Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 09:50:00 đến ngày 2022-02-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,144,142,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.643E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước.- Có quy mô tương tự: Trong số các hợp đồng tương tự với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03; ít nhất có 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính là lát vỉa hè hoặc mặt đường bằng đá granit, bó vỉa, chân khay đá Granit với giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VND.* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động .- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng: Yêu cầu nhà thầu cung cấp nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự để xác minh, đối chiếu.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động .- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ .- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, Môi trường.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng nhân sự phụ trách thi công tại công trường |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1. Số lượng nhân sự phụ trách công tác ốp lát gạch, đá Granit: 30 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về nghề ốp lát gạch, đá Granit.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.4.2. Số lượng nhân sự phụ trách công tác khác: 20 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ liên quan công tác xây dựng:+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô có cẩu tự hành >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng >= 2,5 T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng thuộc cần cẩu hoặc thiết bị nâng thuộc ô tô có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=10T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,4-0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=0,4 -0,7m3- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=0,7 m3- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải có thùng nâng 2,5T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải có thùng nâng 5T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa gỗ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Nâng cấp vỉa hè phía Đông đường Trần Phú (đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Biệt Thự) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; Địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, Khu A Đô thị mới Phước Long, phường Phước Long, Tp.Nha Trang, Khánh Hòa Số điện thoại: (0258) .3883737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, khu liên cơ số 33 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, khu liên cơ số 33 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.048,4 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100,4 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.243,01 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 473,93 | m3 |
| 5 | Xúc đất lên ô tô và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.716,94 | m3 |
| 6 | Đào móng bó lề, hố cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 158,67 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 112,05 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,62 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.330,86 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 295,03 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 897,28 | m3 |
| 12 | Lớp vữa chèn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8.928,18 | m2 |
| 13 | Ván khuôn BT bó lề, thành hố cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 601,62 | m2 |
| 14 | Bê tông thành hố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,74 | m3 |
| 15 | Cung cấp đá Granite tự nhiên, kt: 800x100x400mm, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | viên |
| 16 | Cung cấp đá Granite tự nhiên, kt: 800x100x300mm, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.557 | viên |
| 17 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 210,8 | m3 |
| 18 | Rải giấy nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.782,2 | m2 |
| 19 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,08 | m3 |
| 20 | Lớp vữa chèn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 397,63 | m2 |
| 21 | Trát vữa XM Chiều dày 7cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,72 | m2 |
| 22 | Trát granitô kè, bó lề, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160,71 | m2 |
| 23 | Lát đá Granite tự nhiên (tấm dẫn hướng người khuyết tật) kt 40x30x4cm, khò nhám 1 mặt, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.227,6 | m2 |
| 24 | Lát đá Granite tự nhiên kt: 40x25x4cm, khò nhám 1 mặt, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8.040,18 | m2 |
| 25 | Cung cấp đá Granite tự nhiên, gờ bó vỉa loại cao, kt: 800x200x350mm, khò nhám mặt ngoài và mài tròn cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.423 | viên |
| 26 | Cung cấp đá Granite tự nhiên, gờ bó vỉa loại cao, kt: 800x200x450mm, khò nhám mặt ngoài và mài tròn cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62 | viên |
| 27 | Cung cấp đá Granite tự nhiên, gờ bó vỉa loại thấp, kt bình quân 800x200x(350-:-230)mm, khò nhám mặt ngoài và mài tròn cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 221 | viên |
| 28 | Lắp đặt đỉnh bó vỉa, bó lề bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.303 | 1cấu kiện |
| 29 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62,78 | m3 |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | gốc |
| 31 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới đến vị trí trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cây |
| 32 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 216 | cây |
| 33 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | gốc |
| 34 | Bốc xếp cây lên ô tô đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 155,43 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 155,43 | m3 |
| 36 | Cung cấp cây dừa lóng >=2m, D>=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | cây |
| 37 | Trồng cây dừa, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cây |
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | 1 cây/90 ngày |
| 39 | Cung cấp và trồng cây Bạch Trinh Nữ biển cao >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,44 | m2 |
| 40 | Cung cấp và trồng cây Dứa Thái, cao >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | m2 |
| 41 | Cung cấp và trồng cây lá mỡ cao >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m2 |
| 42 | Cung cấp và trồng cây Trắc Bách Diệp, cao>40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 110 | cây |
| 43 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,767 | 100 m2/tháng |
| 44 | Cung cấp bộ nắp composite hố cây, kt 140x140x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt nắp hố cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,5 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đào đất hộp ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | 1m3 |
| 47 | Tháo dỡ hộp ngăn mùi, đan, hộp thu nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển CK bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,65 | 10 tấn/1km |
| 49 | Đắp cát lấp hố ngăn mùi độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ đan hố hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt tấm đan hố hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 52 | Đục bỏ thành hố cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2 | m3 |
| 54 | Đào móng hộp ngăn mùi+hộp thu nước hiện hữu- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,18 | 1m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,18 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tường hố cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 57 | Bê tông tường hố cải tạo M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 354,35 | kg |
| 59 | Cung cấp thép L100x100x7mm đan hố cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 259,2 | kg |
| 60 | Gia công thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 259,2 | kg |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,95 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển ck bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,495 | 10 tấn/1km |
| 65 | Lắp đặt hộp nước, nắp hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp composite kt 1000x1000x75mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 67 | Cung cấp bộ lưới chắn rác gang kt: 430x860mm, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 68 | Cung cấp van lật 1 chiều nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 69 | Cung cấp ống HDPE D200mm nối van lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 70 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 41,4 | m2 |
| 71 | Trát granitô tấm đan, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47,15 | m2 |
| 72 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,96 | 1m3 |
| 73 | Lắp đặt cột biển báo tận dụng (làm móng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 74 | Trát granitô móng trụ biển báo, trụ đèn chiếu sáng, camera, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước.- Có quy mô tương tự: Trong số các hợp đồng tương tự với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03; ít nhất có 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính là lát vỉa hè hoặc mặt đường bằng đá granit, bó vỉa, chân khay đá Granit với giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VND.* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động .- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng: Yêu cầu nhà thầu cung cấp nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự để xác minh, đối chiếu.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động .- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ .- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, Môi trường.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Số lượng nhân sự phụ trách thi công tại công trường | 50 | 4.1. Số lượng nhân sự phụ trách công tác ốp lát gạch, đá Granit: 30 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về nghề ốp lát gạch, đá Granit.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.4.2. Số lượng nhân sự phụ trách công tác khác: 20 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ liên quan công tác xây dựng:+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô có cẩu tự hành >= 2,5 T | - Sức nâng >= 2,5 T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng thuộc cần cẩu hoặc thiết bị nâng thuộc ô tô có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký. | 2 |
| 2 | Máy lu >=10T | - Trọng lượng >=10T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,4-0,7 m3 | - Dung tích >=0,4 -0,7m3- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào >=0,7 m3 | - Dung tích >=0,7 m3- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn | - Ô tô tải có thùng nâng 2,5T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | - Ô tô tải có thùng nâng 5T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 4 |
| 11 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích >250l | 4 |
| 13 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 14 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 2 |
| 15 | Cưa gỗ cầm tay | Cưa gỗ cầm tay | 2 |
| 16 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi