Gói thầu: Dầu nhờn và mỡ bôi trơn các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH DẦU TIẾNG - UNIFARM CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Dầu nhờn và mỡ bôi trơn các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 11:32:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,526,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| E-CDNT 1.2 |
Dầu nhờn và mỡ bôi trơn các loại Mua sắm dầu nhờn và mỡ bôi trơn các loại 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu nhờn máy nén khí COMPRESSO 46 (Nhớt 46) | AP Compresso RS 46 (hoặc tương đương) | 36 | Lít | Độ nhớt động học @40oC, Đơn vị: CST, Phương pháp: ASTM D445, Mức giới hạn: 28.5-35.2; - Độ nhớt động học @100oC, Đơn vị: CST, Phương pháp: ASTM D445, Mức giới hạn: Min 5.1; - Chỉ số độ nhớt, đơn vị: --, Phương pháp: ASTM D2270, Mức giới hạn: Min 105; Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC): Đơn vị: oC, Phương pháp: ASTM D92, Mức giới hạn: Min 205. | |
| 2 | Dầu nhờn thủy lực HYDRAULIC 46 (Nhớt 46) | SP Hydraulic AW 46 (hoặc tương đương) | 400 | Lít | Độ nhớt động học @40oC, Đơn vị: CST; Phương pháp: ASTM D445, Mức giới hạn: Min 46; - Độ nhớt động học @100 oC, Đơn vị: CST, Phương pháp: ASTM D445, Mức giới hạn: 6.7 - 7.3; - Chỉ số độ nhớt, đơn vị; --, Phương pháp: ASTM D2270, Mức giới hạn: Min 115; - Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), Đơn vị: oC, Phương pháp: ASTM D92, Mức giới hạn: Min 245; - Độ tạo bọt (SeqII) @93.5 oC, Đơn vị: ml, Phương pháp: ASTM D892, Mức giới hạn: 10/0; - Hàm lượng nước: Đơn vị: %V, Phương pháp: ASTM D95, Mức giới hạn: | |
| 3 | Dầu nhờn hộp số và nhớt cầu GEAR OIL GL-4 90 (Nhớt 90) | SP Gear Oil GL-4 90 (hoặc tương đương) | 1.600 | Lít | Độ nhớt động học @100 oC, Đơn vị: CST, Phương pháp: ASTM D445, Mức giới hạn: 16.4 - 17.0; - Chỉ số độ nhớt, đơn vị: --, Phương pháp: ASTM D2270, Mức giới hạn: Min 97;- Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), Đơn vị: oC, Phương pháp: ASTM D92, Mức giới hạn: Min 210; - Độ tạo bọt (SeqII) @93.5 oC, Đơn vị: ml, Phương pháp: ASTM D892, Mức giới hạn: 10/0; - Hàm lượng nước: Đơn vị: %V, Phương pháp: ASTM D95, Mức giới hạn: | |
| 4 | Dầu nhờn hộp số và nhớt cầu GEAR OIL GL-4 140 (Nhớt 140) | SP Gear Oil GL-4 140 (hoặc tương đương) | 1.400 | Lít | Độ nhớt động học @100 oC, Đơn vị: CST, Phương pháp: ASTM D445, Mức giới hạn: 26.2 - 26.8; - Chỉ số độ nhớt, đơn vị: --, Phương pháp: ASTM D2270, Mức giới hạn: Min 97; - Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), Đơn vị: oC, Phương pháp: ASTM D92, Mức giới hạn: Min 284; - Độ tạo bọt (SeqII) @93.5 oC, Đơn vị: ml, Phương pháp: ASTM D892, Mức giới hạn: 20/0; - Hàm lượng nước: Đơn vị: %V, Phương pháp: ASTM D95, Mức giới hạn: | |
| 5 | Mỡ bôi trơn SKF LGHP2 2/5 | SKF LGHP2 2/5 (hoặc tương đương) | 40 | Kg | Tiêu chuẩn DIN 51825, đơn vị: K2N-40; - Độ đặc NLGL, đơn vị: 2-3;- Loại xà phòng ( chất làm rắn), đơn vị: Di-urea; - Loại gốc dầu, đơn vị: Dầu mỏ; - Dải nhiệt độ làm việc (oC), đơn vị: -40 - 150 oC (40-300oF); - Điểm nhỏ giọt DIN ISO 2176 oC, đơn vị: >240 oC (>465oF); - Độ nhớ dầu gốc: 40oC, (mm²/s), đơn vị: 96; Độ nhớ dầu gốc: 100 oC, (mm²/s), đơn vị: 10,5; - Độ xuyên qua (độ lún kim) DIN ISO 2137: Các hành trình 60, (10-¹mm), đơn vị: 220-240; Độ xuyên qua ( độ lún kim) DIN ISO 2137: Các hành trình 100.000, (10-¹mm), đơn vị: 280 max; -Độ ổn định cơ học: Ổn định vòng quay 50 giờ tại 80 oC (10-¹mm); đơn vị: 295 max; - Chống rỉ (chống mài mòm): Tiêu chuẩn ISO 11007, đơn vị: 0-0; Kiểm tra độ nước rửa trôi, đơn vị: 0-0; Kiểm tra nước muối ( 100% nước biển), đơn vị: --; - Khả năng chịu nước (chống thấm nước): DIN 51 807/1, 3 giờ tại 90 oC, đơn vị: 1 max; Tách dầu DIN 51 817, 7 ngày tại 40 oC, tĩnh, (%), đơn vị: 1.8-2; - Rỉ sét trên đồng ( độ ăn mòn đồng): DIN 51 811, 110 oC, đơn vị: 1 max, at 150 oC, (300 oF). | |
| 6 | Mỡ bôi trơn SKF LGMT3 3/5 | SKF LGMT3 3/5 (hoặc tương đương) | 140 | Kg | Tiêu chuẩn DIN 51825, đơn vị: K3K-30; - Độ đặc NLGL, đơn vị: 3; - Loại xà phòng (chất làm rắn), đơn vị: Lithium; - Loại gốc dầu, đơn vị: Dầu mỏ; - Dải nhiệt độ làm việc (oC), đơn vị: -30 - 120 oC (30-250 oF); - Điểm nhỏ giọt DIN ISO 2176 oC, đơn vị: >180 oC (>355oF); - Độ nhớ dầu gốc: 40 oC, (mm²/s), đơn vị: 120-130; Độ nhớ dầu gốc: 100 oC, (mm²/s), đơn vị: 12; - Độ xuyên qua (độ lún kim) DIN ISO 2137: Các hành trình 60, (10-¹mm), đơn vị: 220-250; Độ xuyên qua ( độ lún kim) DIN ISO 2137: Các hành trình 100.000, (10-¹mm), đơn vị: 280 max; - Độ ổn định cơ học: Ổn định vòng quay 50 giờ tại 80 oC (10-¹mm); đơn vị: 295 max; - Chống rỉ (chống mài mòm): Tiêu chuẩn ISO 11007, đơn vị: 0-0; Kiểm tra độ nước rửa trôi, đơn vị: 0-0; - Khả năng chịu nước (chống thấm nước): DIN 51 807/1, 3 giờ tại 90 oC, đơn vị: 2 max,; Tách dầu DIN 51 817, 7 ngày tại 40 oC, tĩnh, (%), đơn vị: 0.8-2; - Khả năng bôi trơn: SKF R2F, chạy thử nghiệm (B) tại 120 oC, đơn vị: trôi qua. | |
| 7 | Mỡ bôi trơn SPHEEROL EPL (Mỡ bò) | SPHEEROL EPL2 (hoặc tương đương) | 240 | Kg | Chất làm đặc: Lithium; - Dầu gốc: Dầu khoáng; - Độ sệt NLGL: 2, phương pháp: ASTM D217; - Độ xuyên kim 60 lần giã ở 25ºC: 265-295, phương pháp: ASTM D217, đơn vị: 0.1mm; - Điểm chảy giọt: 190; phương pháp: IP 396, đơn vị: ºC; - Độ nhớt dầu gốc ở 40 ºC: 150-200; phương pháp: ASTM D445 IP 220, đơn vị: cSt; - Tính chống gỉ ( Emcor): 0/0 max, phương pháp: IP 220, đơn vị: đánh giá; - Tính ăn mòn đồng, 24 giờ, 100 ºC: 1b max, phương pháp: ASTM D4048, đơn vị: đánh giá; Thử nghiệm mòn 4 bi, đường kính mòn ( 40 kgf/ 75 ºC / 1200rpm/ 1 giờ): 1 max, phương pháp: ASTM D2266, đơn vị: mm; - Thử nghiệm hàn dính 4 bi: 250 min; phương pháp: ASTM D2596, đơn vị: kgf; - Kháng nước trôi, 1 giờ ở 79 ºC: 10 max; phương pháp: ASTM D1264, đơn vị: % kl bị trôi; - Độ tách dầu 168 giờ ở 40 ºC: 6 max; phương pháp: IP 212, đơn vị: % kl. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi