Gói thầu: Gói thầu số 18 - Thi công và lắp đặt Tuyến ống truyền tải DN600 ( Tuyến vào từ cọc 0.1 đến cọc 1.21 và tuyến ra từ cọc 2.1 đến cọc 2.4 )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18 - Thi công và lắp đặt Tuyến ống truyền tải DN600 ( Tuyến vào từ cọc 0.1 đến cọc 1.21 và tuyến ra từ cọc 2.1 đến cọc 2.4 ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 10:21:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,115,199,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5172798728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.034559745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn cấp II trở lên (hoặc 2 công trình cấp III trở lên), Trong đó có hạng mục thi công đường ống cấp nước D>=400; có giá trị ≥5.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:-Hợp đồng xây lắp;-Hóa đơn thanh toán;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành công trình; bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; -Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng;-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình .(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thủy lợi hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp nước của ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp II hoặc 02 công trình cấp nước từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp thi công công trình cấp nước ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp nước từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động+ Bằng cấp+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ+ Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; đã làm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành quản lý xây dựng .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp - Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc An toàn lao động; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường và đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gia nhiệt D600mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D600mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18 - Thi công và lắp đặt Tuyến ống truyền tải DN600 ( Tuyến vào từ cọc 0.1 đến cọc 1.21 và tuyến ra từ cọc 2.1 đến cọc 2.4 ) Xây dựng trạm bơm tăng áp Phan Rang số 2 cấp nướccho Khu công nghiệp Du Long và các vùng trọng điểm đang phát triển 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Công ty CP cấp nước Ninh Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép kinh doanh; + Bảo lãnh dự thầu; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) Cấp II trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán.……(Tất cả là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Tất cả là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). *Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại liên lạc: 0259. 3826578. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 0259. 3826578. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, địa chỉ Số 14 Tô Hiệu, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀO TRẠM BƠM (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Cút gang EE 45o DN600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống gang DN600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 141,9167 | Đ. ống |
| 3 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 142 | M.nối |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8,515 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8,515 | 100m |
| 6 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2.251,6155 | m3 |
| 7 | Tê gang FFF DN600x600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm DN600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Cút HDPE OD630x45o, PN12,5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Mối nối chuyển bậc gang/HDPE DN600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Ống HDPE OD630, PN12,5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,24 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,24 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,24 | 100m |
| 14 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN630 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6,4189 | m3 |
| 15 | Van xả khí DN50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Van chặn DN50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Tê hàn HDPE OD630x63, PN12,5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Đầu nối bích + bích lồng OD63 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Tê gang xả cặn FFB DN600x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Van cổng BB DN200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm BE DN200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Ống HDPE OD200, PN10 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,066 | 100m |
| 23 | Ống uPVC DN168 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0127 | 100m |
| 24 | Hộp bảo vệ ổ khóa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Cút HDPE OD200x90o, PN10 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI DN600 TỪ ĐIỂM ĐẤU NỐI VÀO TRẠM BƠM (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,72 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,118 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch Terrazo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 994,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vỉa hè gạch) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 994,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 99,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,0877 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,0877 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 21,8413 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 242,681 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,2126 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 19,2593 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,582 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,582 | 100m3/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,3913 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,118 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,118 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 99,45 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 994,5 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 100(tận dụng 80% gạch cũ ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 994,5 | m2 |
| 20 | Đóng cọc thép hình I200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 52,142 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình I200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,798 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình I200x65x18 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 52,142 | 100m cọc |
| 23 | Khấu hao cọc thép hình (gia cố hố đào) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5.231,4249 | kg |
| 24 | Khấu hao hệ khung dàn (gia cố hố đào) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4.198,5567 | kg |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 64,5932 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 64,5932 | tấn |
| 27 | Khấu hao thép tấm dày 5mm (gia cố hố đào) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1.828,5972 | kg |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13,6 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0979 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,088 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,016 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0928 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0928 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,088 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12,3829 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,2376 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,282 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0027 | tấn |
| 39 | Lắp đặt bu lông M18 dài 300mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1bộ |
| 40 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3,825 | 100m |
| 41 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,479 | 100m |
| 42 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,051 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,479 | 100m |
| 44 | Khấu hao cọc cừ larsen (3,5%/lần đóng nhổ + 1,17%/tháng) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 530,1583 | kg |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,1346 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,495 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,1234 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0262 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0262 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,612 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4,32 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,1116 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,2205 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4,9442 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,2765 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0345 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,2085 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,6152 | tấn |
| 59 | Lắp đặt bu lông M22x400 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | 1bộ |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,6152 | tấn |
| 61 | Bơm hút nước hố móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI DN600 TỪ CỌC 2.1 ĐẾN CỌC 2.4 (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Cút gang EE 45o DN600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống gang DN600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 21,8333 | Đ.ống |
| 3 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22 | M.nối |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,31 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,31 | 100m |
| 6 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 37,0206 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI DN600 TỪ CỌC 2.1 ĐẾN CỌC 2.4 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch Terrazo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 170,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vỉa hè gạch) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 170,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 17,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,1805 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,1805 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,4624 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 27,3599 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,3406 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,0252 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,4372 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,4372 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 17,03 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 170,3 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 100(tận dụng 80% gạch cũ ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 170,3 | m2 |
| 15 | Đóng cọc thép hình I200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8,062 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình I200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,278 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình I200x65x18 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8,062 | 100m cọc |
| 18 | Khấu hao cọc thép hình (gia cố hố đào) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 808,8632 | kg |
| 19 | Khấu hao hệ khung dàn (gia cố hố đào) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 647,2323 | kg |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9,9574 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9,9574 | tấn |
| 22 | Khấu hao thép tấm dày 5mm (gia cố hố đào) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 211,7059 | kg |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7,7 | 100m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,1552 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,096 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0592 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0592 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,616 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5,304 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,124 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,2013 | tấn |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh = 5% x (A+B+C+D) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5172798728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.034559745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn cấp II trở lên (hoặc 2 công trình cấp III trở lên), Trong đó có hạng mục thi công đường ống cấp nước D>=400; có giá trị ≥5.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:-Hợp đồng xây lắp;-Hóa đơn thanh toán;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành công trình; bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; -Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng;-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình .(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thủy lợi hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp nước của ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp II hoặc 02 công trình cấp nước từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp thi công công trình cấp nước ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp nước từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động+ Bằng cấp+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ+ Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; đã làm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành quản lý xây dựng .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp - Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc An toàn lao động; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường và đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và VSMT(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Cần cẩu bánh hơi 6T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cần cẩu bánh hơi 16T | 1 |
| 3 | Máy gia nhiệt D600mm | Máy gia nhiệt D600mm | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 20CV | Máy bơm nước 20CV | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 2 |
| 7 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Máy dầm dùi 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đào 0,80 m3 | Máy đào 0,80 m3 | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng 2,5 kW | Máy khoan đứng 2,5 kW | 2 |
| 13 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy lu bánh hơi 16T | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7 kW | Máy mài 2,7 kW | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ >=5T | Ô tô tự đổ >=5T | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Ô tô tưới nước 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi