Gói thầu: Gói thầu số 18 - Thi công và lắp đặt Tuyến ống truyền tải DN600 ( Tuyến vào từ cọc 0.1 đến cọc 1.21 và tuyến ra từ cọc 2.1 đến cọc 2.4 )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161528-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 18 - Thi công và lắp đặt Tuyến ống truyền tải DN600 ( Tuyến vào từ cọc 0.1 đến cọc 1.21 và tuyến ra từ cọc 2.1 đến cọc 2.4 )
Số hiệu KHLCNT 20220140073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 10:21:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,115,199,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5172798728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.034559745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn cấp II trở lên (hoặc 2 công trình cấp III trở lên), Trong đó có hạng mục thi công đường ống cấp nước D>=400; có giá trị ≥5.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:-Hợp đồng xây lắp;-Hóa đơn thanh toán;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành công trình; bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; -Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng;-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình .(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thủy lợi hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp nước của ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp II hoặc 02 công trình cấp nước từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp thi công công trình cấp nước ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp nước từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động+ Bằng cấp+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ+ Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; đã làm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành quản lý xây dựng .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp - Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc An toàn lao động; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường và đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy gia nhiệt D600mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D600mm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 20CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18 - Thi công và lắp đặt Tuyến ống truyền tải DN600 ( Tuyến vào từ cọc 0.1 đến cọc 1.21 và tuyến ra từ cọc 2.1 đến cọc 2.4 )
Xây dựng trạm bơm tăng áp Phan Rang số 2 cấp nướccho Khu công nghiệp Du Long và các vùng trọng điểm đang phát triển
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Công ty CP cấp nước Ninh Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NINH THUẬN , địa chỉ: Số 14 Tô Hiệu, Phường Kinh Dinh, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại liên lạc: 0259. 3826578.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển Sài Gòn (SCDI) Và Công ty Cổ phần Xây dựng và Môi trường Cen; Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Dinh; Sở xây dựng tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Dinh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Mỹ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Dinh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NINH THUẬN , địa chỉ: Số 14 Tô Hiệu, Phường Kinh Dinh, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại liên lạc: 0259. 3826578.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép kinh doanh; + Bảo lãnh dự thầu; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) Cấp II trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán.……(Tất cả là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Tất cả là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). *Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại liên lạc: 0259. 3826578.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 0259. 3826578.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀO TRẠM BƠM (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Cút gang EE 45o DN600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2cái
2Lắp đặt ống gang DN600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo141,9167Đ. ống
3Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo142M.nối
4Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo8,515100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo8,515100m
6Nước dùng để thử áp lực đường ống DN600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2.251,6155m3
7Tê gang FFF DN600x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
8Mối nối mềm DN600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Cút HDPE OD630x45o, PN12,5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo6cái
10Mối nối chuyển bậc gang/HDPE DN600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Ống HDPE OD630, PN12,5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,24100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,24100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,24100m
14Nước dùng để thử áp lực đường ống DN630Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo6,4189m3
15Van xả khí DN50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
16Van chặn DN50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
17Tê hàn HDPE OD630x63, PN12,5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
18Đầu nối bích + bích lồng OD63Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1bộ
19Tê gang xả cặn FFB DN600x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
20Van cổng BB DN200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
21Mối nối mềm BE DN200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
22Ống HDPE OD200, PN10Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,066100m
23Ống uPVC DN168Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0127100m
24Hộp bảo vệ ổ khóaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
25Cút HDPE OD200x90o, PN10Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1cái
B HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI DN600 TỪ ĐIỂM ĐẤU NỐI VÀO TRẠM BƠM (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,72100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,118100m2
3Phá dỡ Nền gạch TerrazoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo994,5m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vỉa hè gạch)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo994,5m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo99,45m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,0877100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,0877100m3/1km
8Đào kênh mương, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo21,8413100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo242,681m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2,2126100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo19,2593100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2,582100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2,582100m3/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,3913100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,118100m2
16Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,118100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo99,45m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo994,5m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 100(tận dụng 80% gạch cũ )Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo994,5m2
20Đóng cọc thép hình I200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo52,142100m
21Đóng cọc thép hình I200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,798100m
22Nhổ cọc thép hình I200x65x18Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo52,142100m cọc
23Khấu hao cọc thép hình (gia cố hố đào)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo5.231,4249kg
24Khấu hao hệ khung dàn (gia cố hố đào)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo4.198,5567kg
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo64,5932tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo64,5932tấn
27Khấu hao thép tấm dày 5mm (gia cố hố đào)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1.828,5972kg
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo13,6100m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0979100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,088m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,016100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0928100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0928100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,088m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo12,3829m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,2376100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,282tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0027tấn
39Lắp đặt bu lông M18 dài 300mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo41bộ
40Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo3,825100m
41Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,479100m
42Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,051100m
43Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,479100m
44Khấu hao cọc cừ larsen (3,5%/lần đóng nhổ + 1,17%/tháng)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo530,1583kg
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,1346100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,495m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,1234100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0262100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0262100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,612m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo4,32m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,1116100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,2205tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo4,9442m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,2765100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0345tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,2085tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,6152tấn
59Lắp đặt bu lông M22x400Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo241bộ
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,6152tấn
61Bơm hút nước hố móngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1ca
C HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI DN600 TỪ CỌC 2.1 ĐẾN CỌC 2.4 (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Cút gang EE 45o DN600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2cái
2Lắp đặt ống gang DN600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo21,8333Đ.ống
3Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo22M.nối
4Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,31100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,31100m
6Nước dùng để thử áp lực đường ống DN600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo37,0206m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI DN600 TỪ CỌC 2.1 ĐẾN CỌC 2.4 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ Nền gạch TerrazoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo170,3m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vỉa hè gạch)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo170,3m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo17,03m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,1805100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,1805100m3/1km
6Đào kênh mương, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2,4624100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo27,3599m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,3406100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2,0252100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,4372100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,4372100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo17,03m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo170,3m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 100(tận dụng 80% gạch cũ )Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo170,3m2
15Đóng cọc thép hình I200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo8,062100m
16Đóng cọc thép hình I200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,278100m
17Nhổ cọc thép hình I200x65x18Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo8,062100m cọc
18Khấu hao cọc thép hình (gia cố hố đào)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo808,8632kg
19Khấu hao hệ khung dàn (gia cố hố đào)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo647,2323kg
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,9574tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,9574tấn
22Khấu hao thép tấm dày 5mm (gia cố hố đào)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo211,7059kg
23Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo7,7100m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,1552100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,096100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0592100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,0592100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,616m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo5,304m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,124100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,2013tấn
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh = 5% x (A+B+C+D)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5172798728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.034559745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn cấp II trở lên (hoặc 2 công trình cấp III trở lên), Trong đó có hạng mục thi công đường ống cấp nước D>=400; có giá trị ≥5.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:-Hợp đồng xây lắp;-Hóa đơn thanh toán;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành công trình; bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; -Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng;-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình .(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thủy lợi hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp nước của ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp II hoặc 02 công trình cấp nước từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp thi công công trình cấp nước ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp nước từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động+ Bằng cấp+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ+ Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Quản lý chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; đã làm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành quản lý xây dựng .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp - Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc An toàn lao động; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường và đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Cần cẩu bánh hơi 6T1
2 Cần cẩu bánh hơi 16T Cần cẩu bánh hơi 16T1
3 Máy gia nhiệt D600mm Máy gia nhiệt D600mm1
4 Máy bơm nước 20CV Máy bơm nước 20CV2
5 Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
7 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy dầm dùi 1,5 kW2
8 Máy đào 0,80 m3 Máy đào 0,80 m32
9 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW2
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
11 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW2
12 Máy khoan đứng 2,5 kW Máy khoan đứng 2,5 kW2
13 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh hơi 16T1
14 Máy mài 2,7 kW Máy mài 2,7 kW2
15 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
16 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T2
17 Ô tô tưới nước 5 m3 Ô tô tưới nước 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->