Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200473-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220135072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 14:31:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,350,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2525525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.245.000VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.690.490.000VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.690.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ mua sắm thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành kế toán, quản trị,....- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Trác Văn và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trác Văn; Ông: Nguyễn Văn Huân; Địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4806100m3
2Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V137,0161m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V164,375100m
4Đắp cát hạt trung công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8425100m3
5Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2166100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2066m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5068tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,584tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4755tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7238100m2
11Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,3897m3
12Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0528tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4122100m2
15Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,795m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9671m3
17Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3872100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9706tấn
20Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7323m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7276100m3
22Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m2
23Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356tấn
25Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5916m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
29Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2032m3
30Lắp đặt ống nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
31Lắp đặt cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt ống nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
33Lắp đặt cút nhựa, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
35Ván khuôn gỗ giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123100m2
36Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2391m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2391m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7812100m3
41Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4256m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1292100m3
43Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2641m3
44Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0738m3
B PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9606100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2264tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4228tấn
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,153m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6967m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0363m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6426m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3057100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1245tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6029m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7915tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3756tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2267tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2269100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4275m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5445100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7113tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3342m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1954tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
23Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2123m3
24Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,748m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9606100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2264tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0675tấn
28Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,153m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2696m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0363m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,268m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5085100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2715tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7535m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3365tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1983tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,867tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,205100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7847m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,278100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5484tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9228m3
44Thang thép D18 lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8253m3
46Ván khuôn gỗ giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1949100m2
47Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561tấn
48Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3222tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9073m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,26m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3571tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3571tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,23881m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1286100m2
55Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V38,34m
56Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1286100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,732m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,309m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,857m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,6908m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,45m2
6Trát lanh tô, lan can, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,57m2
7Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,024m2
8Cửa đi nhựa lõi thép dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,75m2
9Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Cửa sổ nhựa lõi thép dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,58m2
11Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
12Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,331m2
13Vách ngăn CopositMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855m2
14Phụ kiện vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5616tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,43891m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,58m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,915m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9632m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,188m2
21Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1698m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1773m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,945m2
24Gia công lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799tấn
25Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V11,205m2
26Tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,279m
27Trụ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1629m2
29Ốp đá vào tường chân tường, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7445m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,92m
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,3m
32Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V535,166m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V459,6366m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V221,309m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V773,4936m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,236m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,6573m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,669m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,0692m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,8m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,85m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,474m2
44Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,482m2
45Cửa đi nhựa lõi thép dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,75m2
46Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
47Cửa sổ nhựa lõi thép dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,58m2
48Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
49Vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
50Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V53,431m2
51Vách ngăn CopositMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855m2
52Phụ kiện vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5616tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,43891m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,88m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,915m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9632m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,0916m2
59Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
60Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,28m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,1m
63Trát gờ lõm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m
64Đắp chữMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V586,3263m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V487,437m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V767,106m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V306,6573m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352m3
70Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5667m3
71Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,632m2
72Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,632m2
73Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Hộp bảo vệ 200x250x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Tủ điện 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
6Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
10Hộp đấu dây 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V640m
20Tủ điện 14 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Đế âm tường automatMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt các automat 4 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt các automat 4 pha 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
27Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
28Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
29Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
30Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
32Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
33Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
34Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7161m3
35Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
36Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
39Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40SXLĐ kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
41SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
42SXLĐ quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
43Gia công các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
44Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
49Tê nhựa đều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Tê nhựa đều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Tê nhựa đều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
52Tê nhựa đều D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Tê nhựa lệch D42-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Tê nhựa lệch D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Tê nhựa lệch D27-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cút lệch D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
61Cút nhựa ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Côn thu nhựa D42-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Côn thu nhựa D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Rắc co nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Rắc co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Van khóa nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Van khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
75Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
77Vòi rửa chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Giá kính +hộp giấy + giá đựng xà phòng+giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
82Máy bơm LD, Q=m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
83Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
89Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
92Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
93Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
95Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
97Côn thu nhựa D75-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
99Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Măng sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Thoát nước sàn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
E THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8381m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6838m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2127tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0682m3
7Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6395tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,73m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,87221m2
10Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
11Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5761m3
12Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114100m2
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3177tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1012100m2
16Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0275m3
17Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1705tấn
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3001m2
20Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
F BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7076100m3
2Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V92,68931m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9313100m
4Đắp cát vàng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6298100m3
5Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,949m3
7Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7603tấn
8Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
9Bê tông móng bể, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,325m3
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4351tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
13Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5372tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8841tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,325m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2889tấn
20Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,405100m2
21Bê tông tường bể, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0625m3
22Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2607tấn
23Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6589100m2
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,346m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,76m2
27Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,25m2
28Trát trần bể, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,25m2
29Láng mái bể, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,64m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
31Tấm tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
32Bậc thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
34Gia công khung sắt nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498tấn
35Lắp dựng khung sắt nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5003100m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9741m2
38Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
4Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,2232m2
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:1200x600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Cuộn vòi chữa cháy D65(20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
19Lăng phun D65/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Khớp nối vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
22Cuộn vòi chữa cháy D65(20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
23Lăng phun D65/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Khớp nối vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Bình chữa cháy MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
27Bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
28Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4kệ
29Bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30gia công thép V5 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
31Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,52m3
32Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,52m3
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
36Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H>=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22,5l/s, H>=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Bình duy trì áp lực 100 lít VaremMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Tủ bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
41Lắp đặt van một chiều, đường kính van 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt van khóa, đường kính van 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt van an toàn, đường kính van 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt y lọc, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt van y lọc, đường kính y lọc 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt rọ bơm, đường kính rọ 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt rọ bơm, đường kính rọ 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống với Q= 22.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
59Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
60Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q= 1l/s, H =65mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
62Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cặp bích
63Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
64Lắp bích thép đặc, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
65Gioăng cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40chiếc
66Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/80 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
77Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
78Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
79Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2110 đầu
80Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Chiếc
81Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4Chiếc
82Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
83Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
84Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
85Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Chiếc
86Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
87Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
88Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V579,2m
89Kéo dải dây cáp 8x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
90Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V278m
91Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
93Hộp chia ngả các loại D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21chiếc
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,05m
97Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,6m
98Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố .Mô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
99Lắp đặt đèn thoát nạn exit.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
100Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
101Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61821m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,254m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4314m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5112m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0478tấn
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1289100m3
11Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0458m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7325m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4783tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3121m3
17Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554100m2
18Lắp dựng cốt thép sênô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311tấn
19Bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,554m3
20Xây tường TH bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4828m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,76961m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668100m2
29Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,031m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,235m2
32Trát sênô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,93m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m
36Trát má cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,389m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8984m2
38Khuôn cửa đơn gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m
39Cửa sổ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,535m2
40Cửa đi pa nô, kính gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m2
41Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,951m
42Nẹp mặt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m
43Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0451m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12581m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,535m2
47Xây bậc TC bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0125m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4175m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V146,735m2
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt đèn compac 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
55Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
56Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
61Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
62Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Tê thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
I LÁN ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,612m3
6Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4165tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417tấn
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2552tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,21511m2
15Bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
J SAN NỀN-KÈ ĐÁ- TƯỜNG RÀO- BỒN HOA- RÃNH.
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,866100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,866100m3
3Nạo vét kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8674100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V84,4875100m
5Đắp cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1352100m3
6Thi công lớp đá đệm móng đá dăm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,518m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,144m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,9196m3
9Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén (Tường rào cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,8812m3
10Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1676100m3
11Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,18991m3
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V62,135100m
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9416m3
14Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6231m3
15Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1845m3
16Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6887100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4531tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5967tấn
19Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9546m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3702m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7142m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2817m3
23Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,3966m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V925,248m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V559,64m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V671,988m2
27Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,947tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,71m2
29Lắp dựng lan can hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V45,96m2
30Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9833m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4324m3
32Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,71m2
33Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,5748m2
34Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V49,452m3
35Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,62761m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9561m3
37Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8781m3
38Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6754m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,343m3
40Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,44m2
41Láng rãnh nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,752m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2925tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7912m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1331 cấu kiện
K THIẾT BỊ
1Bục nói chuyệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
2Bục để tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
3Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Chiếc
4Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V130Chiếc
5Phông nhung xanh hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,94m2
6Ngôi sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Bộ chữ xốp 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Biển Đảng cộng sản Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
9Biển hai bên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
10Rèm cửa sổ (KT: 2,8m x 2,7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
11Điều Hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V8Chiếc
12Ti vi màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
13Máy chiếu đa năng+ Màn chiếu điều khiển điện 84x84Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Loa hội trường JBL 725Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
15Cục đẩy công suất EV 2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
16Âm ly Jarguar PA-203NMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
17Micro cần + dây tín hiệu HDMI 20 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Bàn làm việc ( có hộc bàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Chiếc
19Ghế xoay Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V7Chiếc
20Bàn tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V15Chiếc
21Tủ đựng tài liệu (loại 3 buồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Chiếc
22Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V13Chiếc
23Tủ đựng tài liệu (loại 2 buồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Chiếc
24Bộ máy vi tính làm việc để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
25Máy in CanonMô tả kỹ thuật theo Chương V5Chiếc
26Giường đôi gỗ xoan đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
27Rèm vải cửa sổ (KT: 1,6m x 2,7m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
28Két sắt Hòa Phát KA181DMMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
29Máy phát điện Honda Generator GS10KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
30Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABC- 8kg BCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2525525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.245.000VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.690.490.000VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.690.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.53
2 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
4 Cán bộ mua sắm thiết bị 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành kế toán, quản trị,....- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.22
5 Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Lu rung Công suất ≥6T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy ủi Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy cắt uốn Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Đồng hồ áp lực Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->