Gói thầu: Cung cấp hóa chất và dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP mía đường Lam Sơn |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294838 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 11:18:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP mía đường Lam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất và dụng cụ Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất sữa gạo từ gạo lứt giàu protein ở quy mô công nghiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Đăng ký kinh doanh - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng : • Còn tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥2 năm). • Còn tối thiểu 50% thời hạn sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA hoặc tài liệu tương tự |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 2 năm); còn ≥ 50% thời gian sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 100 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Phương Số điện thoại: 84(237)8996667 Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Fax: 84(237)3834092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Viết Hùng SĐT: 0947248186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ Xuân Trường SĐT: 0986.675.663 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aas18 | 2 | Hộp | - Bao gồm 18 loại axit amin thiết yếu; Hòa tan trong dung dịch 0,1N HCl; Là chất chuẩn phân tích axit amin; Hộp gồm 10 lọ mỗi lọ 1 (ml) chứa 18 axit amin thiết yếu nồng độ 2,5 (micromon/ml). | ||
| 2 | Bao bì sữa nước | 19.286 | cái | - Hộp giấy 6 lớp, bao gồm Lớp thứ nhất: Lớp trong cùng được tạo bởi polyetylen có tính trơ; Lớp thứ 2: Sản xuất từ polyetylen; Lớp thứ 3: Được làm từ lá nhôm siêu mỏng; Lớp thứ 4: lớp nilon; Lớp thứ 5: Có độ cứng và dai, chịu được tác động cơ học;Lớp thứ 6: Chống thấm nước. Dung tích bao bì 220 (ml). | ||
| 3 | Bếp cách thủy 6 chỗ | 2 | cái | - Dung tích 18 lít; Kích thước trong 480 × 325 × 120 (mm); Nhiệt độ cao nhất 100°C; Độ phân giải nhiệt độ cài đặt: ± 0,5(°C); Độ đồng đều nhiệt độ ± 1(°C); Kích thước ngoài 670×380×190 (mm); Khối lượng 9,3 (kg); Nguồn điện 220 (V)/50 (Hz); Công suất 1500(W). | ||
| 4 | Bếp điện đơn | 5 | cái | - Dạng bếp đơn; Làm nóng nhờ thanh đốt lò xo, dạng mâm nhiệt cách điện an toàn; Bề mặt bếp là hợp kim chịu lực, bên ngoài sơn tĩnh điện; Có 5 cấp điều chỉnh nhiệt; Công suất 1000 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz). | ||
| 5 | Bếp hồng ngoại | 5 | cái | - Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng; Có 8 chế độ nấu; Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz). | ||
| 6 | Bình cầu đáy bằng | 3 | cái | - Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml). | ||
| 7 | Buret | 5 | cái | - Bằng thủy tinh nâu, chịu hóa chất ăn mòn; Khoảng đo 25 (ml); Khóa có nhám. | ||
| 8 | Buret tự động | 5 | cái | - Thủy tinh biosilicate chịu hoá chất ăn mòn; Vạch chia màu xanh dễ quan sát; Bao gồm chai Buret; Thanh chia vạch có khóa bằng nhựa PTFE và quả bóp đuôi chuột bằng cao su; Dung tích chứa 50 (ml). | ||
| 9 | Ca nhựa | 40 | cái | - Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt; Chân đáy ca nhựa gia cố chắc chắn; Dung tích 2000 ml; Có vạch đo rõ ràng 2 mặt; Màu sắc trong suốt. | ||
| 10 | Các loại dây thép | 100 | kg | - Dây thép mạ kẽm Đường kính 1 (mm): + Số lượng 2000 m (quy ra trọng lượng là: 12,4(kg)); + Giới hạn bền 350/450 (N/mm2). Dây thép mạ kẽm Đường kính 2 (mm): + Số lượng 3000(m) (quy ra trọng lượng là: 49,2(kg)); + Giới hạn bền 350/450 (N/mm2). Dây thép mạ kẽm Đường kính 4 (mm): + Số lượng 389 m (quy ra trọng lượng là 38,4(kg)); + Giới hạn bền 350/450 (N/mm2). | ||
| 11 | Cân 200gr-2 số | 2 | cái | - Khả năng cân tối đa 200 (g); Sai số 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10- 40(oC); Có khả năng hoạt động ở độ ẩm dưới 40 (%); Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3 (s), có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%). | ||
| 12 | Cân 500gr-2 số | 2 | cái | - Khả năng cân tối đa 500 (g); Sai số 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10- 40 (oC), Có khả năng hoạt động ở độ ẩm dưới 40 (%), Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3(s), có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%). | ||
| 13 | Cân đĩa loại 1 kg | 2 | cái | - Phạm vi đo 1kg sai số 10-30(g); Vỏ sắt sơn tĩnh điện; Mặt kính nhựa PC trong suốt; Cân tối đa 1(kg) . | ||
| 14 | Cân gia vị | 4 | cái | - Vật liệu nhựa ABS; mặt cân bằng 100(%) inox; Màn hình đèn led sáng; Chống bụi; Chức năng trừ bì; Hiển thị được các đơn vị cân phổ biến trên thế giới: g/OZ/ml/Lb:oz/Fl:oz; Cân tối đa 3000(g); Sai số 0,1(g); Sử dụng pin AAA 1,5(V). | ||
| 15 | Chiết quang kế | 3 | cái | - Khúc xạ kế cầm tay, nhỏ gọn; Dễ dàng hiệu chuẩn với nước cất; Ứng dụng đo độ đường hòa tan (Brix) trong thực phẩm; Kích thước 6½" × 1½" (165 × 38 (mm)); Khối lượng 3,0 oz. (tương đương 86 (g)); Sai số đo tối đa 0,2 (%); Dải đo từ 0-32 Bx. | ||
| 16 | Cột bảo vệ HPLC | 2 | cái | - Dùng để bảo vệ cột sắc ký C18; Kích thước cột (1 (cm) × 4,6 (mm) lỗ 5 micromet); Chịu được áp suất 147( bar), nhiệt độ 4-60 (°C). | ||
| 17 | Dây điện đấu nối trong quá trình hiệu chỉnh thiết bị | 1 | hệ | - Dây cáp điện 1 x 2,5 (mm2): + Số lượng 500(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V); Dây cáp điện 2 x 1,5 (mm2): + Số lượng 300(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V); Dây cáp điện 4 x 1,5(mm2): + Số lượng 300(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V); Dây cáp điện 4 x 4 (mm2): + Số lượng 200(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V). | ||
| 18 | Dây rút | 100 | túi | - Chất liệu nhựa dẻo; Dây thít nhựa 4 x150(mm); Chiều dài 15 (cm); Chiều rộng 5 (mm); Màu sắc trắng; - Quy cách đóng túi 100 (cái/túi). | ||
| 19 | Đồng hồ đo cách điện (MegaOhm) | 2 | cái | - Điện áp thử 50V/500V/1000V/2500V/5000V Giải đo điện trở 100,0MΩ/1000MΩ/2,00GΩ/100,0GΩ/1000GΩ; Độ chính xác ±5%rdg ±3dgt, ±20%rdg (100 (GΩ)) Dòng điện ngắn mạch 1,5(mA); Đo điện áp AC/DC 30 ~ 600(V); Độ chính xác ±2%rdg ±3dgt; Nguồn DC12V : LR14/R14 × 8pcs; Kích thước: 177 (L) × 226 (W) × 100 (D) (mm); Khối lượng: 1,9(kg); Phụ kiện: + 7165A (Que đo Line); + 7264A (Que đo Earth ); + 7265A (Que đo Guard); + 8019 (Hook type prod); + 9181 (Hộp đựng); + LR14×8pcs (Pin). | ||
| 20 | Đồng hồ đo điện đa năng | 5 | cái | - Đồng hồ đo được các thông số: V, A, Hz, Pf, kW, kVA, kVAr,kWh, kVArh, kVAh và đo kWh, kVAh & kVArh; Đo và hiển thị sóng hài THD của điện áp, dòng điện; Hiển thị 4 hàng, 4 số, dạng LCD; Hàng thứ 5: 8 số (dành cho điện năng); Cài đặt hệ số CT 1(A) / 5(A) - 10.000(A); Mạng kết nối 3 pha - 4 dây, 3 pha - 3 dây, 2 pha - 3 dây & 1 pha - 2 dây; Ngõ ra xung áp / dòng 24VDC / dòng 100(mA); Độ chính xác cấp 1 (dành cho điện năng); Cài đặt hệ số PT Sơ cấp 100V – 500(kV); Cài đặt hệ số PT Thứ cấp 100 - 500V AC (L-L); Nguồn cấp 85 – 270(V AC). | ||
| 21 | Dụng cụ đo nhiệt độ từ xa | 3 | cái | - Dùng 2 pin AAA; Kích thước 120 x 60 x 54(mm); Trọng lượng 123(g); Dải đo -40ºC ~ 300(ºC); Thời gian phản hồi 1s; Khoảng cách đo 45(mm)-500(mm); Độ phân giải 0,5-1 (ºC);- Pin dùng liên tục 10(h). | ||
| 22 | FMOC | 2 | lọ | - Công thức C15H11ClO2; Tinh thể màu trắng, dùng cho phân tích HPLC;Độ tinh khiết >99,0(%);- Quy cách đóng Lọ 5(g). | ||
| 23 | Găng tay thực phẩm | 19 | hộp | - Quy cách đóng gói 100 (cái /hộp); Trọng lượng 5,4 (g/cái); Kích thước (tính theo chiều rộng lòng bàn tay), với các kích cỡ size: + Extra small (XS) | ||
| 24 | Giấy dán mẫu (lốc) | 20 | lốc | - Mặt giấy dày, chất keo dính tốt, không cong nhăn sau khi dán mẫu; Dễ tẩy bỏ sau khi sử dụng; Quy cách đóng Lốc 10 (cuộn), mỗi cuộn 400 tem dán. | ||
| 25 | Khẩu trang y tế | 41 | hộp | - Khẩu trang 4 lớp; Lớp lọc khuẩn được làm từ vải không dệt có tác dụng phòng dịch, chống bụi và bảo vệ đường hô hấp khi lưu thông ngoài đường phố; Lớp vải lọc chất lượng cao nên dễ dàng hít thở trong môi trường không khí; Quy cách đóng Hộp 52 (cái). | ||
| 26 | L Norleucine | 2 | lọ | Tinh thể màu trắng;- Dùng cho phân tích axit amin;- Khối lượng phân tử 131,17;- Quy cách đóng Lọ 100 (mg). | ||
| 27 | Nhiệt kế | 33 | cái | - Nhiệt kế cồn dải đo 0-100(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt. | ||
| 28 | Nhiệt kế | 13 | cái | - Nhiệt kế thủy ngân dải đo -20-250(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ lạnh và nhiệt độ cao. | ||
| 29 | Nhiệt kế | 15 | cái | - Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-200(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao. | ||
| 30 | Nhiệt kế | 10 | cái | - Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-300(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao. | ||
| 31 | Ống nhựa mềm | 200 | mét | - Ống nhựa chất liệu PVC có 1 lớp chỉ polyester; - Đường kính ống 18 (cm). | ||
| 32 | OPA | 2 | lọ | - Công thức hóa học C8H19O3P (Octylphosphonic acid); Dạng bột; - Độ tinh khiết hoạt chất 97(%); Quy cách đóng Lọ 1(g). | ||
| 33 | Phễu lọc | 50 | cái | - Phễu bằng thủy tinh chịu hóa chất ăn mòn; Đường kính miệng 6 (cm). | ||
| 34 | Túi lọc may sẵn | 85 | cái | - Được làm từ vải voan Nhật; Kích thước 63x 68 (mm); - Đáy hình trụ, có dây rút | ||
| 35 | Xoong inox | 28 | cái | - Được làm bằng inox 304 chịu ăn mòn hóa học;- Dung tích 30 (lít). | ||
| 36 | Xoong nhôm | 4 | cái | - Làm bằng nhôm trắng; - Dung tích 25(lít); |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi