Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200651-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220140030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 10:45:00 đến ngày 2022-02-17 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,116,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9674E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lựcKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc (đào) (*)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bề rộng lưỡi ≥ 3m
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Đồn Xá, đoạn từ cầu qua kênh S4 vào chùa Đuồn đến giáp thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá - xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Đại Cường TP, địa chỉ: : Ngõ 15, tổ 2, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQ LCNT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS), địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam, địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá - xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá - xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
'Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V91,971m3
2Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,277100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V127,7931m3
4Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,501100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V25,6421m3
6Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,308100m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V962,5511m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V86,63100m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,826100m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69100m3
11Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,287100m3
12Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.623,486
13Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,692100m3
14Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.649,934
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,197100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,197100m3/1km
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,363100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,363100m3/1km
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,564100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,564100m3/1km
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V728,11m3
22Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4100m2
23Rải Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V36,405100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,298100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,506100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
27Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V561 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V56mối nối
31Đá hộc xây vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
39Máy V1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
40Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
41Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
42Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,511m2
43Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V38,923100m
44Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,274100m3
45Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
47Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3/1km
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
49Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
51Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m2
53Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
54Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
55Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
56Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
58Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
61Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
63Lắp đặt ống cống 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn cống
64Mối nối cống hộp 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
65Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
66Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
67Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m2
68Đá hộc xây vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
70Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,212100m
71Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
72Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
74Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3/1km
75Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.651,14m3
76Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.289,77m3
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V227,19m3
78Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.419,94100m
79Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,239100m
80Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V228,98m2
81Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
82Ván khuôn mũ tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
83Bơm hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
84Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V589,92m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V167,14m3
86Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang:: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Cột đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m
90Lắp đặt gờ chắn bánh xe KT:20x20x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V693m
91Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m3
92Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,326100m2
93Sơn gờ chắn bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V471,24m2
B ĐẢM BẢO ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang:: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang:: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
4Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
6Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9674E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lựcKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw1
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1kw1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 4,5kw1
7 Máy hàn Công suất ≥ 14kw1
8 Ô tô tải tự đổ (*) Tải trọng 5-9 tấn1
9 Máy xúc (đào) (*) Gầu ≥ 0,8m31
10 Máy ủi Bề rộng lưỡi ≥ 3m1
11 Máy san tự hành (*) Sử dụng tốt1
12 Máy lu rung (*) Lực rung ≥ 10 tấn1
13 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->