 Máy phay khóa Gia công cửa nhựa1
8 Máy bấm góc Gia công cửa nhựa1
9 Ô tô tự đổ >=2,5T Chở vật liệu, phế thải2
10 Ô tô hút chất thải Hút bể phốt1
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
12 Máy đục bê tông Phá dỡ tường gạch, nền bê tông, vữa1
13 Máy đầm cóc Đầm nền1
14 Dàn giáo Tương đương Dàn giáo Pal, Lắp đặt để thi công trên cao (10 bộ)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->