Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 14:22:00 đến ngày 2022-02-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,553,586,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33037906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66075812E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.087.510.228 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.175.020.456 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Công trình: Công viên đường N5, khu phố 1, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 + Bản gốc hoặc bản sao có công chứng nguồn lực tài chính - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hòa Phú. Địa chỉ: Đường Tạo Lực 5 , Khu phố 1, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Hòa Phú. Địa chỉ: Đường Tạo Lực 5 , Khu phố 1, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Hòa Phú. Địa chỉ: Đường Tạo Lực 5 , Khu phố 1, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | gốc |
| 5 | Vận chuyển các góc cây, rể cây, lá cây ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6272 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9425 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1188 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4752 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6621 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9448 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,308 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,146 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đảt III để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 229,3799 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,73 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,38 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 827 | m2 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 827 | m2 |
| 20 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.016 | m2 |
| 21 | Lắp đặt thanh cản xe D60 bằng Inox (Bao gồm nhân công và vật tư lắp đựng) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CÂY XANH HOA VIÊN | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ, tro trấu, phân bò trồng cây trồng cây trung bình 30cm: = | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 253,002 | m3 |
| 3 | Trồng mới cỏ lá gừng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2606 | 100m2 |
| 4 | Trồng mới cây vào chậu, Cây Mai Vạn Phúc H=0,6-0,7m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 5 | Trồng mới hoa trang công viên | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2871 | 100m2 |
| 6 | Trồng mới cây xanh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.091,29 | cây |
| 7 | Trồng mới cây tóc tiên viên bồn cây trung tâm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cây |
| 8 | Trồng mới hoa công viên, Cây lài trâu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Xây dựng tiểu cảnh (đá cuội, cây bụi thấp, cây tạo hình, và cung cấp khắc chữ viên trên đá cao 2m, rộng 1m) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 10 | Chăm sóc cây xanh mới trồng (2 tháng =0,166năm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | cây/năm |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (2 tháng =0,166năm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4522 | 100m2/ năm |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,924 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 đầu cáp |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 12 | CCLĐ Bulon D20x800mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp của cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 24 | Tủ điều kiển tự động chiếu sáng (Bao gồm CP, automat 1 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| 27 | Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2901 | m3 |
| 28 | Lát gạch rãnh cáp 50 viên/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | 1000v |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6858 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4813 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,1388 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van khóa D27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| 1 | Máy tập lưng eo ELIP E2110 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy tập đi bộ trên không ELIP E1005 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy tập tay vai đơn Elip S2003 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Máy tập toàn thân Elip S1008 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33037906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66075812E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.087.510.228 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.175.020.456 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 1 | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi