Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đa Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 10:16:00 đến ngày 2022-02-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,297,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Lát hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống điện sinh hoạt, hệ thống thông tin liên lạc ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.708.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Xây lắp công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đa Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Lát hè một số tuyến đường trên địa bàn phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lát hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 5,7779 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 57,779 | 10m3/1km |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 12,1709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 121,709 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 7,2613 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng | Theo yêu cầu của chương V | 3,1598 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 842,6452 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 10.759,0644 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 4,0363 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 40,363 | 10m3/1km |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 6,5488 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 101,5058 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông rãnh biên | Theo yêu cầu của chương V | 98,2314 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm M250, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 3.274,38 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,5997 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 5,997 | 10m3/1km |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,8923 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 28,5542 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 23,5573 | m3 |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của chương V | 117 | cây |
| 21 | Đào gốc cây đường kính gốc | Theo yêu cầu của chương V | 117 | gốc cây |
| 22 | Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của chương V | 3 | ca |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,2906 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát tạo phẳng công trình | Theo yêu cầu của chương V | 3,1235 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 3,1235 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 5,977 | m3 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 36,768 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,1693 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 3,5446 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V | 30 | cấu kiện |
| 32 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 34 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu của chương V | 25,874 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 3,4965 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 7,8158 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,2694 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 2,548 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V | 52 | cấu kiện |
| 41 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V | 50 | cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của chương V | 0,77 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V | 50 | cấu kiện |
| 44 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,0944 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 0,288 | m3 |
| 47 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 0,5544 | m3 |
| B | Điện, thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 0,176 | 10m3/1km |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của chương V | 8 | m2 |
| 6 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo yêu cầu của chương V | 71,44 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V | 0,0714 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 1,9906 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 1,1443 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 8,463 | 10m3/1km |
| 11 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của chương V | 36 | cái |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 0,144 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 0,0004 | 10m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu của chương V | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Gia công Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của chương V | 386,64 | kg |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của chương V | 3,2 | bộ |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,6409 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của chương V | 2,27 | 100m2 |
| 22 | Mua băng báo cáp khổ rộng 50cm | Theo yêu cầu của chương V | 454 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm | Theo yêu cầu của chương V | 8,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của chương V | 5,225 | 100m |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 0,512 | 10m3/1km |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,256 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 5,12 | m3 |
| 29 | Sản xuất khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Theo yêu cầu của chương V | 115,28 | kg |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V | 0,1153 | tấn |
| 31 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo yêu cầu của chương V | 12,8 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,072 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 0,294 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của chương V | 0,95 | m2 |
| 40 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo yêu cầu của chương V | 6,64 | kg |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V | 0,0066 | tấn |
| 42 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo yêu cầu của chương V | 2 | m |
| 43 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu của chương V | 2 | m |
| 44 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cột |
| 45 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu của chương V | 8 | bộ |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của chương V | 0,84 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu của chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của chương V | 8 | bảng |
| 51 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cửa |
| 52 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,8 | 10 cột |
| 53 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m | Theo yêu cầu của chương V | 209,53 | cọc |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu của chương V | 2 | 10 cọc |
| 55 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu của chương V | 36 | md |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của chương V | 0,18 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của chương V | 2,83 | 100m |
| 58 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của chương V | 31 | m |
| 59 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của chương V | 322 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của chương V | 3,53 | 100m |
| 61 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu của chương V | 12 | cái |
| 62 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của chương V | 41 | cái |
| 63 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của chương V | 17 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của chương V | 7 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,081 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,4464 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 0,5088 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 3,5617 | m3 |
| 70 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 29,0802 | m2 |
| 71 | Nắp Gani vo composite kích thước 300x300x42mm | Theo yêu cầu của chương V | 62 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,702 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 7,02 | 10m3/1km |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 6,0335 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 2,158 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,2522 | 100m2 |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V | 0,9225 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V | 0,9225 | tấn |
| 79 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 24,1993 | m3 |
| 80 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 142,5632 | m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V | 2,184 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 1,358 | tấn |
| 84 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,078 | 100m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 3,5978 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V | 1,2666 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 2,3312 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 12,666 | 10m3/1km |
| 89 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Theo yêu cầu của chương V | 1.060,7775 | md |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của chương V | 3,1824 | 100m2 |
| 91 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 6,6mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,955 | 100m |
| 92 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,0mm | Theo yêu cầu của chương V | 9,6 | 100m |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 1,2492 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 12,492 | 10m3/1km |
| 95 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 1,1798 | 100m3 |
| 96 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Theo yêu cầu của chương V | 694 | md |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của chương V | 2,082 | 100m2 |
| 98 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm | Theo yêu cầu của chương V | 13,88 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32/25mm | Theo yêu cầu của chương V | 1,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D110/90mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,675 | 100m |
| 101 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của chương V | 1,65 | 100m |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 2,8875 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 8,25 | m3 |
| 104 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu của chương V | 0,4125 | 100m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của chương V | 0,087 | 10m3/1km |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,38 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 0,3234 | m3 |
| 111 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Theo yêu cầu của chương V | 2,04 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Lát hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống điện sinh hoạt, hệ thống thông tin liên lạc ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.708.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật Xây lắp công trình | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công tình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi