Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200840-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bột Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220200796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 10:55:00 đến ngày 2022-02-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,513,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2700055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Kè đá hộc, rãnh thoát nước, sân BTXM, cổng tường rào, nhà dân dụng- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thự các tài liệu gồm: Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát công tác hoàn thiện công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Bột Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Nhà văn hóa thôn Phúc Khê, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bột Xuyên , địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình. Địa chỉ: Số nhà 31 xóm Bệnh Viện, thôn Thanh ấm, Thị trấn Vân Đình, huyện ứng Hoà, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Bột Xuyên , địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và các tài liệu yêu tại Mẫu số 4A Chương IV. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I4,1644100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,1644100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp I4,933100m3
4Mua đât san nền1.491,136m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9014,9114100m3
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6482100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,3139m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6104100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2209100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 47,4165100m
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 47,4165m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 70,1764m3
8Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường6,7896m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,168m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3084100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1675tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4222tấn
13Ống thoát nước PVC D600,048100m
C BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,5333m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0618100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,2805m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,168100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,603m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,605m2
7Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột49,605m2
8Đắp đất màu bồn hoa33,6325m3
9Trồng cây bóng mát bồn hoa sân5cây
D SÂN BÊ TÔNG
1Nilong chống mất nước bê tông715,83m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20071,7638m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ28,633210m
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75706,79m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,2944100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,4411m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,8296m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0654100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2617100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II0,2617100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,6254m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,219100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0482100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,7664100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2008,584m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,6605m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5105tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu79cấu kiện
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,818m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,677m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,34m2
F CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-16A-6KA1cái
2Contactor 2C-16A1cái
3Bộ đèn led 100w3bộ
4Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện3cần đèn
5Đai giữ ống nhựa6cái
6Dây CU/PVC/PVC 2x4mm290m
7Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2115m
8Ống nhựa cứng luồn dây SP D2024m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/250,45100m
10Dây CU/PVC 2x1,5mm26m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2258100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0799100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1455100m3
14Aptomat MCB 2C-20A-6KA1cái
15Aptomat MCB 2C-16A-6KA1cái
16Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x1501hộp
17Dây CU/PVC/PVC 2x4mm235m
18Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm23m
19Dây CU/PVC 1x2,5mm23m
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/250,71100m
21CU/XLPE/PVC 2x10mm245m
22Băng cảnh báo cáp ngầm36m
23Sứ báo cáp5cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0861100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0223100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0638100m3
27Gạch không nung chèn340viên
28Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=8m3/h, H=40m, P=1.5KW) chạy bằng điện1cái
29Ống PVC D1000,02100m
30Ống PVC D900,3100m
31Ống PVC D420,45100m
32Tê nhựa UPVC D422cái
33Cút nhựa UPVC D425cái
34Van xả khí D151cái
35Van khoá D422cái
36Van khoá 1 chiều D421cái
37Mối nối mềm D422cái
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,4276m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0314100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0628100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II0,0628100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,96100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,392m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0628100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,047m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0294tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0328tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,084100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0088tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0458tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,63m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,727m3
16Gia công cổng sắt0,1728tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,8m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,52m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 754,8m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,52m2
22Then, ổ khóa cổng1bộ
23Bản lề cổng6cái
24Bánh xe cổng1bộ
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5774100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,4154m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2139100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4277100m3
29Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 11,9772100m
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II0,4277100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1661100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,4864m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 757,6765m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,8048m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3324100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0699tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3396tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,6556m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,1236m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,3406m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,3135m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75448,111m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7591,0594m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7588,72m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ539,1704m2
46Gia công lan can0,65tấn
47Lắp dựng lan can sắt53,433m2
48Nắp chụp PVC mũ hàng rào thép250cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,44m2
H NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,099m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0703100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1406100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II0,1406100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 6,7625100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3525m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0427100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1951m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1087100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0233tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1872tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,4221m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,0263m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II17,3522m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,8293100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7801m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0142100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7267m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0219100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0537tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1634m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0164100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,0919m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0139tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,6472m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,037tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0247100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7520,13m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,13m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,0168m2
32Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3)1công
33Quét nước xi măng 2 nước24,146m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0342100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,2684m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1232100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,312m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0217tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1774tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2389100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,1741m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1463m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0298100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0118tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,5832m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,9092m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,7348m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,026m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 758,1992m2
51Trát trần, vữa XM mác 7523,9m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,357m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …23,8m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7523,8m2
55Lát gạch đất nung 400x40018,1624m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7521,48m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 7521,48m
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,358m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,735m2
60Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 7513,9824m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 7544,34m2
62Gia công lắp dựng tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)1,56m2
63SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly5,88m2
64SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly1,44m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,32m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0338tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,44m2
69Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W6bộ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm280m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm242m
73Ống nhựa luồn dây PVC D2030m
74Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường2cái
75Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
77Dây cấp nước xí bệt2bộ
78Móc giấy vệ sinh2cái
79Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
80Bộ xả tiểu nam2bộ
81Vòi cấp nước tiểu treo nam2cái
82Xi phông thoát tiểu2bộ
83Chậu rửa loại 1 vòi2bộ
84Lắp đặt gương soi2cái
85Xi phông lavabo2bộ
86Vòi rửa 1 vòi2bộ
87Dây cấp nước lavabo2bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
89Vòi tiểu nữ2bộ
90Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm4cái
91Ống PPR D320,05100m
92Ống PPR D250,12100m
93Ống PPR D200,05100m
94Côn thu nhựa PPR D32/251cái
95Tê thu nhựa PPR D25/204cái
96Van khóa nhựa PPR D253cái
97Cút nhựa PPR D256cái
98Cút nhựa PPR D208cái
99Tê nhựa PPR D253cái
100Nút bịt nhựa PPR D208cái
101Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D208cái
102Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D208cái
103Ống PPR D320,3100m
104Cút nhựa PPR D328cái
105Van khóa nhựa PPR D321cái
106Nối thẳng nhựa PPR D321cái
107Ống PPR D320,045100m
108Cút nhựa PPR D324cái
109Van khóa nhựa PPR D322cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
111Van phao cơ1cái
112Cầu chắn rác inox D1202cái
113Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm2cái
114Cút nhựa D902cái
115Chếch 135 độ D904cái
116Cô lê sắt6cái
117Ống PVC D900,08100m
118Cút nhựa chếch 45 độ D764cái
119Cút nhựa chếch 45 độ D428cái
120Cút nhựa chếch 135 độ D1104cái
121Cút nhựa chếch 135 độ D762cái
122Cút nhựa chếch 135 độ D602cái
123Tê nhựa chếch 45 độ D1102cái
124Tê nhựa chếch 45 độ D765cái
125Côn thu nhựa D110/422cái
126Côn thu nhựa D76/422cái
127Nối nhựa ren trong D1102cái
128Thông tắc D1102cái
129Ống nhựa PVC D1100,4100m
130Ống PVC D600,04100m
131Ống PVC D760,13100m
132Ống PVC D420,08100m
I BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,73m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1387100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1006100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0696m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0137100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1242m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0155100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1326tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1058100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,24m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,082tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1899tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,11100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,9314m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1322tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,149m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0128tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 757,4237m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,709m2
22Trát trần, vữa XM mác 7515,9412m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7533,6588m2
24Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 7528,746m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tường14,168m2
26Làm tầng lọc cát vàng0,4913m3
27Làm tầng lọc cát thạch anh0,7369m3
28Than hoạt tính0,4913m3
29Làm tầng lọc sỏi0,4913m3
30Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc9,8256m2
31Ống nhựa PVC D320,1100m
32Ống nhựa PVC D250,08100m
33Ống nhựa PVC D200,08100m
34Cút nhựa PVC D323cái
35Cút nhựa PVC D254cái
36Rọ chắn rác D503cái
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3203m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,0377m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1227m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,0848m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,0376m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0068100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4751m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,6572m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,533m2
46Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề1bộ
47Bu lông8cái
48Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x241cặp bích
49Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III40m
J NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,2702100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,3356m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,5553100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 53,476100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,8321m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1965100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 65,3578m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,8384100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,6124100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,81tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,381tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 51,586m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,3665100m3
14Nilong chống mất nước bê tông233,288m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15023,3288m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3912100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,9243m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3493tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4421tấn
20Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,0387tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2508,2714m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,0726100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4178tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6676tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2609tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,4903100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25017,9713m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,3643tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2006,396m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5847100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1624tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3715tấn
33Gia công xà gồ thép1,5837tấn
34Lắp dựng xà gồ thép1,584tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,3253tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,323tấn
37Gia công hệ khung dàn0,4799tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,4799tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ285,334m2
40Tăng đơ 2 đầu ren D1852cái
41Bu lông M12105cái
42Bu lông M1852cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,5415100m2
44Tôn úp nóc45,41m
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 62,929m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8459m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 14,3968m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7469m3
49Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)101,216m2
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4771 lỗ khoan
51Râu thép D10 dài 300477cái
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75257,8693m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75340,0735m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 7589,5718m2
55Trát trần, vữa XM mác 75149m2
56Thi công trần nhôm khung xương nổi172,1104m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,3918m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75129,3615m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,35m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ372,719m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ664,386m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …73,9698m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7573,9698m2
64Lắp đặt ống D27 chống tràn seno mái dài 15016cái
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75110,64m
66Khơi chỉ lõm47,97m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75215,3m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 7528,8m
69Đắp trang trí cột10công
70Đắp chữ nhà văn hóa1Bộ
71Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm13,44m2
72Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ6,72m2
73Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ4,32m2
74Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ19,2m2
75Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm10,92m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43,68m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền10,92m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3665tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửa19,2m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,2m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75247,2578m2
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán15,741m2
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,5005m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,2858m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,996m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,4215m3
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,5164m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7541,1034m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,8576m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,516m2
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,0301m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,5886m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2322m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0108100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,6593m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2079m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,215m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,215m2
99Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 757,1002m2
100Gia công lan can inox0,0402tấn
101Nắp chụp inox7cái
102Râu thép liên kết D1014cái
103Lắp dựng lan can inox4,878m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,467m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,0429m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,2165m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,217m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,4595100m2
K NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M258m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D169m
6Que hàn đồng1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 300x200x1501hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KA1cái
10Aptomat MCB 2C-32A-6KA1cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KA1cái
12Aptomat MCB 2C-16A-6KA1cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KA2cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KA3cái
15Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
16Aptomat MCB 1C-6A-6KA1cái
17Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W7bộ
18Bộ đèn LED đôi 120/18x2W20bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy10cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
21Móc treo quạt trần12cái
22Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy4cái
23Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy1cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường7cái
25Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm23m
26Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm23m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D203m
28Dây CU/PVC 1x2.5mm230m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm215m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D2015m
31Dây CU/PVC 1x2.5mm2480m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2240m
33Ống nhựa cứng luồn dây SP D20240m
34Dây CU/PVC 1x2.5mm280m
35Dây CU/PVC 1x1,5mm2600m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20300m
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,08m2
38Đào kênh mương, chiều rộng 0,192100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,192100m3
40Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
41Quả cầu sứ3cái
42Dây dẫn trên mái D10110m
43Ống nhựa PVC D254m
44Lắp đặt dây tiếp địa D1648m
45Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) dài 25004cọc
46Kẹp kiểm tra điện trở2cái
47Rọ chắn rác inox D12011cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm11cái
49Cút PVC D9033cái
50Ống PVC D901100m
51Măng sông D9017cái
52Cô lê sắt40cái
53Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ8bình
54Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ8bình
55Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy2cái
56Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x1802hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2700055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Kè đá hộc, rãnh thoát nước, sân BTXM, cổng tường rào, nhà dân dụng- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thự các tài liệu gồm: Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát công tác hoàn thiện công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
9 Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m31
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->