Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200841-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220200377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 14:23:00 đến ngày 2022-02-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,369,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63305397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26610793E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.758.519 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.457.517.038 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Công trình: Công viên tại đường số 44, giao với đường số 27, khu 02, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hòa Phú. Địa chỉ: Đường Tạo Lực 5 , Khu phố 1, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành, địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương + Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Dung, địa chỉ: Số 491 Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hòa Phú. Địa chỉ: Đường Tạo Lực 5 , Khu phố 1, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 + Bản gốc hoặc bản sao có công chứng nguồn lực tài chính - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hòa Phú. Địa chỉ: Đường Tạo Lực 5 , Khu phố 1, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Hòa Phú. Địa chỉ: Đường Tạo Lực 5 , Khu phố 1, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Hòa Phú. Địa chỉ: Đường Tạo Lực 5 , Khu phố 1, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gốc
3Tỉa các nhánh cây và Vận chuyển các góc cây, rể cây, lá cây ra khỏi công trình bằng máy kết hợp bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55gốc
4Phá dỡ bằng búa căn Không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,7079m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8251100m3
6Vận chuyển đất + phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9522100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1227100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,2762m3
9Ván khuôn thép - Móng bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5456100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,5603m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0415100m3
12Cung cấp đất cấp III để đắpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật339,268m3
13Rải lớp bạt cách lyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,2077100m2
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật121,2462m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật482,77m2
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật482,77m2
17Lát gạch xi măng TerrazzoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.376m2
18Lắp đặt thanh cản xe D60 bằng Inox (Bao gồm nhân công và vật tư lắp đựng)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38m
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
20Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật298,74m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CÂY XANH
1Cung cấp đất hữu cơ, tro trấu, phân bò trồng cây trồng cây trung bình 30cm:Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật222,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật222,88m3
3Trồng mới cỏ lá gừngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11100m2
4Trồng mới bằng lăng tím D6Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cây
5Trồng mới cây mai vạn phúc H=0,6-0,7mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cây
6Trồng mới cây xanhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật815cây
7Trồng mới Hoa trangTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật302,4cây
8Xây dựng tiểu cảnh (đá cuội, cây bụi thấp, cây tạo hình, và cung cấp khắc chữ viên trên đá cao 2m, rộng 1m)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,5521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8481m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,588m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111 bộ
6Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111 đầu cáp
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt âm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật212,8m
9CCLĐ Bulon D20x800mm + bản mã 400x400x10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,048m3
11Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cột
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81 cột
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81 cần đèn
14Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
15Lắp của cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cửa
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bảng
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81 đầu cáp
18Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
19Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
20Tủ điều kiển tự chiếu sáng (Bao gồm CP, automat 1Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
22Lắp đặt dây đôi ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật212,8m
23Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,0049m3
24Lát gạch rãnh cáp 50 viên/m2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4721000v
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8378m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,24m3
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,881m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,8531m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,5369m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,245100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,225m3
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Van khóa D27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THỂ THAO
1Máy tập lưng eo ELIP E2110Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Máy tập đi bộ trên không ELIP S1005Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Máy tập tay vai đơn Elip S2003Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Máy tập toàn thân Elip S1008Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Máy tập xoay eo ELIP S3005Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63305397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26610793E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.758.519 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.457.517.038 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 1 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->