Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220167150-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220133792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 09:54:00 đến ngày 2022-02-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,061,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,920,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu chín trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918417E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước, tuyến từ cầu Mai Xá đến đường Trần Thánh Tông
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hổ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Lý Nhân; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3870.716
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc, địa chỉ: Số 172 đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lý Nhân - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ:TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Lý Nhân; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3870.716


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.920.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Lý Nhân; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3870.716
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh tiêu
1Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m3
2Đào kênh mương, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
4Đào bùn đặc, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V363,406m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,707100m3
6Đào móng băng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4.968,121m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,713100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,826100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V142,435100m3
10Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11.943,745m3
11Đóng cọc tre, dài 2,5m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V139,605100m
12Đóng cọc tre, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,447100m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V223,37m3
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V223,37m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,806tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,024tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,997tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,147tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,1tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,237tấn
22Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V466,95m3
23Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V781,51m3
24Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,14m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,103100m2
26Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V77,429100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,906100m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V100,58m2
B Bản BTCT qua kênh
1Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,463tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
C Cửa lọc
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m2
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,35m3
3Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,25m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V512,99m2
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
8Ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
D Cống ngang D800
1Đào móng, Cấp đất II; vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354100m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
4Đóng cọc tre, dài 2,5m, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,806100m
5Đóng cọc tre, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,252100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,09m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V391 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,02m2
12Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01m3
13Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V35,05m2
14Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
16Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,97m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
19Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E Cống nối dài
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
F Cửa chia nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
5Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918417E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc tương đương.33
3 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10 Tấn1
2 Máy cắt uốn thép ≥5 Kw1
3 Đầm bàn ≥1,0 Kw2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
5 Đầm dùi ≥1,5 Kw2
6 Máy đào ≤0,8 m31
7 Máy lu bánh thép ≥9 Tấn1
8 Máy hàn ≤23kw1
9 Máy trộn vữa ≤ 150lít2
10 Máy trộn BT ≤ 250lít2
11 Máy ủi ≤110 CV1
12 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->