Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200963-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bột Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220149160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 13:06:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,025,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Bột Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Đường giao thông nội đồng thôn Bột Xuyên, tuyến 1 từ bờ sông mới đến cuối đồng Đìa Dưới; tuyến 2 từ Hữu đi Trắc Sâu, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bột Xuyên , địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình. Địa chỉ: Số nhà 31 xóm Bệnh Viện, thôn Thanh Ấm, thị Trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã Bột Xuyên , địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,5999100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5999100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,5999100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,5801100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5801100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,5801100m3
7Đất đắp K9517,2128100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9515,2326100m3
B TUYẾN 1 - MẶT ĐƯỜNG BTXM LÀM MỚI
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,982,5584100m3
2Đất đắp K982,9677100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,2792100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình25,584m3
5Rải nilon8,528100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,1416100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 170,56m3
C TUYẾN 1 - MẶT ĐƯỜNG BTXM TRÊN NỀN CP
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm6,1978100m2
2Lu lèn lại mặt đường đã cày phá6,1978100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình18,5934m3
4Rải nilon6,1978100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,8336100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 123,956m3
D TUYẾN 1 - GIA CỐ LỀ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7317100m3
E TUYẾN 1 - KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II25,2909100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,4419100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 22,6048100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 22,6048100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 597,1651100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,8464100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 119,43m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100707,13m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 551,5043m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa120,78m2
F TUYẾN 1 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,3096100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2154100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0727100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,0727100m3
5Cống BTCT D800, L=2,5m4,8đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm4mối nối
7Đế cống D80010cái
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6100m
9Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 1004,02m3
G TUYẾN 2 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,9149100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,9149100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,9149100m3
4Đất đắp K9512,3002100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9510,8851100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực177,09m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,8855100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,8855100m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm4,4273100m2
10Lu lèn lại mặt đường đã cày phá4,4273100m2
H TUYẾN 2 – MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,982,706100m3
2Đất đắp K983,1389100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,353100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình40,3413m3
5Rải nilon13,4471100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,8118100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 268,942m3
I TUYẾN 2 – GIA CỐ LỀ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,6704100m3
J TUYẾN 2 – KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II23,3051100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,6064100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 20,4381100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 20,4381100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 561,6995100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,6967100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 112,34m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100661,91m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 427,8771m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100106,57m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa329,24m2
K TUYẾN 2 – CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,1548100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1077100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0363100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,0363100m3
5Cống BTCT D800, L=2,5m2,4đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm2mối nối
7Đế cống D8008cái
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3100m
9Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 1002,01m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhân sự phải có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh tính xác thực đối với việc kê khai năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự và số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ đối với nội dung này. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu phù hợp với nội dung như trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình đo đạc1
8 Máy Lu 9 tấn1
9 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->