Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NHẬT LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 11:03:00 đến ngày 2022-02-14 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (Cải tạo, sửa chữa trụ sở thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.551.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trìnhcải tạo, sửa chữa trụ sở thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an), có giá trị tối thiểu là 1.517.000.000. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trìnhcải tạo, sửa chữa trụ sở thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an), có giá trị tối thiểu là 1.517.000.000. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm vật tư, vật liệu đưa vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; ≥ 250l (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NHẬT LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Xây dựng tường rào và bếp ăn Nhà tạm giữ Công an thành phố 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhật Long (Địa chỉ: 24B Cổ Loa, phường Phước Tân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa).
+ Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công an thành phố Nha Trang (Địa chỉ: 02-04 Lê Thánh Tôn, Phường Phước Tiến, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 514.088 ) (Ghi chú: Bên mời thầu là: Công an thành phố Nha Trang - Địa chỉ: 02-04 Lê Thánh Tôn, Phường Phước Tiến, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 514.088 ) và (Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhật Long là đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Nha Trang (Địa chỉ: 02-04 Lê Thánh Tôn, Phường Phước Tiến, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 514.088 ) (Ghi chú: Bên mời thầu là: Công an thành phố Nha Trang - Địa chỉ: 02-04 Lê Thánh Tôn, Phường Phước Tiến, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 514.088 ) và (Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhật Long là đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Nha Trang – Địa chỉ: Khu liên cơ 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3527139 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới thép gai | Theo Chương V E-HSMT | 878,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trụ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO ĐOẠN C-D-E | |||
| 1 | Đào móng lớp đá phong hóa bằng thủ công, chiều dày lớp đá<=0,5m-Cấp đá IV (Đá phong hóa) | Theo Chương V E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đồ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đồ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 7,793 | m3 |
| 5 | Gia công trụ thép ống D114x1.4 mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 6 | Lắp dựng trụ thép ống D114 | Theo Chương V E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 7 | Gia công khung sắt thép hộp tường rào | Theo Chương V E-HSMT | 442,947 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung thép hộp tường rào | Theo Chương V E-HSMT | 442,947 | m2 |
| 9 | Gia công chông sắt theo thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 192,28 | md |
| 10 | Lắp dựng chông sắt | Theo Chương V E-HSMT | 67,298 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.057,54 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển <=300 m | Theo Chương V E-HSMT | 10,091 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=100 m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=100m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=100m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=100m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thu công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=100m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển khung thép lên núi | Theo Chương V E-HSMT | 61,53 | 10m2 |
| C | TƯỜNG RÀO ĐOẠN E-F1 | |||
| 1 | Đào móng lớp đá phong hóa bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m- Cấp đá IV ( Đá phong hóa) | Theo Chương V E-HSMT | 151,977 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250 cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 10,431 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 27,451 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,398 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 92,731 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bận, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <=5km | Theo Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn , đổ bằng thủ công, TD<=0,1m2, chiều cao <=6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 13,337 | m3 |
| 13 | Lắp dựng côt thép móng, Đk <=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK<=10mm, chiều cao <=6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK<=18mm, chiều cao <=6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,721 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,908 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 29,162 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 806,047 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 21 | Trát hồ dầu vào bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 223,286 | m2 |
| 23 | Trát hồ dầu vào bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 223,286 | m2 |
| 24 | Trát vữa chông chân sắt M75 | Theo Chương V E-HSMT | 163,49 | m |
| 25 | Gia công chân sắt theo thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 163,49 | md |
| 26 | Lắp dựng chông sắt | Theo Chương V E-HSMT | 57,222 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 114,443 | 1m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 806,047 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 328,224 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.134,271 | m2 |
| D | CẢI TẠO BẾP ĂN PHẠM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 34,86 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác M100 tạo dốc | Theo Chương V E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 27,31 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 25,06 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch nền gạch | Theo Chương V E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo Chương V E-HSMT | 9,912 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp trát đá mài bậc cấp | Theo Chương V E-HSMT | 4,128 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 471,01 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 179,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hộp âm, công tắc, ổ cắm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 19 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Theo Chương V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Theo Chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 28,17 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, PCB(300x600) | Theo Chương V E-HSMT | 70,05 | m2 |
| 24 | Lát nền sàn - Tiết diện gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, PCB40 (600x600) | Theo Chương V E-HSMT | 149,3 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, PCB40 (300x300) | Theo Chương V E-HSMT | 4,03 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,128 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 392,785 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 179,72 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 341,96 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 230,545 | m2 |
| 31 | Cầu chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Cùm ống nước | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp led | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Cầu chì | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha <= 50A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha <= 150A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, cầu chì, automat | Theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Mặt nạ | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van T | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê nhựa D21 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Co D21 ren trong đồng | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Côn nhựa D60/42 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Côn nhựa D90/60 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Côn nhựa D114/60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Nối nhựa D21 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Nối nhựa D114 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Y nhựa D60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Y nhựa D114 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Tủ hấp cơm điện công nghiệp loại 100kg gạo | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 84 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Theo Chương V E-HSMT | 8 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (Cải tạo, sửa chữa trụ sở thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.551.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trìnhcải tạo, sửa chữa trụ sở thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an), có giá trị tối thiểu là 1.517.000.000. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trìnhcải tạo, sửa chữa trụ sở thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an), có giá trị tối thiểu là 1.517.000.000. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm vật tư, vật liệu đưa vào công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động* Nhà thầu chuẩn bị sẵn toàn bộ bản gốc văn bằng, chứng chỉ để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; ≥ 250l (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 9 | Máy bơm nước 2HP | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi