Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 13:19:00 đến ngày 2022-02-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,620,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng (5 ÷ 12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 95CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm (lu) tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (250 ÷450) L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Nâng cấp nhà điều hành sản xuất và cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy trụ sở Truyền tải điện Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. (ii) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. (iii) Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: Được nêu chi tiết tại Mục 3.1, Chương III, trong E-HSMT này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: Công ty Truyền tải điện 1; địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; số 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Điện thoại: 04.22.204.444; Fax: 04.22.204.455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,15 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 693,66 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,46 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.981,34 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên má cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,22 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,63 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.203,98 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,67 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,79 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,97 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Bậc cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,43 | m2 |
| 15 | Phá dỡ granito chiếu nghỉ thang bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,94 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy khu vực thang máy và mặt tiền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,99 | m2 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ trần thạch cao WC tầng 5: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,49 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,11 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,11 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,52 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Bt không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 833,43 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột,trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,17 | m2 |
| 35 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,88 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Tầng 1+2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 443,33 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (tầng 3+4+5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 727,19 | m2 |
| 38 | Gia công lắp đặt lưới thép chống nứt 6x12x0,4mm ( 3 lớp lưới thép tường ngoài nhà mặt trước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,93 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 6cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,93 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,67 | m2 |
| 41 | Trát sênô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,79 | m2 |
| 42 | Trát, đắp phào , vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,7 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.120,54 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 443,33 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3+4+5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 727,19 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu Màng Chống Thấm Khò Nóng Sika Bituseal | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,73 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,03 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,33 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226,6 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,17 | m2 |
| 52 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350,19 | m2 |
| 53 | Phào thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 510,2 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào trần tầng 2+3+4+5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 596,96 | m2 |
| 55 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tầng 2 đến tầng 5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 596,96 | m2 |
| 56 | Ốp tường bằng tấm nhựa phủ nano màu gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 326,78 | m2 |
| 57 | Phào chỉ nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 396,62 | m |
| 58 | Công tác thảm nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,08 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng bản đồ bằng gỗ có gắn đèn led KT 3230x1586mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Cung cấp lắp dựng tranh phong cảnh 3D in nổi KT 3430x1580mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp lắp dựng trống đồng lo gô biểu tượng ngành | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Làm rèm nhựa cao cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,12 | 1m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ cửa 2 cánh, kính 6.38 mm 2 lớp an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp lại cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | m2 |
| 65 | Thi công Tấm xi măng Cemboard | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,12 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,12 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,12 | m2 |
| 68 | Vách Compact HPL 12mm chịu nước (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 69 | Gia công hệ khung dàn kết cấu mặt tiền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn kết cấu mặt tiền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép – 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại xà gồ cũ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,99 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 407,9 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 75 | Láng sê nô mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,43 | m2 |
| 76 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu Màng Chống Thấm Khò Nóng Sika Bituseal | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,43 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 78 | Cốt thép hố thang máy, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 79 | Cốt thép hố thang máy, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố thang máy, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 81 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu Màng Chống Thấm Khò Nóng Sika Bituseal | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,47 | m2 |
| 82 | Đất sét đầm chặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 83 | Gia công hệ khung dàn ( thép hình) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 84 | Bu lông M18; L=150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Khoan cấy thép Ramset (đường kính lỗ khoan D22) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lỗ khoan |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 88 | Lắp sàn nối giữa cửa thang máy và sàn hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép – 1 nước lót, 2 nước phủ sơn sàn nối thang máy và hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 90 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 91 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0943 | tấn |
| 92 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 93 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 94 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 95 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 96 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 98 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 99 | Hệ vách vách thang: Kính trắng 2 lớp an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,16 | m2 |
| 100 | Cốt thép cầu thang bộ , đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 101 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 102 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 103 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,26 | m2 |
| 105 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| 106 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| 107 | Gia công lan can Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 108 | Quả cầu inox D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 109 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kết nền sân bê tông bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 113 | Đào đất móng ang bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 119 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công bản mã đế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 120 | Lắp bản mã đế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 121 | Bu lông M24 L=600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 122 | Gia công thang sắt thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | tấn |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn – thang thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 549,39 | m2 |
| 125 | Bu lông neo M18 L=500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 126 | Bu lông M18 L=85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 127 | Bu lông M18; L=150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 128 | Bu lông M14 L=60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.092 | cái |
| 129 | Hút bể phốt, đập bỏ bể phốt cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 133 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 134 | Bê tông đáy bể, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 135 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,89 | m2 |
| 137 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 138 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 140 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 141 | Lắp đặt Bóng đèn Tuýp led đơn 1.2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264 | bóng |
| 142 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 7W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 253 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 144 | Đèn led dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 265 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV-(2x1,5)mm2 – Cu/PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 148 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại cục nóng cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | máy |
| 150 | Ống ga điều hòa D6,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201 | m |
| 151 | Ống ga điều hòa D12,7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201 | m |
| 152 | Ống xốp bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201 | m |
| 153 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | 100m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 156 | Đục tường, để tạo rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 930 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 930 | m |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu SWICTH 24 PORT (có POE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu SWICTH 24 PORT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera IP POE DOME hồng ngoại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 thiết bị |
| 164 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera IP POE chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 thiết bị |
| 165 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 167 | Đục tường, để tạo rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bệt C109 két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm ) (VIGLACERA) Hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826) Hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Hộp đựng giấy Viglacera VG9211 (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + chân treo tường Vl51 (Na no nung, bao bì) VIGLACERA ) Hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi rửa 1 vòi (VIGLACERA) Hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi (Gương tắm KT: 450x600x5 VGG4) Hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Kệ kính Viglacera VG922 (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Vòi giặt (Vòi nước khóa nước inox SUS 304) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125/110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75-42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Si phông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Kép 25/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bệt C109 két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm ) (VIGLACERA) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + chân treo tường Vl51 (Na no nung, bao bì) VIGLACERA ) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi (Gương tắm KT: 450x600x5 VGG4) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Kệ kính Viglacera VG922 (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Móc treo áo đôi VG9652 (VGPK06.6) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG112 VIGLACERA (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Hộp đựng giấy Viglacera VG9211 (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (VSD502 VIGLACERA) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 231 | Ống PVC Tiền Phong D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 232 | Ống PVC Tiền Phong D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 236 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 237 | Cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 238 | Bát thu D110/90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 239 | Cầu chắc rác D120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Đai ống Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 241 | Ống xả tràn PVCD32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 242 | Gia công và lắp đặt kim thu sét phi 16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 243 | Dây thu sét phi 12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 244 | Dây dẫn sét phi 12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 245 | Dây tản sét bằng thép bản 40x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 246 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 247 | Đào đất móng ang bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 249 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 251 | Ốp đá lên bề mặt đường lên sảnh và 2 bên hông bậc thang lên xuống của sảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 252 | Phá dỡ nền sảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 253 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,85 | m2 |
| 254 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,85 | m2 |
| 255 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 256 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| B | Nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,52 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,13 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,83 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192,19 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 572,11 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,15 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 524,18 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can , chắn nắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250,79 | m2 |
| 10 | Phá lớp láng granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,86 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 369,82 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | m3 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhôm clip-in 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 369,82 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,52 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu Màng Chống Thấm Khò Nóng Sika Bituseal | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,52 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,13 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,83 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 649,25 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.305,73 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,86 | m2 |
| 25 | Phễu thoát nước sàn D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bệt C109 két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm ) (VIGLACERA) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt (Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Tiểu nam treo tường T9 (Nano nung, phụ kiện đồng bộ, bao bì) (VIGLACERA) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + chân treo tường Vl51 (Na no nung, bao bì) VIGLACERA ) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VG112 VIGLACERA) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nước nóng Rossi Arte Cao cấp - Loại bình ngang (30L) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (VSD502 VIGLACERA) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Gương tắm KT: 450x600x5 VGG4 VIGLACERA (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt móc treo quần áo (Móc treo áo đôi VG9652 (VGPK06.6) VIGLACERA) (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đèn ốp trần Led D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ nhà để xe cũ bằng máy đào 0,8m3, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,25 | m3 |
| 8 | Gia công cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,84 | m2 |
| 13 | Bu lông neo M16, L500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 14 | Lợp tôn liên doanh (tận dụng tôn cũ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 484,66 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Đai thép + Bu lông D12 giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 22 | Thép lập là 40x4 (30ck, l=1,2m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | kg |
| 23 | Máng tôn thu nước dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,8 | m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,29 | m3 |
| 29 | Gia công cột thép… | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,69 | m2 |
| 34 | Lợp tôn liên doanh (tận dụng tôn cũ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 35 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Đai thép + Bu lông D12 giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Thép lập là 40x40 (30ck, l=1,19m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,14 | kg |
| 42 | Máng tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 49 | Lợp lại mái tôn (tận dụng tôn cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m2 |
| D | Sân | |||
| 1 | Thổi rửa vệ sinh nền trước khi đổ bê tông nền sân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.860 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 372 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng nền bằng máy xoa công nhiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.860 | m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 691,64 | m |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông mác 200, bê tông nền trang trí sân, dùng sỏi nhiều màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cấu kiện |
| F | Sân trước cổng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | m3 |
| G | Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 9 | Gia công thép lõi trụ cổng, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép lõi trụ cổng khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,68 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cổng cũ, lắp vào vị trí mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu . | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Cốt thép giằng biển, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng biển, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng biển, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,41 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 22 | Chữa biển tên lô gô biểu tượng của ngành | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 711,64 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 711,64 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350,46 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 248,23 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350,46 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 248,23 | 1m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,05 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt tường rào bằng thép dẹt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 21 | Gia công hoa sắt tường rào bằng thép đặc 16x16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 22 | Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,77 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 2 | Sơn bó vỉa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,68 | 1m2 |
| 3 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, 26x27x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| J | Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy báo cháy 10 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuông |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | đầu |
| 8 | Lắp đăt đế đầu báo cháy nhiệt cố định | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | đèn |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10 P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen mềm D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống xoắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đèn |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống mạ thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=80mm dày 2.9 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Diesel 20 HP, Q=27-78M3/H. H=70,8-50,5M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt van chặn DN80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ hút nước DN80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp chống rung DN80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van DN15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cửa thép chống cháy EI60 : Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo KT:115*55*1,4mm. Bên trong có nhồi bê tông, Cánh cửa ốp thép tấm hai mặt KT:60*1.0mm, Vật liệu bên trong : MGO tỷ trọng nén 311kg/m3, Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sáng (phụ kiện: Khóa tay gạt inox, tay co thủy lực, bản lề inox, chốt âm inox, Doorsill inox dày 1.0mm). bao gồm chi phí thẩm định | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 12.000BTU, Treo tường, Inverter 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Máy điều hoà 29.000BTU, Tủ đứng, 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Máy điều hoà 36.000BTU, Âm trần, Inverter 2 chiều, 4 cửa gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thang máy, Tải trọng 630kg, 5 điểm dừng, tốc độ 60m/phút (Ca bin kính an toàn 2 lớp 10,38mm, Khung thép giếng thang sơn tĩnh điện, dùng Thép cột: V120x120x50x25; Thanh ngang: C120x40x4 ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 5 | Thiết bị đầu cuối hội nghị trực tuyến Full HD (Gồm bộ giải mã, camera quay quét zoom 24xFull HD, mic thu âm đa hướng 360 độ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Amply trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Micro Chủ tịch (kèm cần micro loại dài) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Micro Đại biểu (kèm cần micro loại dài) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Tăng âm 60W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Loa hộp 30W, kèm giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Cáp hội thảo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 12 | Tủ rack thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Chi phí lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh HT hội nghị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 14 | Bộ chia tín hiệu SWICTH 24 PORT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chia tín hiệu SWICTH 8 PORT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Màn hình led P2,5 (2bộ KT 2,88x2,01m+ 1bộ 3,6x2,7m-bao gồm bộ điều khiển và công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 18 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel 20 HP, Q=27-78M3/H. H=70,8-50,5M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường: | 1 | - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: | 2 | - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy: | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tải trọng (5 ÷ 12)T | 1 |
| 2 | Ô tô | tự đổ ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 95CV | 1 |
| 4 | Máy đầm (lu) tự hành | ≥ 9T | 1 |
| 5 | Máy đào đất | dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích (250 ÷450) L | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi các loại | Phù hợp với biện pháp thi công | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn các loại | Phù hợp với biện pháp thi công | 3 |
| 10 | Máy hàn điện | >= 14kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với biện pháp thi công | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | >=80L | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Phù hợp với biện pháp thi công | 2 |
| 17 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Phù hợp với biện pháp thi công | 2 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 19 | Giàn giáo thép | Phù hợp với biện pháp thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi