Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bột Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 10:55:00 đến ngày 2022-02-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,513,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2700055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Kè đá hộc, rãnh thoát nước, sân BTXM, cổng tường rào, nhà dân dụng- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thự các tài liệu gồm: Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát công tác hoàn thiện công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bột Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Nhà văn hóa thôn Phúc Khê, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và các tài liệu yêu tại Mẫu số 4A Chương IV. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 4,1644 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,1644 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp I | 4,933 | 100m3 | |
| 4 | Mua đât san nền | 1.491,136 | m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,9114 | 100m3 | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6482 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,3139 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6104 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2209 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 47,4165 | 100m | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 47,4165 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 70,1764 | m3 | |
| 8 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | 6,7896 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,168 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3084 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1675 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4222 | tấn | |
| 13 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,048 | 100m | |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,5333 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0618 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,2805 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,168 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,603 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,605 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 49,605 | m2 | |
| 8 | Đắp đất màu bồn hoa | 33,6325 | m3 | |
| 9 | Trồng cây bóng mát bồn hoa sân | 5 | cây | |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilong chống mất nước bê tông | 715,83 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 71,7638 | m3 | |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 28,6332 | 10m | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | 706,79 | m2 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2944 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,4411 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,8296 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0654 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2617 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II | 0,2617 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,6254 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,219 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0482 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,7664 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,584 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,6605 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5105 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 79 | cấu kiện | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,818 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,677 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,34 | m2 | |
| F | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 2 | Contactor 2C-16A | 1 | cái | |
| 3 | Bộ đèn led 100w | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | 3 | cần đèn | |
| 5 | Đai giữ ống nhựa | 6 | cái | |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 90 | m | |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | 115 | m | |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 24 | m | |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,45 | 100m | |
| 10 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 6 | m | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2258 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0799 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1455 | 100m3 | |
| 14 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 16 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 35 | m | |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 3 | m | |
| 19 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 3 | m | |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,71 | 100m | |
| 21 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 45 | m | |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 36 | m | |
| 23 | Sứ báo cáp | 5 | cái | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0861 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0223 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0638 | 100m3 | |
| 27 | Gạch không nung chèn | 340 | viên | |
| 28 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=8m3/h, H=40m, P=1.5KW) chạy bằng điện | 1 | cái | |
| 29 | Ống PVC D100 | 0,02 | 100m | |
| 30 | Ống PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 31 | Ống PVC D42 | 0,45 | 100m | |
| 32 | Tê nhựa UPVC D42 | 2 | cái | |
| 33 | Cút nhựa UPVC D42 | 5 | cái | |
| 34 | Van xả khí D15 | 1 | cái | |
| 35 | Van khoá D42 | 2 | cái | |
| 36 | Van khoá 1 chiều D42 | 1 | cái | |
| 37 | Mối nối mềm D42 | 2 | cái | |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,4276 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0314 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0628 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II | 0,0628 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,96 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0628 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,047 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0294 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0328 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0088 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0458 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,63 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,727 | m3 | |
| 16 | Gia công cổng sắt | 0,1728 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,8 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,52 | m2 | |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,52 | m2 | |
| 22 | Then, ổ khóa cổng | 1 | bộ | |
| 23 | Bản lề cổng | 6 | cái | |
| 24 | Bánh xe cổng | 1 | bộ | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5774 | 100m3 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,4154 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2139 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4277 | 100m3 | |
| 29 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 11,9772 | 100m | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II | 0,4277 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1661 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,4864 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,6765 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,8048 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3324 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0699 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3396 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,6556 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,1236 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,3406 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,3135 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 448,111 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,0594 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 88,72 | m | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 539,1704 | m2 | |
| 46 | Gia công lan can | 0,65 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | 53,433 | m2 | |
| 48 | Nắp chụp PVC mũ hàng rào thép | 250 | cái | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,44 | m2 | |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,099 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0703 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1406 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II | 0,1406 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 6,7625 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3525 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0427 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1951 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1087 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0233 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1872 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,4221 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,0263 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 17,3522 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,8293 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7801 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0142 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7267 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0219 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0537 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1634 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0164 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,0919 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0139 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6472 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,037 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0247 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,13 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,13 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,0168 | m2 | |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3) | 1 | công | |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,146 | m2 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0342 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,2684 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1232 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,312 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1774 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2389 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,1741 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1318 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1463 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0298 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0118 | tấn | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,5832 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,9092 | m3 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,7348 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,026 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,1992 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,9 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,357 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,8 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,8 | m2 | |
| 55 | Lát gạch đất nung 400x400 | 18,1624 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,48 | m | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,48 | m | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,358 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,735 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 13,9824 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 44,34 | m2 | |
| 62 | Gia công lắp dựng tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 1,56 | m2 | |
| 63 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | 5,88 | m2 | |
| 64 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | 1,44 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,32 | m2 | |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0338 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 69 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W | 6 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 42 | m | |
| 73 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 30 | m | |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 77 | Dây cấp nước xí bệt | 2 | bộ | |
| 78 | Móc giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 80 | Bộ xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 81 | Vòi cấp nước tiểu treo nam | 2 | cái | |
| 82 | Xi phông thoát tiểu | 2 | bộ | |
| 83 | Chậu rửa loại 1 vòi | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 85 | Xi phông lavabo | 2 | bộ | |
| 86 | Vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 87 | Dây cấp nước lavabo | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 89 | Vòi tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 91 | Ống PPR D32 | 0,05 | 100m | |
| 92 | Ống PPR D25 | 0,12 | 100m | |
| 93 | Ống PPR D20 | 0,05 | 100m | |
| 94 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 95 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 4 | cái | |
| 96 | Van khóa nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 97 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 98 | Cút nhựa PPR D20 | 8 | cái | |
| 99 | Tê nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 100 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 8 | cái | |
| 101 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 8 | cái | |
| 102 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | 8 | cái | |
| 103 | Ống PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 104 | Cút nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 105 | Van khóa nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 106 | Nối thẳng nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 107 | Ống PPR D32 | 0,045 | 100m | |
| 108 | Cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 109 | Van khóa nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 111 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 112 | Cầu chắn rác inox D120 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 114 | Cút nhựa D90 | 2 | cái | |
| 115 | Chếch 135 độ D90 | 4 | cái | |
| 116 | Cô lê sắt | 6 | cái | |
| 117 | Ống PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 118 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | 4 | cái | |
| 119 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 8 | cái | |
| 120 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | 4 | cái | |
| 121 | Cút nhựa chếch 135 độ D76 | 2 | cái | |
| 122 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | 2 | cái | |
| 123 | Tê nhựa chếch 45 độ D110 | 2 | cái | |
| 124 | Tê nhựa chếch 45 độ D76 | 5 | cái | |
| 125 | Côn thu nhựa D110/42 | 2 | cái | |
| 126 | Côn thu nhựa D76/42 | 2 | cái | |
| 127 | Nối nhựa ren trong D110 | 2 | cái | |
| 128 | Thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 129 | Ống nhựa PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 130 | Ống PVC D60 | 0,04 | 100m | |
| 131 | Ống PVC D76 | 0,13 | 100m | |
| 132 | Ống PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| I | BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,73 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1387 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1006 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0696 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0137 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1242 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0155 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1326 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1058 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,24 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1899 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,9314 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1322 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,149 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0128 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,4237 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,709 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,9412 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 33,6588 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 28,746 | m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 14,168 | m2 | |
| 26 | Làm tầng lọc cát vàng | 0,4913 | m3 | |
| 27 | Làm tầng lọc cát thạch anh | 0,7369 | m3 | |
| 28 | Than hoạt tính | 0,4913 | m3 | |
| 29 | Làm tầng lọc sỏi | 0,4913 | m3 | |
| 30 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | 9,8256 | m2 | |
| 31 | Ống nhựa PVC D32 | 0,1 | 100m | |
| 32 | Ống nhựa PVC D25 | 0,08 | 100m | |
| 33 | Ống nhựa PVC D20 | 0,08 | 100m | |
| 34 | Cút nhựa PVC D32 | 3 | cái | |
| 35 | Cút nhựa PVC D25 | 4 | cái | |
| 36 | Rọ chắn rác D50 | 3 | cái | |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3203 | m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,0377 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1227 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,0848 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,0376 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0068 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4751 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,6572 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,533 | m2 | |
| 46 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | 1 | bộ | |
| 47 | Bu lông | 8 | cái | |
| 48 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | 1 | cặp bích | |
| 49 | Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III | 40 | m | |
| J | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,2702 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,3356 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5553 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 53,476 | 100m | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,8321 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1965 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 65,3578 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8384 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,6124 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,81 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,381 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 51,586 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3665 | 100m3 | |
| 14 | Nilong chống mất nước bê tông | 233,288 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 23,3288 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3912 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,9243 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3493 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4421 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,0387 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,2714 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,0726 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4178 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6676 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2609 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,4903 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 17,9713 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,3643 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,396 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5847 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1624 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3715 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 1,5837 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,584 | tấn | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,3253 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,323 | tấn | |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | 0,4799 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,4799 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 285,334 | m2 | |
| 40 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | 52 | cái | |
| 41 | Bu lông M12 | 105 | cái | |
| 42 | Bu lông M18 | 52 | cái | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5415 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc | 45,41 | m | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 62,929 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8459 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 14,3968 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7469 | m3 | |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 101,216 | m2 | |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 477 | 1 lỗ khoan | |
| 51 | Râu thép D10 dài 300 | 477 | cái | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 257,8693 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 340,0735 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 89,5718 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 149 | m2 | |
| 56 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | 172,1104 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,3918 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,3615 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,35 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 372,719 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 664,386 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 73,9698 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 73,9698 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống D27 chống tràn seno mái dài 150 | 16 | cái | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 110,64 | m | |
| 66 | Khơi chỉ lõm | 47,97 | m | |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 215,3 | m | |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 28,8 | m | |
| 69 | Đắp trang trí cột | 10 | công | |
| 70 | Đắp chữ nhà văn hóa | 1 | Bộ | |
| 71 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 13,44 | m2 | |
| 72 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,72 | m2 | |
| 73 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,32 | m2 | |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 19,2 | m2 | |
| 75 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 10,92 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,68 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 10,92 | m2 | |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3665 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,2 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,2 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 247,2578 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 15,741 | m2 | |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,5005 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,2858 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,996 | m3 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,4215 | m3 | |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,5164 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 41,1034 | m2 | |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,8576 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,516 | m2 | |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,0301 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,5886 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2322 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0108 | 100m2 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,6593 | m3 | |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2079 | m3 | |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,215 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,215 | m2 | |
| 99 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 7,1002 | m2 | |
| 100 | Gia công lan can inox | 0,0402 | tấn | |
| 101 | Nắp chụp inox | 7 | cái | |
| 102 | Râu thép liên kết D10 | 14 | cái | |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | 4,878 | m2 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,467 | m3 | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,0429 | m3 | |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,2165 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,217 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,4595 | 100m2 | |
| K | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 8 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 4 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 9 | m | |
| 6 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 3 | cái | |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | 1 | cái | |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 7 | bộ | |
| 18 | Bộ đèn LED đôi 120/18x2W | 20 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 21 | Móc treo quạt trần | 12 | cái | |
| 22 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 23 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 3 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 3 | m | |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 3 | m | |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 30 | m | |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 15 | m | |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 15 | m | |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 480 | m | |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 240 | m | |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 240 | m | |
| 34 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 80 | m | |
| 35 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 300 | m | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,08 | m2 | |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,192 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,192 | 100m3 | |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 41 | Quả cầu sứ | 3 | cái | |
| 42 | Dây dẫn trên mái D10 | 110 | m | |
| 43 | Ống nhựa PVC D25 | 4 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 48 | m | |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) dài 2500 | 4 | cọc | |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 47 | Rọ chắn rác inox D120 | 11 | cái | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 49 | Cút PVC D90 | 33 | cái | |
| 50 | Ống PVC D90 | 1 | 100m | |
| 51 | Măng sông D90 | 17 | cái | |
| 52 | Cô lê sắt | 40 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | 8 | bình | |
| 54 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | 8 | bình | |
| 55 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 56 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | 2 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2700055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Kè đá hộc, rãnh thoát nước, sân BTXM, cổng tường rào, nhà dân dụng- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thự các tài liệu gồm: Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát công tác hoàn thiện công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng dấu thầu Quốc gia cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi