Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bửu (Giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bửu (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 13:51:00 đến ngày 2022-02-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,094,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau: Điện, cấp thoát nước , vận hành máy, kỹ thuật trắc đạt , Cầu đường, các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu >=0,8m3; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=9 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng rung >=25 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn côt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bửu (Giai đoạn 1) Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bửu (Giai đoạn I) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc Giao thông - Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272 ;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72,966 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72,966 | 100m2 |
| 3 | Trải đá cấp phối 0x4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,593 | 100m3 |
| 4 | Mua sỏi đỏ (Vmua=Vđắp*1,39) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.622,756 | m3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,675 | 100M3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày 30cm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,89 | 100M3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,508 | 100M3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,158 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Láng vữa vỉa hè, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6.038,73 | M2 |
| 2 | Bê tông vỉa hè, đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 603,873 | M3 |
| 3 | Trải tấm nhựa lót đổ bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60,387 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó hè đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 195,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó hè | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót bó hè đá 1x2 mác 150, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,49 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy bó hè 1 đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy bò hè 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót bản đáy bó hè 1 đá 1x2 mác 150, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó hè 1, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó hè 1, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | Tấn |
| 12 | Bê tông tường bó hè 1 đá 1x2 mác 200, dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | M3 |
| 13 | Coffa thép tường bó hè 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bó hè 1, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | Tấn |
| 15 | Bê tông bó vỉa trồng cây đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót bó vỉa trồng cây trên vỉa hè đá 1x2 mác 150, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 325,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,582 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 mác 150, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62,58 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Bó vỉa, mặt đường) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 321,51 | M3 |
| 22 | Đào xúc phế thải bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,215 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bê tông cũ đi đổ, cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,215 | 100m3 |
| 24 | Đào đất vỉa hè bằng máy đào, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,333 | 100M3 |
| 25 | Đắp đất vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,166 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân xi măng của dân (phần vỉa hè) bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 189,78 | M3 |
| 27 | Đào xúc phế thải bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bê tông cũ đi đổ, cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | 100m |
| 3 | Đào đường ống rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 114 | M3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 64,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 49,28 | M3 |
| 6 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm HDPE đường kính 110mm-50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 110mm-50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bịt đầu ống HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co HDPE đường kính 50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bịt đầu ống HDPE đường kính 50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng D100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Mặt bích HDPE - DN 110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng D50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Mặt bích HDPE - DN 50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 693,72 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, Đk ống 150mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 21 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | M3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | M3 |
| 23 | Coffa thép móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Coffa thép tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 25 | Thép tấm dày 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,55 | kg |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | Tấn |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 31 | Đào hố móng bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | M3 |
| 32 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | M3 |
| 33 | Lắp đặt tấm nắp hố van | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 35 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | M3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | M3 |
| 37 | Coffa thép móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Coffa thép tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 39 | Thép tấm dày 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,55 | kg |
| 40 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | Tấn |
| 44 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 45 | Đào hố móng hố van bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | M3 |
| 46 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | M3 |
| 47 | Lắp đặt tấm nắp hố van | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 48 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van HDPE đường kính 25mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu nối HDPE đường kính 25mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp bảo vệ nước bằng nhựa tổng hợp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 53 | Đào hố móng bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | M3 |
| 54 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | M3 |
| 55 | Mua và lắp đặt trụ cứu hỏa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 56 | Mặt bích HDPE - DN 110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 58 | Đào hố móng bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | M3 |
| 59 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | M3 |
| D | SỬA CHỮA HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tường hố ga, tường lưỡi gà, tường gờ chặn đá 1x2 mác 200, dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,59 | M3 |
| 2 | Bê tông bản đáy gờ chặn và đáy lưỡi gà đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,09 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,86 | M3 |
| 4 | Coffa thép tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,751 | 100m2 |
| 5 | Coffa thép móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,11 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,923 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm nắp, Đk | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,249 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,249 | Tấn |
| 12 | Thép hình tấm nắp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3.248,78 | kg |
| 13 | Gia công lưới chắn rác (Vận dụng đơn giá) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 15 | Thép hình lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.372,7 | kg |
| 16 | Tôn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 701,52 | kg |
| 17 | Thép ĐK 16mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,82 | kg |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | M3 |
| 19 | Đào xúc phế thải bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bê tông cũ đi đổ, cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 74 | Cái |
| 22 | Đào bùn lỏng hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 67,68 | M3 |
| 23 | Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | trụ |
| 2 | Đà cẩn 1,2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 3 | Bu lông M24x700 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột đèn Bê tông ly tâm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 5 | Bộ đèn năng lượng mặt trời (tất cả đầy đủ phụ kiện đi kèm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời, độ cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 7 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 611,28 | kg |
| 8 | Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 191,38 | kg |
| 9 | Bu lông M12x100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 10 | Gia công cần đèn (Vận dụng đơn giá) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | Tấn |
| 11 | Lắp cần đèn D60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cần |
| 12 | Đào hố móng cột điện trên hè bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,33 | M3 |
| 13 | Đắp hố móng cột điện trên hè bằng đầm cóc K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau: Điện, cấp thoát nước , vận hành máy, kỹ thuật trắc đạt , Cầu đường, các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích >=250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Công suất:1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đào | Thể tích gàu >=0,8m3; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ | >= 5 tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Xe ủi bánh xích | Công suất 110 CV; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe lu tĩnh bánh thép | Tải trọng >=9 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe lu rung | Tải trọng rung >=25 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn côt thép | Công suất: 5 kW; | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất: 23 kW; | 1 |
| 10 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi