Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165370-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211284027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 13:19:00 đến ngày 2022-02-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,620,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng (5 ÷ 12)T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 95CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm (lu) tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích (250 ÷450) L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn điện 
- Đặc điểm thiết bị >= 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị  >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Nâng cấp nhà điều hành sản xuất và cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy trụ sở Truyền tải điện Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: Công ty Truyền tải điện 1; địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn tài chính, đầu tư, xây dựng Việt Nam; + Tư vấn Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: Công ty Truyền tải điện 1; địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. (ii) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. (iii) Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: Được nêu chi tiết tại Mục 3.1, Chương III, trong E-HSMT này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: Công ty Truyền tải điện 1; địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; số 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Điện thoại: 04.22.204.444; Fax: 04.22.204.455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,01m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,15m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật693,66m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,46m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.981,34m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên má cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật93,22m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,63m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.203,98m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,67m2
10Phá lớp vữa trát sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật76,79m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.261,97m2
12Phá dỡ Bậc cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
13Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,64m3
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật194,43m2
15Phá dỡ granito chiếu nghỉ thang bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,94m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,08m3
18Cắt sàn bê tông bằng máy khu vực thang máy và mặt tiềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,5m
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật149,99m2
20Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,08100m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,16m2
22Tháo dỡ cục nóng điều hòaChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
23Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Tháo dỡ trần thạch cao WC tầng 5:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,49m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,11m3
30Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,11m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,52m3
32Xây tường thẳng bằng gạch Bt không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,46m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật833,43m2
34Trát trụ, cột,trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,17m2
35Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,88m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Tầng 1+2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật443,33m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (tầng 3+4+5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật727,19m2
38Gia công lắp đặt lưới thép chống nứt 6x12x0,4mm ( 3 lớp lưới thép tường ngoài nhà mặt trước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật116,93m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 6cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật116,93m2
40Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,67m2
41Trát sênô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,79m2
42Trát, đắp phào , vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,7m
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật4.120,541m2
44Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật443,331m2
45Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3+4+5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật727,19m2
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu Màng Chống Thấm Khò Nóng Sika BitusealChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,73m2
47Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,3m2
48Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,03m2
49Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,33m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật226,6m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,17m2
52Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật350,19m2
53Phào thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật510,2m
54Bả bằng bột bả vào trần tầng 2+3+4+5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật596,96m2
55Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tầng 2 đến tầng 5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật596,96m2
56Ốp tường bằng tấm nhựa phủ nano màu gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật326,78m2
57Phào chỉ nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật396,62m
58Công tác thảm nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,08m2
59Cung cấp lắp dựng bản đồ bằng gỗ có gắn đèn led KT 3230x1586mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Cung cấp lắp dựng tranh phong cảnh 3D in nổi KT 3430x1580mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Cung cấp lắp dựng trống đồng lo gô biểu tượng ngànhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
62Làm rèm nhựa cao cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,121m2
63Cửa đi nhôm hệ cửa 2 cánh, kính 6.38 mm 2 lớp an toàn, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp lại cửa cũ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,11m2
65Thi công Tấm xi măng CemboardChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,12m2
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,12m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,12m2
68Vách Compact HPL 12mm chịu nước (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,14m2
69Gia công hệ khung dàn kết cấu mặt tiềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,11tấn
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn kết cấu mặt tiềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,11tấn
71Sơn sắt thép – 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại xà gồ cũ )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật149,99m2
72Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật407,9m2
73Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
75Láng sê nô mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,43m2
76Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu Màng Chống Thấm Khò Nóng Sika BitusealChương V. Yêu cầu kỹ thuật194,43m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
78Cốt thép hố thang máy, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
79Cốt thép hố thang máy, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố thang máy, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,69m3
81Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu Màng Chống Thấm Khò Nóng Sika BitusealChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,47m2
82Đất sét đầm chặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,66m3
83Gia công hệ khung dàn ( thép hình)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,62tấn
84Bu lông M18; L=150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
85Khoan cấy thép Ramset (đường kính lỗ khoan D22)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12lỗ khoan
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,16m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3m2
88Lắp sàn nối giữa cửa thang máy và sàn hành langChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,62tấn
89Sơn sắt thép – 1 nước lót, 2 nước phủ sơn sàn nối thang máy và hành langChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3m2
90Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0055tấn
91Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0943tấn
92Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
93Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
94Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
95Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
96Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
97Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
98Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
99Hệ vách vách thang: Kính trắng 2 lớp an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật116,16m2
100Cốt thép cầu thang bộ , đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,83tấn
101Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42tấn
102Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,08m3
103Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,26m2
105Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,75m2
106Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,75m2
107Gia công lan can InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
108Quả cầu inox D150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6quả
109Lắp dựng lan can InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật33m2
110Phá dỡ kết nền sân bê tông bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,66m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
113Đào đất móng ang bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,79m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,33m3
115Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,78m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
119Gia công các kết cấu thép khác. Gia công bản mã đếChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
120Lắp bản mã đếChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
121Bu lông M24 L=600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
122Gia công thang sắt thoát hiểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,62tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn – thang thoát hiểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,62tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật549,39m2
125Bu lông neo M18 L=500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
126Bu lông M18 L=85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192cái
127Bu lông M18; L=150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái 
128Bu lông M14 L=60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.092cái
129Hút bể phốt, đập bỏ bể phốt cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,32m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,11m3
132Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
133Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
134Bê tông đáy bể, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
135Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,89m2
137Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,42m2
138Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
139Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
140Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
141Lắp đặt Bóng đèn Tuýp led đơn 1.2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật264bóng
142Lắp đặt đèn Led ốp trần 7WChương V. Yêu cầu kỹ thuật253bộ
143Lắp đặt đèn Led ốp trần 9WChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
144Đèn led dâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật265m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV-(2x1,5)mm2 – Cu/PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật320m
146Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
147Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6máy
148Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
149Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại cục nóng cũ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15máy
150Ống ga điều hòa D6,4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201m
151Ống ga điều hòa D12,7Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201m
152Ống xốp bảo ônChương V. Yêu cầu kỹ thuật201m
153Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,93100m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật900m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
156Đục tường, để tạo rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật930m
157Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật930m
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
159Lắp đặt Bộ chia tín hiệu SWICTH 24 PORT (có POE)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
160Lắp đặt Bộ chia tín hiệu SWICTH 24 PORTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
161Lắp đặt bộ phát WifiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
162Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
163Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera IP POE DOME hồng ngoạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật71 thiết bị
164Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera IP POE chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật41 thiết bị
165Lắp đặt dây cáp mạng CAT6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật520m
166Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật450m
167Đục tường, để tạo rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật450m
168Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
169Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
170Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
172Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
173Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
174Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Lắp đặt chậu xí bệt (Bệt C109 két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm ) (VIGLACERA) Hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826) Hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
181Hộp đựng giấy Viglacera VG9211 (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + chân treo tường Vl51 (Na no nung, bao bì) VIGLACERA ) Hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
183Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi rửa 1 vòi (VIGLACERA) Hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
184Lắp đặt gương soi (Gương tắm KT: 450x600x5 VGG4) Hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
185Kệ kính Viglacera VG922 (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
186Vòi giặt (Vòi nước khóa nước inox SUS 304)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
187Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
193Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
195Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
196Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
197Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
198Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
199Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
200Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
201Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
202Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
203Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
204Lắp đặt Y nhựa PVC D75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
205Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
206Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
207Lắp đặt Y nhựa PVC D125/110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
208Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
209Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
210Lắp đặt côn nhựa PVC D75-42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
211Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
212Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
213Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D125Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
214Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
215Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
216Si phôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
217Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
218Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
219Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
221Kép 25/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
222Lắp đặt chậu xí bệt (Bệt C109 két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm ) (VIGLACERA) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
223Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + chân treo tường Vl51 (Na no nung, bao bì) VIGLACERA ) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
224Lắp đặt gương soi (Gương tắm KT: 450x600x5 VGG4) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
225Kệ kính Viglacera VG922 (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
226Lắp đặt Móc treo áo đôi VG9652 (VGPK06.6) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
227Lắp đặt Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG112 VIGLACERA (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
228Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
229Hộp đựng giấy Viglacera VG9211 (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
230Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (VSD502 VIGLACERA) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
231Ống PVC Tiền Phong D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
232Ống PVC Tiền Phong D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
233Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
234Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
235Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
236Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
237Cút PVC Tiền Phong D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
238Bát thu D110/90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
239Cầu chắc rác D120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
240Đai ống InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
241Ống xả tràn PVCD32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
242Gia công và lắp đặt kim thu sét phi 16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
243Dây thu sét phi 12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
244Dây dẫn sét phi 12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
245Dây tản sét bằng thép bản 40x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
246Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cọc
247Đào đất móng ang bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,85m3
248Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,85m3
249Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật78m2
250Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78m2
251Ốp đá lên bề mặt đường lên sảnh và 2 bên hông bậc thang lên xuống của sảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật78m2
252Phá dỡ nền sảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,64m3
253Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,85m2
254Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite KT 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,85m2
255Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
256Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
B Nhà nghỉ ca
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật121,52m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,13m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật190,83m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật192,19m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật572,11m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật132,15m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật524,18m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can , chắn nắngChương V. Yêu cầu kỹ thuật250,79m2
10Phá lớp láng granito bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,86m2
11Phá dỡ nền gạch lát cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật369,82m2
12Tháo dỡ trần cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,54m2
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,08m3
15Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,08m3
16Thi công trần bằng tấm nhôm clip-in 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,54m2
17Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật369,82m2
18Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật121,52m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu Màng Chống Thấm Khò Nóng Sika BitusealChương V. Yêu cầu kỹ thuật121,52m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,13m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,83m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật649,25m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.305,73m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,86m2
25Phễu thoát nước sàn D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
26Lắp đặt chậu xí bệt (Bệt C109 két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm ) (VIGLACERA) (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
27Lắp đặt vòi xịt (Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826) (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam(Tiểu nam treo tường T9 (Nano nung, phụ kiện đồng bộ, bao bì) (VIGLACERA) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + chân treo tường Vl51 (Na no nung, bao bì) VIGLACERA ) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VG112 VIGLACERA) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nước nóng Rossi Arte Cao cấp - Loại bình ngang (30L) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (VSD502 VIGLACERA) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
33Gương tắm KT: 450x600x5 VGG4 VIGLACERA (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt móc treo quần áo (Móc treo áo đôi VG9652 (VGPK06.6) VIGLACERA) (Hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Đèn ốp trần Led D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
C Nhà để xe
1Phá dỡ nhà để xe cũ bằng máy đào 0,8m3,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
2Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,99100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,16m3
5Đắp đất nền móng công trình,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,84m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,04m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,25m3
8Gia công cột thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,54tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,54tấn
10Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật178,84m2
13Bu lông neo M16, L500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật152cái
14Lợp tôn liên doanh (tận dụng tôn cũ )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật484,66m2
15Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,08100m2
16Lắp đặt Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt phễu thu D=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
19Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
21Đai thép + Bu lông D12 giữ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
22Thép lập là 40x4 (30ck, l=1,2m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75kg
23Máng tôn thu nước dày 0,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật88,8m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,59m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,2m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,29m3
29Gia công cột thép…Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6tấn
31Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật69,69m2
34Lợp tôn liên doanh (tận dụng tôn cũ )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,83m2
35Lắp đặt Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lắp đặt phễu thu D=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
38Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
40Đai thép + Bu lông D12 giữ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
41Thép lập là 40x40 (30ck, l=1,19m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,14kg
42Máng tôn thu nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,5m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
45Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
47Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
49Lợp lại mái tôn (tận dụng tôn cũ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,86m2
D Sân
1Thổi rửa vệ sinh nền trước khi đổ bê tông nền sânChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.860m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật372m3
3Xoa phẳng nền bằng máy xoa công nhiệpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.860m2
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật691,64m
5Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông mác 200, bê tông nền trang trí sân, dùng sỏi nhiều màuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,46m3
E Rãnh thoát nước
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật169cấu kiện
2Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,41m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,03m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật169cấu kiện
F Sân trước cổng
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,7m3
2Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,247100m3
3Sửa nền móng bằng đất chọn lọc bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9m3
G Cổng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,12m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
3Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật12m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,33m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
7Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,13m3
8Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
9Gia công thép lõi trụ cổng, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
10Lắp đặt thép lõi trụ cổng khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
11Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,09m3
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,68m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,68m2
14Tháo dỡ cổng cũ, lắp vào vị trí mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
15Lắp đặt đèn cầu .Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
16Cốt thép giằng biển, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
17Cốt thép giằng biển, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
18Bê tông giằng biển, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
19Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,41m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,92m2
22Chữa biển tên lô gô biểu tượng của ngànhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
H Tường rào
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật711,64m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật711,641m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật350,46m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật248,23m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật350,461m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật248,231m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,19m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
9Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
12Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
13Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
14Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
15Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
16Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,43m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,61m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,05m2
20Gia công hoa sắt tường rào bằng thép dẹtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
21Gia công hoa sắt tường rào bằng thép đặc 16x16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
22Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,77m2
24Lắp dựng hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,86m2
I Bó vỉa
1Tháo dỡ bó vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cấu kiện
2Sơn bó vỉa - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,681m2
3Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, 26x27x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m
J Hạng mục PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy báo cháy 10 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
2Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút bấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6hộp
3Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6đèn
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật6nút
5Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6chuông
6Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật44đầu
7Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13đầu
8Lắp đăt đế đầu báo cháy nhiệt cố địnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật20đầu
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật34đèn
10Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
11Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
12Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10 PChương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
13Lắp đặt ống ghen mềm D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
14Lắp đặt ống xoắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật20đèn
16Lắp đặt đèn exit không chỉ hướngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14đèn
17Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1đèn
18Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
19Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
20Lắp đặt aptomat 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Lắp đặt ống mạ thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=80mm dày 2.9 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
22Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Diesel 20 HP, Q=27-78M3/H. H=70,8-50,5MChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
24Lắp đặt bích thép rỗng DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
25Lắp đặt van chặn DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt van 1 chiều DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt rọ hút nước DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt khớp chống rung DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt van DN15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Cửa thép chống cháy EI60 : Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo KT:115*55*1,4mm. Bên trong có nhồi bê tông, Cánh cửa ốp thép tấm hai mặt KT:60*1.0mm, Vật liệu bên trong : MGO tỷ trọng nén 311kg/m3, Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sáng (phụ kiện: Khóa tay gạt inox, tay co thủy lực, bản lề inox, chốt âm inox, Doorsill inox dày 1.0mm). bao gồm chi phí thẩm địnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
32Lắp dựng cửa chống cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
K THIẾT BỊ
1Máy điều hoà 12.000BTU, Treo tường, Inverter 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Máy điều hoà 29.000BTU, Tủ đứng, 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Máy điều hoà 36.000BTU, Âm trần, Inverter 2 chiều, 4 cửa gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Thang máy, Tải trọng 630kg, 5 điểm dừng, tốc độ 60m/phút (Ca bin kính an toàn 2 lớp 10,38mm, Khung thép giếng thang sơn tĩnh điện, dùng Thép cột: V120x120x50x25; Thanh ngang: C120x40x4 )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
5Thiết bị đầu cuối hội nghị trực tuyến Full HD (Gồm bộ giải mã, camera quay quét zoom 24xFull HD, mic thu âm đa hướng 360 độ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Amply trung tâmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Micro Chủ tịch (kèm cần micro loại dài)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Micro Đại biểu (kèm cần micro loại dài)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Tăng âm 60WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Loa hộp 30W, kèm giá đỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Cáp hội thảoChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
12Tủ rack thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Chi phí lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh HT hội nghịChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
14Bộ chia tín hiệu SWICTH 24 PORTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Bộ chia tín hiệu SWICTH 8 PORTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Bộ phát WifiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
17Màn hình led P2,5 (2bộ KT 2,88x2,01m+ 1bộ 3,6x2,7m-bao gồm bộ điều khiển và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,3m2
18Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
19Bơm chữa cháy động cơ Diesel 20 HP, Q=27-78M3/H. H=70,8-50,5MChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường: 1 - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 2 - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
3 Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy: 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng (5 ÷ 12)T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
3 Máy ủi ≥ 95CV1
4 Máy đầm (lu) tự hành ≥ 9T1
5 Máy đào đất dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m31
6 Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L2
7 Máy cắt bê tông Phù hợp với biện pháp thi công1
8 Máy đầm dùi các loại Phù hợp với biện pháp thi công3
9 Máy đầm bàn các loại Phù hợp với biện pháp thi công3
10 Máy hàn điện  >= 14kW1
11 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với biện pháp thi công2
12 Máy phát điện Phù hợp với biện pháp thi công1
13 Máy trộn vữa  >=80L2
14 Máy cắt gạch Phù hợp với biện pháp thi công1
15 Máy khoan bê tông Phù hợp với biện pháp thi công1
16 Máy bơm nước Phù hợp với biện pháp thi công2
17 Máy đầm đất (đầm cóc) Phù hợp với biện pháp thi công2
18 Máy hàn nhiệt Phù hợp với biện pháp thi công1
19 Giàn giáo thép Phù hợp với biện pháp thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->