Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường huyện 42, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Vĩnh Hiệp, TX Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Đường huyện 42, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu, ngân sách thị xã và vốn do nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 10:14:00 đến ngày 2022-02-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,912,884,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC các loại;(2) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng/công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào, dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi >1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >200 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa diezel ≥1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan công tác ≥200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Vĩnh Hiệp, TX Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Đường huyện 42, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng Đường huyện 42, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu, ngân sách thị xã và vốn do nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT; + Cam kết cấp tín dụng; + Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. 2. Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết Qúy I năm 2021. 2.2.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận nhà thầu là thầu phụ. 2.3.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự chủ chốt: - Các chứng chỉ theo yêu cầu còn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự. *Về thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hợp lệ/hợp đồng mua bán/biên bản kiểm kê tài sản/giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh (kèm theo hóa đơn thiết bị của đơn vị sở hữu). *Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: Đáp ứng theo E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Vĩnh Hiệp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Vĩnh Hiệp. - Địa chỉ: Ấp Tân Lập, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu. - Điện thoại: 0986.126.950 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | // | 92,656 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | // | 12 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | // | 17,0459 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | // | 19,9797 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp lề bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | // | 4,9318 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | // | 28,9279 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | // | 35,292 | 100m3 |
| 8 | Lót tấm nylon nền đường (chỉ tính vật tư) | // | 82,9053 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | // | 18,4547 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1.157,8317 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | // | 6,4859 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép khe co dãn mặt đường bê tông (không tính NC) | // | 2,8425 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | // | 131,058 | 100m |
| 14 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3 (VT+NC+MTC) | // | 96 | cây |
| 15 | Gia cố vải bạt | // | 3,6405 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ kẹp cổ, ĐK 6mm | // | 0,0539 | tấn |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 0,0857 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | // | 0,0098 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,0813 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm ĐK 90, L=3,5m, sơn trắng đỏ (hoàn thiện) | // | 1 | cột |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường phản quang | // | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang | // | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | // | 1,2904 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | // | 10,2036 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | // | 3,0718 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 37,3757 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông | // | 0,5024 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc | // | 1,5675 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | // | 0,1698 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc | // | 0,4019 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | // | 40 | 1 mối nối |
| 10 | Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) | // | 0,9685 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | // | 0,2843 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | // | 0,84 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | // | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | // | 3,5536 | tấn |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | // | 2,6729 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | // | 4,3334 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | // | 0,15 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | // | 0,225 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | // | 1,037 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | // | 0,1073 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | // | 0,6199 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | // | 5,9278 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | // | 0,4131 | 100m2 |
| 24 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | // | 0,119 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn | // | 0,0127 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | // | 0,1886 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | // | 0,4296 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | // | 6,2562 | m3 |
| 29 | Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | // | 0,259 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | // | 0,2714 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) | // | 30 | cái |
| 32 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=7m | // | 10 | dầm |
| 33 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I400 ( H8 ), L=9m | // | 5 | dầm |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | // | 15 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0356 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0928 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | // | 1,522 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | // | 0,281 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm | // | 1,5061 | tấn |
| 40 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | // | 0,2473 | tấn |
| 41 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn | // | 0,4228 | tấn |
| 42 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | // | 10,3155 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | // | 0,7783 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | // | 0,1638 | tấn |
| 45 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,92 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép con lươn | // | 0,092 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | // | 0,1638 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | // | 0,2884 | tấn |
| 49 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,983 | m3 |
| 50 | Ván khuôn trụ lan can | // | 0,1122 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | // | 0,0865 | tấn |
| 52 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,3825 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 56 | cái |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | // | 0,0262 | 100m3 |
| 55 | Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 70,2648 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | // | 0,042 | 100m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 0,72 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | // | 0,096 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,6144 | m3 |
| 60 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | // | 17 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) | // | 2 | cột |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang | // | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang | // | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC các loại;(2) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng/công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.439.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào, dung tích gầu ≥0,8m3 | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe ủi ≥110CV | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥05 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoá đơn thiết bị | 3 |
| 5 | Đầm dùi >1,5 kW | Hoá đơn thiết bị | 3 |
| 6 | Đầm bàn ≥1kW | Hoá đơn thiết bị | 2 |
| 7 | Máy phát điện >200 kVA | Hoá đơn thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≥5kW | Hoá đơn thiết bị | 1 |
| 9 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Búa diezel ≥1,8T | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Cần trục ≥25T | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Sà lan công tác ≥200T | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi