Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bửu (Giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200585-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bửu (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220200482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 13:51:00 đến ngày 2022-02-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,094,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau: Điện, cấp thoát nước , vận hành máy, kỹ thuật trắc đạt , Cầu đường, các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất:1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu >=0,8m3; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=9 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng rung >=25 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn côt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bửu (Giai đoạn 1)
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bửu (Giai đoạn I)
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272 ; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thủy lợi Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XDTM Tiên Kim Tín + Tư vấn lập HSMT và đánh giá EHSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tín Đức


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272 ; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc Giao thông - Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272 ; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật72,966100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật72,966100m2
3Trải đá cấp phối 0x4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,593100m3
4Mua sỏi đỏ (Vmua=Vđắp*1,39)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.622,756m3
5Đắp sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,675100M3
6San đầm đất mặt bằng bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày 30cm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,89100M3
7Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,508100M3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,158100m3
B VỈA HÈ
1Láng vữa vỉa hè, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6.038,73M2
2Bê tông vỉa hè, đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật603,873M3
3Trải tấm nhựa lót đổ bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60,387100m2
4Bê tông bó hè đá 1x2 mác 200, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật195,96m3
5Ván khuôn thép bó hèChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,086100m2
6Bê tông lót bó hè đá 1x2 mác 150, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24,49m3
7Bê tông bản đáy bó hè 1 đá 1x2 mác 200, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,88m3
8Ván khuôn thép bản đáy bò hè 1Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,175100m2
9Bê tông lót bản đáy bó hè 1 đá 1x2 mác 150, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bó hè 1, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,1Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bó hè 1, đường kính 10 mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,209Tấn
12Bê tông tường bó hè 1 đá 1x2 mác 200, dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,04M3
13Coffa thép tường bó hè 1Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,51100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bó hè 1, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,066Tấn
15Bê tông bó vỉa trồng cây đá 1x2 mác 200, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,46m3
16Ván khuôn thép bó vỉa trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,12100m2
17Bê tông lót bó vỉa trồng cây trên vỉa hè đá 1x2 mác 150, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,87m3
18Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật325,4m3
19Ván khuôn thép bó vỉaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,582100m2
20Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 mác 150, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật62,58m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Bó vỉa, mặt đường)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật321,51M3
22Đào xúc phế thải bê tông bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,215100m3
23Vận chuyển phế thải bê tông cũ đi đổ, cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,215100m3
24Đào đất vỉa hè bằng máy đào, đất cấp 1Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,333100M3
25Đắp đất vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,166100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông sân xi măng của dân (phần vỉa hè) bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật189,78M3
27Đào xúc phế thải bê tông bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,898100m3
28Vận chuyển phế thải bê tông cũ đi đổ, cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,898100m3
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,23100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,73100m
3Đào đường ống rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật114M3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật64,72m3
5Đắp đất bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật49,28M3
6Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt Tê giảm HDPE đường kính 110mm-50mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 110mm-50mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt co HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7cái
10Lắp đặt lơi HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt bịt đầu ống HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt Co HDPE đường kính 50mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt Bịt đầu ống HDPE đường kính 50mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đặt van cổng D100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Mặt bích HDPE - DN 110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt van cổng D50Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Mặt bích HDPE - DN 50Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
18Thép ống mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật693,72kg
19Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, Đk ống 150mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
20Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,245m3
21Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,02M3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,101M3
23Coffa thép móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
24Coffa thép tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,204100m2
25Thép tấm dày 6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật55,55kg
26Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,056Tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,056Tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,016Tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002Tấn
30Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
31Đào hố móng bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,75M3
32Đắp đất bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,71M3
33Lắp đặt tấm nắp hố vanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5Cái
34Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,245m3
35Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,84M3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,101M3
37Coffa thép móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
38Coffa thép tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
39Thép tấm dày 6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật55,55kg
40Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,056Tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,056Tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,016Tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002Tấn
44Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
45Đào hố móng hố van bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4M3
46Đắp đất bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,44M3
47Lắp đặt tấm nắp hố vanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5Cái
48Lắp đặt đai khởi thủy HDPEChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật150cái
49Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
50Lắp đặt van HDPE đường kính 25mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật150cái
51Lắp đặt đầu nối HDPE đường kính 25mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật150cái
52Lắp đặt hộp bảo vệ nước bằng nhựa tổng hợpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật150cái
53Đào hố móng bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,9M3
54Đắp đất bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,9M3
55Mua và lắp đặt trụ cứu hỏaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3trụ
56Mặt bích HDPE - DN 110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
57Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
58Đào hố móng bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,272M3
59Đắp đất bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,272M3
D SỬA CHỮA HỐ GA
1Bê tông tường hố ga, tường lưỡi gà, tường gờ chặn đá 1x2 mác 200, dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40,59M3
2Bê tông bản đáy gờ chặn và đáy lưỡi gà đá 1x2 mác 200, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,09m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,86M3
4Coffa thép tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,751100m2
5Coffa thép móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,453100m2
6Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,11m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,528Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính 10 mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,923Tấn
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm nắp, Đk Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,253Tấn
10Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,249Tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,249Tấn
12Thép hình tấm nắpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3.248,78kg
13Gia công lưới chắn rác (Vận dụng đơn giá)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,5m2
14Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,5m2
15Thép hình lưới chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.372,7kg
16TônChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật701,52kg
17Thép ĐK 16mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,82kg
18Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,04M3
19Đào xúc phế thải bê tông bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,22100m3
20Vận chuyển phế thải bê tông cũ đi đổ, cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,22100m3
21Lắp đặt tấm nắp hố gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật74Cái
22Đào bùn lỏng hố gaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật67,68M3
23Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,677100m3
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cột điện bê tông ly tâmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25trụ
2Đà cẩn 1,2mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50cái
3Bu lông M24x700Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25cái
4Lắp đặt cột đèn Bê tông ly tâm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25bộ
5Bộ đèn năng lượng mặt trời (tất cả đầy đủ phụ kiện đi kèm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời, độ cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46bộ
7Thép ống mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật611,28kg
8Thép tấm mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật191,38kg
9Bu lông M12x100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật184cái
10Gia công cần đèn (Vận dụng đơn giá)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,803Tấn
11Lắp cần đèn D60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46cần
12Đào hố móng cột điện trên hè bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,33M3
13Đắp hố móng cột điện trên hè bằng đầm cóc K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,253100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sát.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách công tác quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 25 Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau: Điện, cấp thoát nước , vận hành máy, kỹ thuật trắc đạt , Cầu đường, các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thể tích >=250 lít1
2 Máy đầm bê tông Công suất:1,5kW1
3 Máy đào Thể tích gàu >=0,8m3; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực2
4 Xe ô tô tự đổ >= 5 tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực2
5 Xe ủi bánh xích Công suất 110 CV; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực1
6 Xe lu tĩnh bánh thép Tải trọng >=9 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực1
7 Xe lu rung Tải trọng rung >=25 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực1
8 Máy cắt uốn côt thép Công suất: 5 kW;1
9 Máy hàn Công suất: 23 kW;1
10 Máy rãi cấp phối đá dăm Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu1
11 Máy phun nhựa đường Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu1
12 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->